Thứ Bảy, 30/05/2026
Mykhaylo Mudryk (Kiến tạo: Levi Colwill)
18
Armando Broja
19
Marc Cucurella
34
Ian Maatsen (Thay: Mykhailo Mudryk)
46
Ian Maatsen (Thay: Mykhaylo Mudryk)
46
Vinicius (Thay: Raul Jimenez)
53
Alex Iwobi (Thay: Harry Wilson)
54
Cole Palmer
55
Andreas Pereira
57
Vinicius
58
Raheem Sterling (Thay: Armando Broja)
65
Tom Cairney (Thay: Harrison Reed)
65
Raheem Sterling
68
Sasa Lukic (Thay: Andreas Pereira)
75
Lesley Ugochukwu (Thay: Cole Palmer)
78
Robert Sanchez
87
Alex Matos (Thay: Enzo Fernandez)
90
Noni Madueke (Thay: Moises Caicedo)
90

Thống kê trận đấu Fulham vs Chelsea

số liệu thống kê
Fulham
Fulham
Chelsea
Chelsea
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 1
2 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 16
21 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 8

Diễn biến Fulham vs Chelsea

Tất cả (290)
90+8'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.

90+7'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+7'

Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.

90+6'

Moises Caicedo bị chấn thương và được thay thế bởi Noni Madueke.

90+5'

Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.

90+5'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Enzo Fernandez rời sân để nhường chỗ cho Alex Matos thay người chiến thuật.

90+5'

Willian dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Moises Caicedo dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Willian của Fulham vấp ngã Moise Caicedo

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Conor Gallagher của Chelsea cản bước Antonee Robinson

90+4'

Levi Colwill giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Vinicius

90+3'

Raheem Sterling của Chelsea bị phạt việt vị.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Willian của Fulham vấp ngã Enzo Fernandez

90+2'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Bóng ném bằng tay của Tom Cairney.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.

90'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Fulham vs Chelsea

Fulham (4-3-3): Bernd Leno (17), Timothy Castagne (21), Issa Diop (31), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Joao Palhinha (26), Andreas Pereira (18), Harry Wilson (8), Raul Jimenez (7), Willian (20)

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sanchez (1), Marc Cucurella (3), Axel Disasi (2), Thiago Silva (6), Levi Colwill (26), Moisés Caicedo (25), Conor Gallagher (23), Cole Palmer (20), Enzo Fernandez (8), Mykhailo Mudryk (10), Armando Broja (19)

Fulham
Fulham
4-3-3
17
Bernd Leno
21
Timothy Castagne
31
Issa Diop
13
Tim Ream
33
Antonee Robinson
6
Harrison Reed
26
Joao Palhinha
18
Andreas Pereira
8
Harry Wilson
7
Raul Jimenez
20
Willian
19
Armando Broja
10
Mykhailo Mudryk
8
Enzo Fernandez
20
Cole Palmer
23
Conor Gallagher
25
Moisés Caicedo
26
Levi Colwill
6
Thiago Silva
2
Axel Disasi
3
Marc Cucurella
1
Robert Sanchez
Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
Thay người
53’
Raul Jimenez
Carlos Vinicius
46’
Mykhaylo Mudryk
Ian Maatsen
54’
Harry Wilson
Alex Iwobi
65’
Armando Broja
Raheem Sterling
65’
Harrison Reed
Tom Cairney
78’
Cole Palmer
Lesley Ugochukwu
75’
Andreas Pereira
Sasa Lukic
90’
Moises Caicedo
Noni Madueke
Cầu thủ dự bị
Marek Rodak
Raheem Sterling
Calvin Bassey
Alex Matos
Fode Toure
Deivid Washington
Tom Cairney
Noni Madueke
Alex Iwobi
Lesley Ugochukwu
Rodrigo Muniz
Josh Brooking
Sasa Lukic
Alfie Gilchrist
Bobby Reid
Ian Maatsen
Carlos Vinicius
Djordje Petrovic
Bobby Decordova-Reid
Fode Ballo-Toure

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2011
10/04 - 2012
29/11 - 2012
18/04 - 2013
21/09 - 2013
01/03 - 2014
02/12 - 2018
03/03 - 2019
17/01 - 2021
01/05 - 2021
H1: 1-0
13/01 - 2023
H1: 1-0
04/02 - 2023
H1: 0-0
31/07 - 2023
H1: 2-0
03/10 - 2023
H1: 0-2
13/01 - 2024
H1: 1-0
26/12 - 2024
H1: 1-0
20/04 - 2025
H1: 1-0
30/08 - 2025
H1: 1-0
08/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
24/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 1-1
09/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 3-0
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Chelsea

Premier League
24/05 - 2026
20/05 - 2026
Cúp FA
16/05 - 2026
Premier League
09/05 - 2026
04/05 - 2026
Cúp FA
26/04 - 2026
Premier League
22/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp FA
04/04 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3826754485T T T T T
2Man CityMan City3823964278H T T H B
3Man UnitedMan United38201171971T T H T T
4Aston VillaAston Villa3819811765B B H T T
5LiverpoolLiverpool38179121060T B H B H
6BournemouthBournemouth3813187457H T T H H
7SunderlandSunderland38141212-654B H H T T
8BrightonBrighton38141113653T B T B B
9BrentfordBrentford38141113353B T B H H
10ChelseaChelsea38141014652B B H T B
11FulhamFulham3815716-452T B B H T
12NewcastleNewcastle3814717-249B T H T B
13EvertonEverton38131015-349B H H B B
14Leeds UnitedLeeds United38111413-747H T H T B
15Crystal PalaceCrystal Palace38111215-1045B H B H B
16Nottingham ForestNottingham Forest38111116-344T T H B H
17TottenhamTottenham38101117-941T T H B T
18West HamWest Ham3810919-1939T B B B T
19BurnleyBurnley3841024-3722B B H B H
20WolvesWolves3831124-4120B H B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow