Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() (Pen) Bruno Fernandes 38 | |
![]() Casemiro 39 | |
![]() Diogo Dalot (Thay: Amad) 52 | |
![]() Benjamin Sesko (Thay: Casemiro) 53 | |
![]() (og) Rodrigo Muniz 58 | |
![]() Harry Wilson (Thay: Timothy Castagne) 62 | |
![]() Antonee Robinson (Thay: Ryan Sessegnon) 62 | |
![]() Manuel Ugarte (Thay: Mason Mount) 69 | |
![]() Raul Jimenez (Thay: Rodrigo Muniz) 71 | |
![]() Emile Smith Rowe (Thay: Joshua King) 71 | |
![]() Emile Smith Rowe (Kiến tạo: Alex Iwobi) 73 | |
![]() Sasa Lukic 86 | |
![]() Harry Maguire (Thay: Leny Yoro) 87 | |
![]() Ayden Heaven (Thay: Luke Shaw) 87 |
Thống kê trận đấu Fulham vs Man United


Diễn biến Fulham vs Man United
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Fulham: 52%, Manchester United: 48%.
Patrick Dorgu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Fulham.
Antonee Robinson của Fulham cắt được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Một cầu thủ của Manchester United thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Bernd Leno của Fulham cắt được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Manchester United.
Matthijs de Ligt chặn thành công cú sút.
Joachim Andersen từ Fulham đánh đầu, nhưng đó là một cú dứt điểm tệ hại, không gần khung thành.
Sasa Lukic từ Fulham thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Harry Maguire thành công chặn cú sút.
Cú sút của Emile Smith Rowe bị chặn lại.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Patrick Dorgu bị phạt vì đẩy Harry Wilson.
Joachim Andersen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Diogo Dalot từ Manchester United đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Sasa Lukic từ Fulham cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Manchester United thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Đội hình xuất phát Fulham vs Man United
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Kenny Tete (2), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Timothy Castagne (21), Saša Lukić (20), Sander Berge (16), Ryan Sessegnon (30), Joshua King (24), Alex Iwobi (17), Rodrigo Muniz (9)
Man United (3-4-2-1): Altay Bayındır (1), Leny Yoro (15), Matthijs de Ligt (4), Luke Shaw (23), Amad Diallo (16), Bruno Fernandes (8), Casemiro (18), Patrick Dorgu (13), Bryan Mbeumo (19), Mason Mount (7), Matheus Cunha (10)


Thay người | |||
62’ | Ryan Sessegnon Antonee Robinson | 52’ | Amad Diogo Dalot |
62’ | Timothy Castagne Harry Wilson | 53’ | Casemiro Benjamin Šeško |
71’ | Joshua King Emile Smith Rowe | 69’ | Mason Mount Manuel Ugarte |
71’ | Rodrigo Muniz Raúl Jiménez | 87’ | Leny Yoro Harry Maguire |
87’ | Luke Shaw Ayden Heaven |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonee Robinson | Benjamin Šeško | ||
Benjamin Lecomte | André Onana | ||
Jorge Cuenca | Harry Maguire | ||
Harrison Reed | Ayden Heaven | ||
Harry Wilson | Tyler Fredricson | ||
Tom Cairney | Manuel Ugarte | ||
Emile Smith Rowe | Kobbie Mainoo | ||
Raúl Jiménez | Joshua Zirkzee | ||
Adama Traoré | Diogo Dalot |
Tình hình lực lượng | |||
Lisandro Martínez Chấn thương dây chằng chéo | |||
Noussair Mazraoui Chấn thương đùi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Man United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại