Thứ Bảy, 29/11/2025
Ibrahim Diabate (Kiến tạo: Rasmus Niklasson Petrovic)
25
Daniel Ljung
41
Kingsley Gyamfi
57
Anes Cardaklija
64
Robin Wendin Thomasson
70
Mattis Adolfsson
90+8'

Thống kê trận đấu GAIS vs Oesters IF

số liệu thống kê
GAIS
GAIS
Oesters IF
Oesters IF
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến GAIS vs Oesters IF

Tất cả (47)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mattis Adolfsson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mattis Adolfsson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

84'

Kevin Holmen rời sân và được thay thế bởi Jonas Lindberg.

84'

Amin Boudri rời sân và được thay thế bởi Edvin Becirovic.

77'

August Waengberg rời sân và được thay thế bởi Robin Frej.

70' Thẻ vàng cho Robin Wendin Thomasson.

Thẻ vàng cho Robin Wendin Thomasson.

69'

Magnus Christensen rời sân và được thay thế bởi Raymond Adjei.

64' Thẻ vàng cho Anes Cardaklija.

Thẻ vàng cho Anes Cardaklija.

62'

Rasmus Niklasson Petrovic rời sân và được thay thế bởi Joackim Aaberg.

62'

Matteo de Brienne rời sân và được thay thế bởi Robin Wendin Thomasson.

60'

Anssi Suhonen rời sân và được thay thế bởi Lukas Bergquist.

57' Thẻ vàng cho Kingsley Gyamfi.

Thẻ vàng cho Kingsley Gyamfi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' V À A A O O O - Daniel Ljung ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Ljung ghi bàn!

25'

Rasmus Niklasson Petrovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Ibrahim Diabate ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Diabate ghi bàn!

20'

Tại Gothenburg, đội khách được hưởng quả đá phạt.

19'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

19'

Osters được hưởng quả ném biên tại Gamla Ullevi.

18'

GAIS được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát GAIS vs Oesters IF

GAIS (4-3-3): Kees Sims (13), August Nils Toma Wangberg (6), Anes Cardaklija (22), Oskar Ågren (4), Matteo de Brienne (2), William Milovanovic (8), Kevin Holmen (18), Amin Boudri (10), Gustav Lundgren (9), Ibrahim Diabate (19), Rasmus Niklasson Petrovic (16)

Oesters IF (5-4-1): Robin Wallinder (13), Noah Soderberg (6), Kingsley Gyamfi (3), Mattis Adolfsson (5), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Oscar Uddenäs (10), Anssi Suhonen (7), Magnus Christensen (26), Daniel Ljung (18), Alibek Aliev Aliyevich (20)

GAIS
GAIS
4-3-3
13
Kees Sims
6
August Nils Toma Wangberg
22
Anes Cardaklija
4
Oskar Ågren
2
Matteo de Brienne
8
William Milovanovic
18
Kevin Holmen
10
Amin Boudri
9
Gustav Lundgren
19
Ibrahim Diabate
16
Rasmus Niklasson Petrovic
20
Alibek Aliev Aliyevich
18
Daniel Ljung
26
Magnus Christensen
7
Anssi Suhonen
10
Oscar Uddenäs
14
Dennis Olsson
4
Sebastian Starke Hedlund
5
Mattis Adolfsson
3
Kingsley Gyamfi
6
Noah Soderberg
13
Robin Wallinder
Oesters IF
Oesters IF
5-4-1
Cầu thủ dự bị
Robin Wendin Thomasson
Carl Lundahl Persson
Joackim Aberg
Niklas Söderberg
Edvin Becirovic
Raymond Adjei
Robin Frej
Matias Tamminen
Filip Beckman
Lukas Bergquist
Jonas Lindberg
Vladimir Rodic
Anton Kurochkin
Christian Kouakou
Lucas Hedlund
Al-Hussein Shakir
Alvin Didriksson
Joel Voelkerling Persson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
04/05 - 2021
07/11 - 2021
13/05 - 2023
H1: 1-1
04/10 - 2023
H1: 0-0
VĐQG Thụy Điển
18/05 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây GAIS

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 1-1
28/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
H1: 0-1
20/09 - 2025
H1: 1-0
14/09 - 2025
H1: 1-0
31/08 - 2025
H1: 1-0
26/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Oesters IF

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-1
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
30/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/09 - 2025
VĐQG Thụy Điển
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby3023613975T T T T T
2Hammarby IFHammarby IF3019563162T T T H T
3GAISGAIS30141061552T T T H B
4IFK GothenburgIFK Gothenburg3016311851B B T H T
5DjurgaardenDjurgaarden30131072049H B T H T
6Malmo FFMalmo FF30131071349B T B H T
7AIKAIK301398748B B H T B
8ElfsborgElfsborg3012414-640B T B B B
9SiriusSirius3011613239T H T T T
10BK HaeckenBK Haecken309813-835T H H H B
11Halmstads BKHalmstads BK3010515-2635B T B H T
12BrommapojkarnaBrommapojkarna309417-731B H B H B
13DegerforsDegerfors308616-1930H B T H T
14IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping308517-1729B B B B B
15Oesters IFOesters IF306816-1926T B B H B
16VaernamoVaernamo303720-3316T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow