Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Stiven Shpendi (Kiến tạo: Tyronne Ebuehi) 18 | |
Luca Magnino 22 | |
Salvatore Elia 26 | |
Marco Curto 45+1' | |
Fares Ghedjemis (Kiến tạo: Ilario Monterisi) 45+2' | |
Stiven Shpendi (Kiến tạo: Salvatore Elia) 54 | |
Jacopo Gelli (Thay: I. Monterisi) 56 | |
Jacopo Gelli (Thay: Ilario Monterisi) 56 | |
Ilias Koutsoupias (Kiến tạo: Antonio Raimondo) 60 | |
Antonio Candela (Thay: Tyronne Ebuehi) 67 | |
Marco Nasti (Thay: Daniel Fila) 67 | |
Massimo Zilli (Thay: Antonio Raimondo) 70 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Matteo Cichella) 70 | |
Nosa Edward Obaretin 73 | |
Joseph Ceesay (Thay: Salvatore Elia) 77 | |
Nicolas Haas (Thay: Lorenzo Ignacchiti) 78 | |
Jacopo Gelli 79 | |
Francesco Gelli (Thay: Ilias Koutsoupias) 82 | |
Antonio Fiori (Thay: Giorgi Kvernadze) 82 | |
Edoardo Saporiti (Thay: Stiven Shpendi) 87 |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Empoli


Diễn biến Frosinone vs Empoli
Stiven Shpendi rời sân và được thay thế bởi Edoardo Saporiti.
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Antonio Fiori.
Ilias Koutsoupias rời sân và Francesco Gelli vào thay thế.
Thẻ vàng cho Jacopo Gelli.
Lorenzo Ignacchiti rời sân và Nicolas Haas vào thay thế.
Salvatore Elia rời sân và Joseph Ceesay vào thay thế.
Thẻ vàng cho Nosa Edward Obaretin.
Matteo Cichella rời sân và được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Daniel Fila rời sân và được thay thế bởi Marco Nasti.
Tyronne Ebuehi rời sân và được thay thế bởi Antonio Candela.
Antonio Raimondo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ilias Koutsoupias đã ghi bàn!
Ilario Monterisi rời sân và được thay thế bởi Jacopo Gelli.
Salvatore Elia đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stiven Shpendi đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ilario Monterisi đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Empoli
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Gabriele Calvani (3), Ilario Monterisi (30), Niccolo Corrado (19), Giacomo Calo (14), Ilias Koutsoupias (8), Matteo Cichella (16), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Giorgi Kvernadze (17)
Empoli (3-5-2): Andrea Fulignati (21), Marco Curto (2), Matteo Lovato (20), Nosa Edward Obaretin (5), Tyronne Ebuehi (24), Luca Magnino (8), Duccio Degli Innocenti (6), Lorenzo Ignacchiti (25), Salvatore Elia (7), Daniel Fila (17), Stiven Shpendi (11)


| Thay người | |||
| 56’ | Ilario Monterisi Jacopo Gelli | 67’ | Daniel Fila Marco Nasti |
| 70’ | Antonio Raimondo Massimo Zilli | 67’ | Tyronne Ebuehi Antonio Candela |
| 70’ | Matteo Cichella Ben Lhassine Kone | 77’ | Salvatore Elia Joseph Ceesay |
| 82’ | Ilias Koutsoupias Francesco Gelli | 78’ | Lorenzo Ignacchiti Nicolas Haas |
| 82’ | Giorgi Kvernadze Antonio Fiori | 87’ | Stiven Shpendi Edoardo Saporiti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eldin Lolic | Samuele Perisan | ||
Matteo Pisseri | Simone Romagnoli | ||
Riccardo Marchizza | Rares Ilie | ||
Jacopo Gelli | Gerard Yepes | ||
Francesco Gelli | Joseph Ceesay | ||
Filippo Grosso | Marco Nasti | ||
Jeremy Oyono | Antonio Candela | ||
Massimo Zilli | Brando Moruzzi | ||
Seydou Fini | Gabriele Indragoli | ||
Antonio Fiori | Nicolas Haas | ||
Edoardo Vergani | Edoardo Saporiti | ||
Ben Lhassine Kone | Bogdan Popov | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 33 | 60 | B T T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 23 | 60 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 15 | 9 | 3 | 24 | 54 | B T T H H | |
| 4 | 27 | 14 | 9 | 4 | 25 | 51 | T H T T B | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 10 | 45 | T T T T H | |
| 6 | 28 | 12 | 7 | 9 | 13 | 43 | T T T B B | |
| 7 | 27 | 9 | 12 | 6 | 0 | 39 | H T B B H | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -5 | 38 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 8 | 13 | 7 | 3 | 37 | H T B H T | |
| 10 | 28 | 8 | 10 | 10 | -5 | 34 | T B H T H | |
| 11 | 27 | 7 | 10 | 10 | -5 | 31 | H B B B H | |
| 12 | 27 | 7 | 10 | 10 | -4 | 31 | B B H H H | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -16 | 30 | B B H H B | |
| 14 | 27 | 7 | 8 | 12 | -8 | 29 | T H T B B | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | T H H T B | |
| 16 | 28 | 6 | 10 | 12 | -14 | 28 | T B B B T | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -15 | 27 | T B B T H | |
| 18 | 28 | 6 | 8 | 14 | -12 | 26 | H B T B H | |
| 19 | 27 | 5 | 10 | 12 | -16 | 25 | B H B H T | |
| 20 | 27 | 4 | 9 | 14 | -20 | 21 | B B T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch