Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ibrahim Diabate (Kiến tạo: Rasmus Niklasson Petrovic)
25 - Anes Cardaklija
64 - Robin Wendin Thomasson
70
- Daniel Ljung
41 - Kingsley Gyamfi
57 - Mattis Adolfsson
90+8'
Thống kê trận đấu GAIS vs Oesters IF
Diễn biến GAIS vs Oesters IF
Tất cả (47)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mattis Adolfsson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Kevin Holmen rời sân và được thay thế bởi Jonas Lindberg.
Amin Boudri rời sân và được thay thế bởi Edvin Becirovic.
August Waengberg rời sân và được thay thế bởi Robin Frej.
Thẻ vàng cho Robin Wendin Thomasson.
Magnus Christensen rời sân và được thay thế bởi Raymond Adjei.
Thẻ vàng cho Anes Cardaklija.
Rasmus Niklasson Petrovic rời sân và được thay thế bởi Joackim Aaberg.
Matteo de Brienne rời sân và được thay thế bởi Robin Wendin Thomasson.
Anssi Suhonen rời sân và được thay thế bởi Lukas Bergquist.
Thẻ vàng cho Kingsley Gyamfi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Daniel Ljung ghi bàn!
Rasmus Niklasson Petrovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Diabate ghi bàn!
Tại Gothenburg, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Osters được hưởng quả ném biên tại Gamla Ullevi.
GAIS được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Victor Wolf trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
GAIS dâng lên tấn công nhưng Rasmus Niklasson Petrovic bị phạt việt vị.
Ném biên cho Osters ở phần sân của GAIS.
Osters được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
GAIS thực hiện ném biên ở phần sân của Osters.
Victor Wolf ra hiệu cho GAIS được hưởng quả phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi GAIS được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Osters tại Gamla Ullevi.
Phạt trực tiếp cho GAIS.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Victor Wolf ra hiệu cho Osters được hưởng quả phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
GAIS được hưởng phạt góc do Victor Wolf trao.
Ném biên cao trên sân cho GAIS ở Gothenburg.
Victor Wolf ra hiệu cho Osters ném biên ở phần sân của GAIS.
Osters được hưởng quả phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
Phạt trực tiếp cho GAIS ở phần sân nhà.
Ném biên cho Osters.
Liệu GAIS có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Osters không?
Ném biên cho Osters ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho GAIS tại Gamla Ullevi.
Cú đánh đầu của Anssi Suhonen cho Osters không trúng đích.
Osters tấn công và một cơ hội đánh đầu tuyệt vời được tạo ra cho Magnus Christensen nhưng bóng đập vào xà ngang!
Osters được hưởng phạt góc.
Ném biên cho Osters ở phần sân của GAIS.
Victor Wolf trao quyền ném biên cho đội khách.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát GAIS vs Oesters IF
GAIS (4-3-3): Kees Sims (13), August Nils Toma Wangberg (6), Anes Cardaklija (22), Oskar Ågren (4), Matteo de Brienne (2), William Milovanovic (8), Kevin Holmen (18), Amin Boudri (10), Gustav Lundgren (9), Ibrahim Diabate (19), Rasmus Niklasson Petrovic (16)
Oesters IF (5-4-1): Robin Wallinder (13), Noah Soderberg (6), Kingsley Gyamfi (3), Mattis Adolfsson (5), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Oscar Uddenäs (10), Anssi Suhonen (7), Magnus Christensen (26), Daniel Ljung (18), Alibek Aliev Aliyevich (20)
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Wendin Thomasson | Carl Lundahl Persson | ||
Joackim Aberg | Niklas Söderberg | ||
Edvin Becirovic | Raymond Adjei | ||
Robin Frej | Matias Tamminen | ||
Filip Beckman | Lukas Bergquist | ||
Jonas Lindberg | Vladimir Rodic | ||
Anton Kurochkin | Christian Kouakou | ||
Lucas Hedlund | Al-Hussein Shakir | ||
Alvin Didriksson | Joel Voelkerling Persson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây GAIS
Thành tích gần đây Oesters IF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại