PHẢN LƯỚI NHÀ - Jerome Onguene đã đưa bóng vào lưới nhà!
- Yunus Akgun (Kiến tạo: Victor Osimhen)
2 - Mauro Icardi
33 - Y. Asprilla (Thay: Y. Akgün)
46 - Yaser Asprilla (Thay: Yunus Akgun)
46 - Wilfried Singo (Thay: Davinson Sanchez)
46 - Mauro Icardi (Kiến tạo: Victor Osimhen)
48 - Renato Nhaga (Thay: Abdulkerim Bardakci)
58 - Baris Alper Yilmaz (Thay: Noa Lang)
65 - Mauro Icardi (Kiến tạo: Baris Alper Yilmaz)
70 - Kaan Ayhan (Thay: Sacha Boey)
74 - (og) Jerome Onguene
88
- Bedirhan Ozyurt
38 - Denis Radu (Thay: Angel Torres)
46 - Metehan Altunbas (Thay: Lenny Pintor)
46 - Dorin Rotariu (Thay: Umut Bozok)
60 - Taskin Ilter (Thay: Emre Akbaba)
60 - Taskin Ilter
63 - Mateusz Legowski
68 - Metehan Altunbas
71 - Charles-Andre Raux-Yao (Thay: Mateusz Legowski)
81
Thống kê trận đấu Galatasaray vs Eyupspor
Diễn biến Galatasaray vs Eyupspor
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mateusz Legowski rời sân và được thay thế bởi Charles-Andre Raux-Yao.
Sacha Boey rời sân và được thay thế bởi Kaan Ayhan.
V À A A O O O - Metehan Altunbas đã ghi bàn!
Baris Alper Yilmaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mauro Icardi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mateusz Legowski.
Noa Lang rời sân và được thay thế bởi Baris Alper Yilmaz.
Thẻ vàng cho Taskin Ilter.
Emre Akbaba rời sân và được thay thế bởi Taskin Ilter.
Umut Bozok rời sân và được thay thế bởi Dorin Rotariu.
Abdulkerim Bardakci rời sân và được thay thế bởi Renato Nhaga.
Victor Osimhen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mauro Icardi đã ghi bàn!
Lenny Pintor rời sân và được thay thế bởi Metehan Altunbas.
Angel Torres rời sân và được thay thế bởi Denis Radu.
Davinson Sanchez rời sân và được thay thế bởi Wilfried Singo.
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Yaser Asprilla.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bedirhan Ozyurt nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Mauro Icardi đã ghi bàn!
Victor Osimhen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yunus Akgun đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Galatasaray vs Eyupspor
Galatasaray (4-4-2): Uğurcan Çakır (1), Sacha Boey (93), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Evren Eren Elmali (17), Yunus Akgün (11), İlkay Gündoğan (20), Mario Lemina (99), Noa Lang (77), Victor Osimhen (45), Mauro Icardi (9)
Eyupspor (4-2-3-1): Jankat Yilmaz (24), Talha Ulvan (17), Jerome Onguene (68), Bedirhan Ozyurt (5), Umut Meras (77), Baran Ali Gezek (55), Mateusz Legowski (20), Angel Torres (10), Emre Akbaba (8), Lenny Pintor (23), Umut Bozok (19)
| Thay người | |||
| 46’ | Yunus Akgun Yáser Asprilla | 46’ | Angel Torres Denis Radu |
| 46’ | Davinson Sanchez Wilfried Singo | 46’ | Lenny Pintor Metehan Altunbas |
| 58’ | Abdulkerim Bardakci Renato Nhaga | 60’ | Emre Akbaba Taskin Ilter |
| 65’ | Noa Lang Barış Alper Yılmaz | 60’ | Umut Bozok Dorin Rotariu |
| 74’ | Sacha Boey Kaan Ayhan | 81’ | Mateusz Legowski Charles-Andre Raux-Yao |
| Cầu thủ dự bị | |||
Günay Güvenç | Abdou Sy | ||
Ismail Jakobs | Marcos Felipe | ||
Roland Sallai | Omer Ahmet Ceylan | ||
Gabriel Sara | Arda Yavuz | ||
Yáser Asprilla | Denis Radu | ||
Kaan Ayhan | Taskin Ilter | ||
Lucas Torreira | Charles-Andre Raux-Yao | ||
Barış Alper Yılmaz | Ismaila Manga | ||
Renato Nhaga | Dorin Rotariu | ||
Wilfried Singo | Metehan Altunbas | ||
Nhận định Galatasaray vs Eyupspor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Galatasaray
Thành tích gần đây Eyupspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 19 | 4 | 2 | 41 | 61 | T T B T T |
| 2 | | 24 | 15 | 9 | 0 | 31 | 54 | T T T H H |
| 3 | | 24 | 15 | 6 | 3 | 20 | 51 | H T B T T |
| 4 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | H T T T B |
| 5 | | 25 | 12 | 6 | 7 | 17 | 42 | T B T T T |
| 6 | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | H H B H B | |
| 7 | | 24 | 7 | 11 | 6 | -2 | 32 | T B B H H |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | -4 | 30 | B T T B B | |
| 9 | | 24 | 7 | 8 | 9 | -10 | 29 | B T B B H |
| 10 | | 24 | 6 | 9 | 9 | -4 | 27 | H B H T T |
| 11 | | 24 | 5 | 11 | 8 | -4 | 26 | B H T B B |
| 12 | | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H B T B H |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -6 | 24 | T B H B H | |
| 14 | | 24 | 5 | 8 | 11 | -10 | 23 | B H B T B |
| 15 | 24 | 5 | 7 | 12 | -16 | 22 | T B B T H | |
| 16 | | 24 | 4 | 8 | 12 | -15 | 20 | B B T H B |
| 17 | | 24 | 3 | 11 | 10 | -25 | 20 | B B H T H |
| 18 | | 24 | 3 | 4 | 17 | -24 | 13 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại