Thứ Bảy, 30/08/2025
Sota Kitano
7
Neta Lavi (Kiến tạo: Riku Handa)
31
Sota Kitano
46
Shinji Kagawa
52
Keisuke Kurokawa (Kiến tạo: Kanji Okunuki)
54
Shunta Tanaka (Kiến tạo: Sota Kitano)
63
Shu Kurata (Thay: Gaku Nawata)
65
Issam Jebali (Thay: Neta Lavi)
73
Rin Mito (Thay: Ryoya Yamashita)
73
Thiago (Thay: Reiya Sakata)
73
Takumi Nakamura (Thay: Hayato Okuda)
73
Motohiko Nakajima (Thay: Rafael Ratao)
82
Shoji Toyama (Thay: Kanji Okunuki)
87
Harumi Minamino (Thay: Tokuma Suzuki)
87
Ryuya Nishio (Thay: Sota Kitano)
90
Hinata Kida (Thay: Shinji Kagawa)
90
Motohiko Nakajima
90+4'

Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Gamba Osaka
Gamba Osaka
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
44 Kiểm soát bóng 56
2 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
9 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gamba Osaka vs Cerezo Osaka

Tất cả (102)
90+11'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Gamba được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Cerezo.

90+11'

Cerezo cần phải cẩn trọng. Gamba có một quả ném biên tấn công.

90+11'

Gamba có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Cerezo không?

90+10'

Quả ném biên cho Gamba gần khu vực cấm địa.

90+10'

Cerezo được hưởng một quả phát bóng lên.

90+9'

Gamba được hưởng một quả phạt góc do Hiroyuki Kimura trao.

90+8'

Quả ném biên cho Gamba tại Sân vận động Panasonic Suita.

90+5'

Quả ném biên cao trên sân cho Cerezo tại Suita.

90+4' Cerezo dẫn trước thoải mái 2-5 nhờ công của Motohiko Nakajima.

Cerezo dẫn trước thoải mái 2-5 nhờ công của Motohiko Nakajima.

90+3'

Hiroyuki Kimura trao cho Cerezo một quả phát bóng lên.

90+2'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Cerezo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+1'

Đội khách đã thay Shinji Kagawa bằng Hinata Kida. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Arthur Papastamatis.

90'

Đội khách đã thay Sota Kitano bằng Ryuya Nishio. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Arthur Papastamatis.

90'

Gamba quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

88'

Gamba được hưởng một quả phạt góc do Hiroyuki Kimura trao.

88'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Gamba được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Cerezo.

87'

Gamba thực hiện sự thay đổi thứ năm với Harumi Minamino thay thế Tokuma Suzuki.

87'

Đội chủ nhà thay Kanji Okunuki bằng Shoji Toyama.

86'

Gamba có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Cerezo được hưởng một quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Cerezo Osaka

Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Keisuke Kurokawa (4), Neta Lavi (6), Tokuma Suzuki (16), Ryoya Yamashita (17), Gaku Nawata (38), Kanji Okunuki (44), Takashi Usami (7)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kim Jin-hyeon (21), Hayato Okuda (16), Ryosuke Shindo (3), Shinnosuke Hatanaka (44), Kakeru Funaki (14), Shinji Kagawa (8), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Sota Kitano (38), Reiya Sakata (17), Rafael Ratao (9)

Gamba Osaka
Gamba Osaka
4-2-3-1
22
Jun Ichimori
3
Riku Handa
20
Shinnosuke Nakatani
2
Shota Fukuoka
4
Keisuke Kurokawa
6
Neta Lavi
16
Tokuma Suzuki
17
Ryoya Yamashita
38
Gaku Nawata
44
Kanji Okunuki
7
Takashi Usami
9
Rafael Ratao
17
Reiya Sakata
38
Sota Kitano
77
Lucas Fernandes
10
Shunta Tanaka
8
Shinji Kagawa
14
Kakeru Funaki
44
Shinnosuke Hatanaka
3
Ryosuke Shindo
16
Hayato Okuda
21
Kim Jin-hyeon
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
65’
Gaku Nawata
Shu Kurata
73’
Hayato Okuda
Takumi Nakamura
73’
Neta Lavi
Issam Jebali
73’
Reiya Sakata
Thiago
73’
Ryoya Yamashita
Rin Mito
82’
Rafael Ratao
Motohiko Nakajima
87’
Tokuma Suzuki
Harumi Minamino
90’
Sota Kitano
Ryuya Nishio
87’
Kanji Okunuki
Shoji Toyama
90’
Shinji Kagawa
Hinata Kida
Cầu thủ dự bị
Masaaki Higashiguchi
Koki Fukui
Shinya Nakano
Takumi Nakamura
Shu Kurata
Ryuya Nishio
Issam Jebali
Hinata Kida
Harumi Minamino
Satoki Uejo
Takeru Kishimoto
Masaya Shibayama
Shogo Sasaki
Thiago
Rin Mito
Motohiko Nakajima
Shoji Toyama
Vitor Bueno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
28/08 - 2021
21/05 - 2022
16/07 - 2022
03/05 - 2023
28/10 - 2023
06/05 - 2024
02/10 - 2024
14/02 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Gamba Osaka

J League 1
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
J League 1
20/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
J League 1
05/07 - 2025
28/06 - 2025
22/06 - 2025

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
23/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
06/08 - 2025
J League 1
19/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1
05/07 - 2025
21/06 - 2025
14/06 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
11/06 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC2715661751T H T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers2716381451B T T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia2815581650T T T T H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol2714851350T B T B T
5Vissel KobeVissel Kobe2815581050T B B T H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima2815491449T H T B T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds271287844T H T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale2711971042T B B H T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC2711610339B B T T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka271089338B H T B H
11Avispa FukuokaAvispa Fukuoka279108137H H T H H
12Gamba OsakaGamba Osaka2811413-737T B B B T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse278811-532B T H B H
14Tokyo VerdyTokyo Verdy278712-1231H B T B B
15FC TokyoFC Tokyo278613-1230B T B H B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight277713-828H B B B B
17Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos276714-825T T B T H
18Shonan BellmareShonan Bellmare276714-2025H B B H B
19Yokohama FCYokohama FC276417-1722B B B T B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata274815-2020B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow