Chủ Nhật, 30/11/2025
Ryan Sessegnon (Kiến tạo: Raul Jimenez)
9
Emmanuel Agbadou
36
Toti Gomes
40
Yerson Mosquera (Thay: Toti Gomes)
46
Joao Gomes (Thay: Jhon Arias)
46
Jackson Tchatchoua (Thay: Ki-Jana Hoever)
46
Harry Wilson
62
Tolu Arokodare (Thay: Jean-Ricner Bellegarde)
64
Emile Smith Rowe (Thay: Kevin)
72
Tom Cairney (Thay: Joshua King)
72
Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez)
72
Yerson Mosquera
73
(og) Yerson Mosquera
75
Andre (Thay: Joergen Strand Larsen)
76
Samuel Chukwueze (Thay: Harry Wilson)
77
Hugo Bueno
84
Adama Traore (Thay: Alex Iwobi)
89
Sander Berge
90+3'

Thống kê trận đấu Fulham vs Wolves

số liệu thống kê
Fulham
Fulham
Wolves
Wolves
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 14
31 Ném biên 13
3 Việt vị 0
6 Chuyền dài 4
10 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fulham vs Wolves

Tất cả (308)
90+5'

Số khán giả hôm nay là 26413.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Fulham: 64%, Wolverhampton: 36%.

90+5'

Santiago Bueno đã chặn thành công cú sút.

90+5'

Cú sút của Rodrigo Muniz bị chặn lại.

90+5'

Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Fulham bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Tolu Arokodare thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Calvin Bassey từ Fulham làm ngã Marshall Munetsi.

90+3' Thẻ vàng cho Sander Berge.

Thẻ vàng cho Sander Berge.

90+3'

Sander Berge từ Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Andre.

90+3'

Joachim Andersen từ Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Tolu Arokodare.

90+2'

Ladislav Krejci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jackson Tchatchoua chặn thành công cú sút.

90+2'

Cú sút của Adama Traore bị chặn lại.

90+1'

Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Fulham: 64%, Wolverhampton: 36%.

90'

Phát bóng lên cho Wolverhampton.

89'

Alex Iwobi rời sân để được thay thế bởi Adama Traore trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Fulham vs Wolves

Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Kenny Tete (2), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Ryan Sessegnon (30), Alex Iwobi (17), Sander Berge (16), Harry Wilson (8), Joshua King (24), Kevin (22), Raúl Jiménez (7)

Wolves (3-4-2-1): Sam Johnstone (31), Santiago Bueno (4), Emmanuel Agbadou (12), Toti Gomes (24), Ki-Jana Hoever (26), Marshall Munetsi (5), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), Jhon Arias (10), Jean-Ricner Bellegarde (27), Jørgen Strand Larsen (9)

Fulham
Fulham
4-2-3-1
1
Bernd Leno
2
Kenny Tete
5
Joachim Andersen
3
Calvin Bassey
30
Ryan Sessegnon
17
Alex Iwobi
16
Sander Berge
8
Harry Wilson
24
Joshua King
22
Kevin
7
Raúl Jiménez
9
Jørgen Strand Larsen
27
Jean-Ricner Bellegarde
10
Jhon Arias
3
Hugo Bueno
37
Ladislav Krejčí
5
Marshall Munetsi
26
Ki-Jana Hoever
24
Toti Gomes
12
Emmanuel Agbadou
4
Santiago Bueno
31
Sam Johnstone
Wolves
Wolves
3-4-2-1
Thay người
72’
Raul Jimenez
Rodrigo Muniz
46’
Toti Gomes
Yerson Mosquera
72’
Kevin
Emile Smith Rowe
46’
Ki-Jana Hoever
Jackson Tchatchoua
72’
Joshua King
Tom Cairney
46’
Jhon Arias
João Gomes
77’
Harry Wilson
Samuel Chukwueze
64’
Jean-Ricner Bellegarde
Tolu Arokodare
89’
Alex Iwobi
Adama Traoré
76’
Joergen Strand Larsen
André
Cầu thủ dự bị
Samuel Chukwueze
José Sá
Rodrigo Muniz
David Møller Wolfe
Emile Smith Rowe
Yerson Mosquera
Benjamin Lecomte
Jackson Tchatchoua
Jorge Cuenca
André
Timothy Castagne
João Gomes
Tom Cairney
Hwang Hee-chan
Saša Lukić
Tolu Arokodare
Adama Traoré
Fernando Lopez Gonzalez
Tình hình lực lượng

Antonee Robinson

Chấn thương đầu gối

Rodrigo Gomes

Chấn thương háng

Matt Doherty

Chấn thương đầu gối

Enso González

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Marco Silva

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/08 - 2014
25/02 - 2015
30/09 - 2015
13/01 - 2016
Premier League
26/12 - 2018
04/05 - 2019
04/10 - 2020
10/04 - 2021
13/08 - 2022
25/02 - 2023
28/11 - 2023
09/03 - 2024
23/11 - 2024
26/02 - 2025
01/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 1-0
01/11 - 2025
H1: 1-0
Carabao Cup
29/10 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
25/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
28/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Wolves

Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
H1: 1-0
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-0
28/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
H1: 1-0
Premier League
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow