Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marc Cucurella 22 | |
Enzo Fernandez 24 | |
Tosin Adarabioyo 25 | |
Cole Palmer 25 | |
Marco Silva 26 | |
Jorrel Hato (Thay: Andrey Santos) 28 | |
Harry Wilson (VAR check) 45+4' | |
Jorge Cuenca 45+7' | |
Kevin (Thay: Jorge Cuenca) 46 | |
Raul Jimenez (Kiến tạo: Sander Berge) 55 | |
Reece James (Thay: Enzo Fernandez) 65 | |
Liam Delap 72 | |
Ryan Sessegnon (Thay: Antonee Robinson) 73 | |
Sasa Lukic (Thay: Tom Cairney) 73 | |
Joao Pedro (Thay: Cole Palmer) 75 | |
Josh Acheampong (Thay: Malo Gusto) 76 | |
Timothy Castagne 78 | |
Harry Wilson 81 | |
Harrison Reed (Thay: Emile Smith Rowe) 83 | |
Raul Jimenez 90 | |
Adama Traore (Thay: Harry Wilson) 90 | |
Calum McFarlane 90+2' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Chelsea


Diễn biến Fulham vs Chelsea
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Fulham: 55%, Chelsea: 45%.
Timothy Castagne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Moises Caicedo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sasa Lukic của Fulham thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Jorrel Hato giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Raul Jimenez chiến thắng trong pha không chiến với Trevoh Chalobah.
Kiểm soát bóng: Fulham: 55%, Chelsea: 45%.
Phát bóng lên cho Fulham.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Calum McFarlane và anh ấy nhận thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Harry Wilson rời sân để được thay thế bởi Adama Traore trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Raul Jimenez.
Pha vào bóng nguy hiểm của Raul Jimenez từ Fulham. Trevoh Chalobah là người nhận hậu quả từ pha đó.
Kiểm soát bóng: Fulham: 57%, Chelsea: 43%.
Issa Diop giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Fulham vs Chelsea
Fulham (3-4-2-1): Bernd Leno (1), Issa Diop (31), Joachim Andersen (5), Jorge Cuenca (15), Timothy Castagne (21), Sander Berge (16), Tom Cairney (10), Antonee Robinson (33), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Raúl Jiménez (7)
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Trevoh Chalobah (23), Tosin Adarabioyo (4), Marc Cucurella (3), Andrey Santos (17), Moisés Caicedo (25), Cole Palmer (10), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), Liam Delap (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Jorge Cuenca Kevin | 28’ | Andrey Santos Jorrel Hato |
| 73’ | Tom Cairney Saša Lukić | 65’ | Enzo Fernandez Reece James |
| 73’ | Antonee Robinson Ryan Sessegnon | 75’ | Cole Palmer João Pedro |
| 83’ | Emile Smith Rowe Harrison Reed | 76’ | Malo Gusto Joshua Acheampong |
| 90’ | Harry Wilson Adama Traoré | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Saša Lukić | Jorrel Hato | ||
Ryan Sessegnon | Joshua Acheampong | ||
Benjamin Lecomte | Jamie Gittens | ||
Sam Amissah | Alejandro Garnacho | ||
Harrison Reed | João Pedro | ||
Seth Ridgeon | Estêvão | ||
Adama Traoré | Wesley Fofana | ||
Jonah Kusi Asare | Filip Jörgensen | ||
Kevin | Reece James | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Calvin Bassey Không xác định | Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | ||
Kenny Tete Chấn thương gân kheo | Mykhailo Mudryk Không xác định | ||
Joshua King Chấn thương đầu gối | Dario Essugo Chấn thương đùi | ||
Alex Iwobi Không xác định | Roméo Lavia Chấn thương cơ | ||
Samuel Chukwueze Không xác định | |||
Rodrigo Muniz Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
