Số khán giả hôm nay là 26413.
Ryan Sessegnon (Kiến tạo: Raul Jimenez) 9 | |
Emmanuel Agbadou 36 | |
Toti Gomes 40 | |
Yerson Mosquera (Thay: Toti Gomes) 46 | |
Joao Gomes (Thay: Jhon Arias) 46 | |
Jackson Tchatchoua (Thay: Ki-Jana Hoever) 46 | |
Harry Wilson 62 | |
Tolu Arokodare (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 64 | |
Emile Smith Rowe (Thay: Kevin) 72 | |
Tom Cairney (Thay: Joshua King) 72 | |
Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez) 72 | |
Yerson Mosquera 73 | |
(og) Yerson Mosquera 75 | |
Andre (Thay: Joergen Strand Larsen) 76 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Harry Wilson) 77 | |
Hugo Bueno 84 | |
Adama Traore (Thay: Alex Iwobi) 89 | |
Sander Berge 90+3' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Wolves


Diễn biến Fulham vs Wolves
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fulham: 64%, Wolverhampton: 36%.
Santiago Bueno đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Rodrigo Muniz bị chặn lại.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fulham bắt đầu một pha phản công.
Tolu Arokodare thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Calvin Bassey từ Fulham làm ngã Marshall Munetsi.
Thẻ vàng cho Sander Berge.
Sander Berge từ Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Andre.
Joachim Andersen từ Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Tolu Arokodare.
Ladislav Krejci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jackson Tchatchoua chặn thành công cú sút.
Cú sút của Adama Traore bị chặn lại.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Fulham: 64%, Wolverhampton: 36%.
Phát bóng lên cho Wolverhampton.
Alex Iwobi rời sân để được thay thế bởi Adama Traore trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Fulham vs Wolves
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Kenny Tete (2), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Ryan Sessegnon (30), Alex Iwobi (17), Sander Berge (16), Harry Wilson (8), Joshua King (24), Kevin (22), Raúl Jiménez (7)
Wolves (3-4-2-1): Sam Johnstone (31), Santiago Bueno (4), Emmanuel Agbadou (12), Toti Gomes (24), Ki-Jana Hoever (26), Marshall Munetsi (5), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), Jhon Arias (10), Jean-Ricner Bellegarde (27), Jørgen Strand Larsen (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Raul Jimenez Rodrigo Muniz | 46’ | Toti Gomes Yerson Mosquera |
| 72’ | Kevin Emile Smith Rowe | 46’ | Ki-Jana Hoever Jackson Tchatchoua |
| 72’ | Joshua King Tom Cairney | 46’ | Jhon Arias João Gomes |
| 77’ | Harry Wilson Samuel Chukwueze | 64’ | Jean-Ricner Bellegarde Tolu Arokodare |
| 89’ | Alex Iwobi Adama Traoré | 76’ | Joergen Strand Larsen André |
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Chukwueze | José Sá | ||
Rodrigo Muniz | David Møller Wolfe | ||
Emile Smith Rowe | Yerson Mosquera | ||
Benjamin Lecomte | Jackson Tchatchoua | ||
Jorge Cuenca | André | ||
Timothy Castagne | João Gomes | ||
Tom Cairney | Hwang Hee-chan | ||
Saša Lukić | Tolu Arokodare | ||
Adama Traoré | Fernando Lopez Gonzalez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Antonee Robinson Chấn thương đầu gối | Rodrigo Gomes Chấn thương háng | ||
Matt Doherty Chấn thương đầu gối | |||
Enso González Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
