Thẻ vàng cho Kevin Holmen.
Amin Boudri 15 | |
Ibrahim Diabate (Kiến tạo: Gustav Lundgren) 16 | |
Amin Boudri 24 | |
August Priske (Kiến tạo: Matias Siltanen) 35 | |
Patric Aaslund (Thay: Theo Bergvall) 46 | |
Jacob Rinne (Thay: Filip Manojlovic) 46 | |
Kevin Holmen (Thay: Joackim Aaberg) 57 | |
Robin Frej (Kiến tạo: Gustav Lundgren) 59 | |
Matteo de Brienne (Thay: Robin Wendin Thomasson) 65 | |
Edvin Becirovic (Thay: Rasmus Niklasson Petrovic) 65 | |
Mikael Anderson (Kiến tạo: Keita Kosugi) 70 | |
Mikael Anderson 72 | |
Matteo de Brienne 75 | |
Albin Ekdal (Thay: Rasmus Schueller) 80 | |
Daniel Stensson (Thay: Matias Siltanen) 80 | |
Lucas Hedlund (Thay: Ibrahim Diabate) 82 | |
Jonas Lindberg (Thay: Amin Boudri) 82 | |
Zakaria Sawo (Thay: Mikael Anderson) 89 | |
Kevin Holmen 90+1' |
Thống kê trận đấu GAIS vs Djurgaarden


Diễn biến GAIS vs Djurgaarden
Mikael Anderson rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.
Amin Boudri rời sân và được thay thế bởi Jonas Lindberg.
Ibrahim Diabate rời sân và được thay thế bởi Lucas Hedlund.
Matias Siltanen rời sân và được thay thế bởi Daniel Stensson.
Rasmus Schueller rời sân và được thay thế bởi Albin Ekdal.
Thẻ vàng cho Matteo de Brienne.
Thẻ vàng cho Mikael Anderson.
Keita Kosugi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikael Anderson đã ghi bàn!
Rasmus Niklasson Petrovic rời sân và được thay thế bởi Edvin Becirovic.
Robin Wendin Thomasson rời sân và được thay thế bởi Matteo de Brienne.
Gustav Lundgren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robin Frej đã ghi bàn!
Joackim Aaberg rời sân và được thay thế bởi Kevin Holmen.
Filip Manojlovic rời sân và được thay thế bởi Jacob Rinne.
Theo Bergvall rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Matias Siltanen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - August Priske đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát GAIS vs Djurgaarden
GAIS (4-3-3): Kees Sims (13), August Nils Toma Wangberg (6), Robin Frej (12), Oskar Ågren (4), Robin Wendin Thomasson (5), William Milovanovic (8), Joackim Aberg (7), Amin Boudri (10), Gustav Lundgren (9), Ibrahim Diabate (19), Rasmus Niklasson Petrovic (16)
Djurgaarden (4-3-3): Filip Manojlovic (45), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Matias Siltanen (20), Rasmus Schüller (6), Mikael Anderson (17), Adam Ståhl (18), August Priske (9), Tokmac Chol Nguen (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Joackim Aaberg Kevin Holmen | 46’ | Filip Manojlovic Jacob Rinne |
| 65’ | Robin Wendin Thomasson Matteo de Brienne | 46’ | Theo Bergvall Patric Aslund |
| 65’ | Rasmus Niklasson Petrovic Edvin Becirovic | 80’ | Rasmus Schueller Albin Ekdal |
| 82’ | Amin Boudri Jonas Lindberg | 80’ | Matias Siltanen Daniel Stensson |
| 82’ | Ibrahim Diabate Lucas Hedlund | 89’ | Mikael Anderson Zakaria Sawo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo de Brienne | Jacob Rinne | ||
Edvin Becirovic | Piotr Johansson | ||
Kevin Holmen | Jacob Une | ||
Anes Cardaklija | Albin Ekdal | ||
Filip Beckman | Zakaria Sawo | ||
Jonas Lindberg | Daniel Stensson | ||
Anton Kurochkin | Oskar Fallenius | ||
Lucas Hedlund | Jeppe Okkels | ||
Alvin Didriksson | Patric Aslund | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây GAIS
Thành tích gần đây Djurgaarden
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch