Thẻ vàng cho Kevin Zeroli.
Keita Balde 24 | |
Ilias Koutsoupias 34 | |
Keita Balde 38 | |
Jacopo Gelli (Thay: Ilario Monterisi) 46 | |
Massimo Zilli (Thay: Antonio Raimondo) 57 | |
Giorgi Kvernadze (Thay: Edoardo Masciangelo) 57 | |
Andrea Petagna (Thay: Andrea Colpani) 58 | |
Patrick Ciurria (Thay: Dany Mota) 58 | |
Kevin Zeroli (Thay: Pedro Obiang) 71 | |
Gianluca Caprari (Thay: Keita Balde) 71 | |
Edoardo Vergani (Thay: Ilias Koutsoupias) 72 | |
Luca Ravanelli 73 | |
Matteo Cichella (Thay: Anthony Oyono) 78 | |
Arvid Brorsson (Thay: Samuele Birindelli) 83 | |
Kevin Zeroli 84 |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Monza


Diễn biến Frosinone vs Monza
Samuele Birindelli rời sân và được thay thế bởi Arvid Brorsson.
Anthony Oyono rời sân và được thay thế bởi Matteo Cichella.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Luca Ravanelli.
Ilias Koutsoupias rời sân và được thay thế bởi Edoardo Vergani.
Keita Balde rời sân và được thay thế bởi Gianluca Caprari.
Pedro Obiang rời sân và được thay thế bởi Kevin Zeroli.
Dany Mota rời sân và được thay thế bởi Patrick Ciurria.
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Andrea Petagna.
Edoardo Masciangelo rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kvernadze.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Ilario Monterisi rời sân và được thay thế bởi Jacopo Gelli.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Keita Balde ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ilias Koutsoupias.
Thẻ vàng cho Keita Balde.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng an toàn khi Frosinone được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Frosinone ở phần sân của Monza.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Monza
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Gabriele Calvani (3), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Ilias Koutsoupias (8), Giacomo Calo (14), Filippo Grosso (18), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Edoardo Masciangelo (32)
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Armando Izzo (4), Luca Ravanelli (13), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Pedro Obiang (14), Matteo Pessina (32), Paulo Azzi (7), Andrea Colpani (28), Keita Balde (17), Dany Mota (47)


| Thay người | |||
| 46’ | Ilario Monterisi Jacopo Gelli | 58’ | Dany Mota Patrick Ciurria |
| 57’ | Edoardo Masciangelo Giorgi Kvernadze | 58’ | Andrea Colpani Andrea Petagna |
| 57’ | Antonio Raimondo Massimo Zilli | 71’ | Keita Balde Gianluca Caprari |
| 72’ | Ilias Koutsoupias Edoardo Vergani | 71’ | Pedro Obiang Kevin Zeroli |
| 78’ | Anthony Oyono Matteo Cichella | 83’ | Samuele Birindelli Arvid Brorsson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alen Sherri | Semuel Pizzignacco | ||
Matteo Pisseri | Gianluca Caprari | ||
Jacopo Gelli | Mirko Maric | ||
Matteo Cichella | Patrick Ciurria | ||
Giorgi Kvernadze | Andrea Petagna | ||
Jeremy Oyono | Leonardo Colombo | ||
Abdoulie Ndow | Kevin Zeroli | ||
Adrian Raychev | Samuele Capolupo | ||
Massimo Zilli | Adam Bakoune | ||
Victor Laursen Hegelund | Lorenzo Lucchesi | ||
Damar Dixon | Arvid Brorsson | ||
Edoardo Vergani | Filippo Delli Carri | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 11 | 30 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 13 | 4 | 6 | 3 | -1 | 18 | T H B T B | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch