Avispa có một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Gamba Osaka vs Avispa Fukuoka hôm nay 22-02-2025
Giải J League 1 - Th 7, 22/2
Kết thúc



![]() Shu Kurata (Kiến tạo: Issam Jebali) 22 | |
![]() Shu Kurata 58 | |
![]() Wellington (Thay: Yuto Iwasaki) 60 | |
![]() Hiroki Akino (Thay: Daiki Matsuoka) 60 | |
![]() Harumi Minamino (Thay: Issam Jebali) 62 | |
![]() Shahab Zahedi (Thay: Masato Yuzawa) 72 | |
![]() Yuji Kitajima (Thay: Shintaro Nago) 72 | |
![]() Ryoya Yamashita (Thay: Shu Kurata) 72 | |
![]() Tokuma Suzuki (Thay: Neta Lavi) 72 | |
![]() Itsuki Oda (Thay: Yota Maejima) 77 | |
![]() Hiroki Akino 84 | |
![]() Tomoya Miki 87 | |
![]() Yusei Egawa (Thay: Takashi Usami) 89 | |
![]() Shogo Sasaki (Thay: Takeru Kishimoto) 89 | |
![]() Takumi Kamijima 90+4' |
Avispa có một quả phát bóng lên.
Avispa được hưởng quả phạt góc.
Gamba cần phải cẩn trọng. Avispa có một quả ném biên tấn công.
Liệu Avispa có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Gamba không?
Takumi Kamijima (Avispa) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Gamba được hưởng quả đá phạt bên phần sân của Avispa.
Bóng đi ra ngoài sân và Avispa được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Avispa tại sân Panasonic Stadium Suita.
Đội chủ nhà thay Takashi Usami bằng Shogo Sasaki.
Yusei Egawa vào sân thay cho Takeru Kishimoto của Gamba.
Gamba được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Tomoya Miki đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-1.
Hiroki Akino (Avispa) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Avispa có một quả phát bóng lên.
Gamba cần phải cẩn thận. Avispa có một quả ném biên tấn công.
Ném biên cao trên sân cho Avispa ở Suita.
Avispa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Avispa tiến lên và Tomoya Miki tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Ở Suita, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Gamba thực hiện quả ném biên ở phần sân của Avispa.
Liệu Avispa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Gamba không?
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Keisuke Kurokawa (4), Neta Lavi (6), Rin Mito (27), Takeru Kishimoto (15), Takashi Usami (7), Shu Kurata (10), Issam Jebali (11)
Avispa Fukuoka (4-2-3-1): Yuma Obata (24), Masato Yuzawa (2), Takumi Kamijima (5), Tomoya Ando (20), Yota Maejima (29), Daiki Matsuoka (88), Tomoya Miki (11), Kazuya Konno (8), Shintaro Nago (14), Yuto Iwasaki (18), Kazuki Fujimoto (22)
Thay người | |||
62’ | Issam Jebali Harumi Minamino | 60’ | Daiki Matsuoka Hiroki Akino |
72’ | Neta Lavi Tokuma Suzuki | 60’ | Yuto Iwasaki Wellington |
72’ | Shu Kurata Ryoya Yamashita | 72’ | Shintaro Nago Yuji Kitajima |
89’ | Takashi Usami Yusei Egawa | 72’ | Masato Yuzawa Shahab Zahedi |
89’ | Takeru Kishimoto Shogo Sasaki | 77’ | Yota Maejima Itsuki Oda |
Cầu thủ dự bị | |||
Masaaki Higashiguchi | Masaaki Murakami | ||
Yusei Egawa | Masaya Tashiro | ||
Shinya Nakano | Itsuki Oda | ||
Shogo Sasaki | Hiroki Akino | ||
Tokuma Suzuki | Yuji Kitajima | ||
Gaku Nawata | Takeshi Kanamori | ||
Ryoya Yamashita | Shahab Zahedi | ||
Shoji Toyama | Nassim Ben Khalifa | ||
Harumi Minamino | Wellington |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 17 | 12 | 1 | 4 | 15 | 37 | T T T T T |
2 | ![]() | 17 | 9 | 6 | 2 | 7 | 33 | T T T T B |
3 | ![]() | 18 | 9 | 4 | 5 | 6 | 31 | B B T H T |
4 | ![]() | 19 | 8 | 6 | 5 | 5 | 30 | B H T H B |
5 | ![]() | 16 | 9 | 2 | 5 | 4 | 29 | B T T T T |
6 | ![]() | 16 | 8 | 3 | 5 | 3 | 27 | T B B T T |
7 | ![]() | 16 | 6 | 7 | 3 | 10 | 25 | H B T T H |
8 | ![]() | 18 | 7 | 4 | 7 | 2 | 25 | T T T B T |
9 | ![]() | 18 | 7 | 4 | 7 | 2 | 25 | T B B H T |
10 | ![]() | 18 | 6 | 5 | 7 | -1 | 23 | B B H B T |
11 | ![]() | 17 | 7 | 2 | 8 | -3 | 23 | T T T B B |
12 | ![]() | 17 | 6 | 4 | 7 | 1 | 22 | T B B H B |
13 | ![]() | 18 | 6 | 4 | 8 | -4 | 22 | B B B H B |
14 | ![]() | 17 | 6 | 3 | 8 | -8 | 21 | H B B T B |
15 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -5 | 20 | T H H H T |
16 | ![]() | 17 | 5 | 5 | 7 | -6 | 20 | T B T B B |
17 | ![]() | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T T B |
18 | ![]() | 17 | 5 | 3 | 9 | -6 | 18 | B B T B T |
19 | ![]() | 16 | 2 | 7 | 7 | -6 | 13 | H T B H B |
20 | ![]() | 16 | 1 | 5 | 10 | -13 | 8 | B B B B B |