Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonio Di Nardo (Kiến tạo: Lorenzo Meazzi) 2 | |
G. Altare (Thay: D. Faraoni) 4 | |
Giorgio Altare (Thay: Marco Davide Faraoni) 4 | |
Antonio Di Nardo (Kiến tạo: Gaston Brugman) 33 | |
Jacopo Gelli (Thay: Giorgio Cittadini) 36 | |
Gennaro Acampora 45+9' | |
Giacomo Olzer (Thay: Luca Valzania) 46 | |
Matteo Cichella 52 | |
Lorenzo Meazzi 53 | |
Davide Bettella 65 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Riccardo Marchizza) 66 | |
Francesco Gelli (Thay: Ilias Koutsoupias) 66 | |
Antonio Raimondo (Thay: Massimo Zilli) 67 | |
Andreaw Gravillon (Thay: Lorenzo Berardi) 67 | |
Flavio Russo (Thay: Gennaro Acampora) 76 | |
Julian Brandes (Thay: Lorenzo Meazzi) 77 | |
Antonio Fiori (Thay: Giorgi Kvernadze) 77 | |
Julian Brandes 79 | |
Giorgio Altare 82 | |
(Pen) Giacomo Calo 85 | |
Antonio Raimondo (Kiến tạo: Gabriele Calvani) 90+4' | |
Antonio Raimondo 90+4' |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Pescara Calcio


Diễn biến Frosinone vs Pescara Calcio
Thẻ vàng cho Antonio Raimondo.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Antonio Raimondo.
Gabriele Calvani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Raimondo đã ghi bàn!
V À A A O O O - Giacomo Calo của Frosinone thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Frosinone ghi bàn từ chấm phạt đền.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Giorgio Altare nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Julian Brandes.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Antonio Fiori.
Lorenzo Meazzi rời sân và được thay thế bởi Julian Brandes.
Gennaro Acampora rời sân và được thay thế bởi Flavio Russo.
Lorenzo Berardi rời sân và được thay thế bởi Andreaw Gravillon.
Massimo Zilli rời sân và được thay thế bởi Antonio Raimondo.
Ilias Koutsoupias rời sân và được thay thế bởi Francesco Gelli.
Riccardo Marchizza rời sân và được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Thẻ vàng cho Davide Bettella.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Lorenzo Meazzi.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Pescara Calcio
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Giorgio Cittadini (2), Gabriele Calvani (3), Riccardo Marchizza (5), Giacomo Calo (14), Ilias Koutsoupias (8), Matteo Cichella (16), Fares Ghedjemis (7), Massimo Zilli (28), Giorgi Kvernadze (17)
Pescara Calcio (4-3-1-2): Ivan Saio (22), Davide Faraoni (19), Riccardo Capellini (2), Davide Bettella (6), Andrea Cagnano (32), Luca Valzania (14), Gaston Brugman (8), Gennaro Acampora (13), Lorenzo Berardi (36), Lorenzo Meazzi (7), Antonio Di Nardo (9)


| Thay người | |||
| 36’ | Giorgio Cittadini Jacopo Gelli | 4’ | Marco Davide Faraoni Giorgio Altare |
| 66’ | Ilias Koutsoupias Francesco Gelli | 46’ | Luca Valzania Giacomo Olzer |
| 66’ | Riccardo Marchizza Ben Lhassine Kone | 67’ | Lorenzo Berardi Andrew Gravillon |
| 67’ | Massimo Zilli Antonio Raimondo | 76’ | Gennaro Acampora Flavio Russo |
| 77’ | Giorgi Kvernadze Antonio Fiori | 77’ | Lorenzo Meazzi Julian Brandes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eldin Lolic | Magnus Brondbo | ||
Matteo Pisseri | Gabriele Corbo | ||
Jacopo Gelli | Nicolo Profeta | ||
Antonio Raimondo | Julian Brandes | ||
Francesco Gelli | Flavio Russo | ||
Niccolo Corrado | Giorgio Altare | ||
Jeremy Oyono | Gaetano Letizia | ||
Edoardo Masciangelo | Lorenzo Insigne | ||
Seydou Fini | Andrew Gravillon | ||
Antonio Fiori | Giacomo Olzer | ||
Edoardo Vergani | |||
Ben Lhassine Kone | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 33 | 60 | B T T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 23 | 60 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 15 | 10 | 3 | 24 | 55 | T T H H H | |
| 4 | 28 | 15 | 9 | 4 | 26 | 54 | H T T B T | |
| 5 | 28 | 12 | 10 | 6 | 10 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 28 | 12 | 7 | 9 | 13 | 43 | T T T B B | |
| 7 | 28 | 9 | 13 | 6 | 0 | 40 | T B B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -5 | 38 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 8 | 13 | 7 | 3 | 37 | H T B H T | |
| 10 | 28 | 8 | 10 | 10 | -5 | 34 | T B H T H | |
| 11 | 28 | 7 | 11 | 10 | -5 | 32 | B B B H H | |
| 12 | 28 | 7 | 10 | 11 | -5 | 31 | B H H H B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | H T B B H | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -16 | 30 | B B H H B | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | T H H T B | |
| 16 | 28 | 6 | 10 | 12 | -14 | 28 | T B B B T | |
| 17 | 28 | 6 | 10 | 12 | -15 | 28 | H B H T T | |
| 18 | 28 | 7 | 6 | 15 | -16 | 27 | B B T H B | |
| 19 | 28 | 6 | 8 | 14 | -12 | 26 | H B T B H | |
| 20 | 28 | 4 | 10 | 14 | -20 | 22 | B T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch