Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Simone Mazzocchi 6 | |
Daniele Casiraghi (Thay: Simone Mazzocchi) 46 | |
Gennaro Borrelli 58 | |
Jaime Baez (Thay: Soufiane Bidaoui) 59 | |
Ben Lhassine Kone (Thay: Marcus Rohden) 59 | |
Gennaro Borrelli (Thay: Luca Moro) 59 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Marcus Rohden) 59 | |
Gabriel Lunetta (Thay: Filippo De Col) 65 | |
Andrea Schiavone (Thay: Matteo Rover) 70 | |
Joaquin Larrivey (Thay: Raphael Odogwu) 70 | |
Milos Bocic (Thay: Roberto Insigne) 82 | |
Francesco Gelli (Thay: Luca Mazzitelli) 89 | |
Kevin Mathieu Vinetot (Thay: Marco Curto) 90 |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Sudtirol


Diễn biến Frosinone vs Sudtirol
Sudtirol Bolzano ném biên.
Frosinone được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Frosinone.
Trong Frosinone Frosinone tấn công qua Daniel Boloca. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.
Frosinone được hưởng quả phạt góc.
Sudtirol Bolzano thay người thứ 5, Kevin Vinetot vào thay Marco Curto.
Ném biên cho Frosinone bên phần sân của Sudtirol Bolzano.
Quả phát bóng lên cho Frosinone tại Stadio Benito Stirpe.
Gennaro Borrelli (Frosinone) đánh đầu dũng mãnh nhưng bóng đã bị phá ra.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho Sudtirol Bolzano hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Frosinone thay người thứ 5, Francesco Gelli vào thay Luca Mazzitelli.
Bóng an toàn khi Frosinone được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Maria Sole Ferrieri Caputi cho Sudtirol Bolzano một quả phát bóng lên.
Frosinone được Maria Sole Ferrieri Caputi cho hưởng quả phạt góc.
Frosinone được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Frosinone có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Sudtirol Bolzano không?
Giacomo Poluzzi cho Sudtirol Bolzano đã trở lại sân.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Frosinone để kiểm tra Giacomo Poluzzi, người đang nhăn nhó vì đau.
Ném biên cho Sudtirol Bolzano bên phần sân của Frosinone.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho Frosinone hưởng quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Sudtirol
Frosinone (4-3-3): Stefano Turati (22), Mario Sampirisi (31), Fabio Lucioni (5), Luca Ravanelli (20), Matteo Cotali (29), Marcus Rohden (7), Luca Mazzitelli (36), Daniel Boloca (11), Roberto Insigne (94), Luca Moro (24), Soufiane Bidaoui (26)
Sudtirol (4-4-1-1): Giacomo Poluzzi (1), Marco Curto (4), Giovanni Zaro (19), Andrea Masiello (55), Alessandro Celli (3), Filippo De Col (26), Fabian Tait (21), Luca Fiordilino (6), Matteo Rover (18), Simone Mazzocchi (9), Raphael Odogwu (90)


| Thay người | |||
| 59’ | Soufiane Bidaoui Jaime Baez | 65’ | Filippo De Col Gabriel Lunetta |
| 59’ | Luca Moro Gennaro Borrelli | 70’ | Matteo Rover Andrea Schiavone |
| 59’ | Marcus Rohden Ben Lhassine Kone | 70’ | Raphael Odogwu Joaquin Oscar Larrivey |
| 82’ | Roberto Insigne Milos Bocic | 90’ | Marco Curto Kevin Vinetot |
| 89’ | Luca Mazzitelli Francesco Gelli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kalifa Kujabi | Mirko Carretta | ||
Sergio Kalaj | Marco Pompetti | ||
Luca Garritano | Andrea Giorgini | ||
Jaime Baez | Andrea Schiavone | ||
Ilario Monterisi | Joaquin Oscar Larrivey | ||
Gianluca Frabotta | Gabriel Lunetta | ||
Milos Bocic | Nicholas Siega | ||
Gennaro Borrelli | Kevin Vinetot | ||
Francesco Gelli | Daniele Casiraghi | ||
Alessandro Selvini | Filippo Berra | ||
Leonardo Loria | Stefano Minelli | ||
Ben Lhassine Kone | Moustapha Cisse | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Sudtirol
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 20 | 7 | 4 | 37 | 67 | H T T H T | |
| 2 | 31 | 19 | 7 | 5 | 24 | 64 | T T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 11 | 3 | 28 | 62 | H H T H T | |
| 4 | 31 | 16 | 10 | 5 | 24 | 58 | B T T B H | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H B H H | |
| 8 | 31 | 11 | 7 | 13 | -8 | 40 | H B H H B | |
| 9 | 31 | 10 | 9 | 12 | -13 | 39 | H B T T T | |
| 10 | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | H T B H B | |
| 11 | 31 | 8 | 12 | 11 | -4 | 36 | H H B H T | |
| 12 | 31 | 9 | 7 | 15 | -11 | 34 | H B T H T | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 12 | 12 | -6 | 33 | H B B H H | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -13 | 31 | B H B H B | |
| 16 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | T T B T B | |
| 17 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | B T T B B | |
| 18 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | T B B B H | |
| 19 | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H T B H | |
| 20 | 31 | 6 | 11 | 14 | -13 | 29 | T H T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch