Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Anthony Oyono
31 - Gabriele Calvani
65 - Jacopo Gelli (Thay: Giorgi Kvernadze)
72 - Riccardo Marchizza (Thay: Anthony Oyono)
73 - Giorgio Cittadini (Thay: Gabriele Calvani)
73 - Giorgio Cittadini
75 - Ilario Monterisi (Kiến tạo: Giacomo Calo)
81 - Massimo Zilli (Thay: Antonio Raimondo)
82 - Francesco Gelli
85 - Benjamin Lhassine Kone (Thay: Matteo Cichella)
87 - Gabriele Bracaglia
90+6' - Fares Ghedjemis (Kiến tạo: Massimo Zilli)
90+8'
- Simone Pontisso
44 - Ruggero Frosinini
58 - Bruno Verrengia (Thay: Simone Pontisso)
62 - Fabio Rispoli (Thay: Pietro Iemmello)
62 - B. Verrengia (Thay: S. Pontisso)
63 - F. Rispoli (Thay: P. Iemmello)
63 - Mirko Pigliacelli
74 - Jacopo Petriccione
79 - Mattia Liberali (Thay: Jacopo Petriccione)
84 - Luca Pandolfi (Thay: Matias Antonini Lui)
84 - Patrick Nuamah (Thay: Filippo Pittarello)
90 - Costantino Favasuli
90+6'
Thống kê trận đấu Frosinone vs Catanzaro
Diễn biến Frosinone vs Catanzaro
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Massimo Zilli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fares Ghedjemis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Costantino Favasuli.
Thẻ vàng cho Gabriele Bracaglia.
Filippo Pittarello rời sân và anh được thay thế bởi Patrick Nuamah.
Matteo Cichella rời sân và anh được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Thẻ vàng cho Francesco Gelli.
Matias Antonini Lui rời sân và được thay thế bởi Luca Pandolfi.
Jacopo Petriccione rời sân và được thay thế bởi Mattia Liberali.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Giacomo Calo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ilario Monterisi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jacopo Petriccione.
Thẻ vàng cho Giorgio Cittadini.
Thẻ vàng cho Mirko Pigliacelli.
Gabriele Calvani rời sân và được thay thế bởi Giorgio Cittadini.
Anthony Oyono rời sân và được thay thế bởi Riccardo Marchizza.
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Jacopo Gelli.
THẺ ĐỎ! - Ruggero Frosinini nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Simone Pontisso.
Thẻ vàng cho Anthony Oyono.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Catanzaro
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Ilario Monterisi (30), Gabriele Calvani (3), Gabriele Bracaglia (79), Giacomo Calo (14), Matteo Cichella (16), Ilias Koutsoupias (8), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Giorgi Kvernadze (17)
Catanzaro (3-5-1-1): Mirko Pigliacelli (22), Tommaso Cassandro (84), Matias Antonini Lui (4), Nicolo Brighenti (23), Costantino Favasuli (27), Simone Pontisso (20), Simone Pontisso (20), Jacopo Petriccione (10), Alphadjo Cisse (80), Ruggero Frosinini (62), Pietro Iemmello (9), Pietro Iemmello (9), Filippo Pittarello (8)
| Thay người | |||
| 72’ | Giorgi Kvernadze Jacopo Gelli | 62’ | Pietro Iemmello Fabio Rispoli |
| 73’ | Anthony Oyono Riccardo Marchizza | 62’ | Simone Pontisso Bruno Verrengia |
| 73’ | Gabriele Calvani Giorgio Cittadini | 84’ | Jacopo Petriccione Mattia Liberali |
| 82’ | Antonio Raimondo Massimo Zilli | 84’ | Matias Antonini Lui Luca Pandolfi |
| 87’ | Matteo Cichella Ben Lhassine Kone | 90’ | Filippo Pittarello Patrick Nuamah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eldin Lolic | Christian Marietta | ||
Matteo Pisseri | Mattia Liberali | ||
Riccardo Marchizza | Nicolo Buso | ||
Jacopo Gelli | Patrick Nuamah | ||
Francesco Gelli | Marco D`Alessandro | ||
Filippo Grosso | Gabriele Alesi | ||
Niccolo Corrado | Luca Pandolfi | ||
Jeremy Oyono | Fabio Rispoli | ||
Massimo Zilli | Davide Buglio | ||
Edoardo Vergani | Bruno Verrengia | ||
Ben Lhassine Kone | Gianluca Di Chiara | ||
Giorgio Cittadini | Davide Bettella | ||
Bruno Verrengia | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T |
| 2 | | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T |
| 3 | | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B |
| 4 | | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H |
| 5 | | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B |
| 14 | | 20 | 5 | 5 | 10 | -7 | 20 | T B H T B |
| 15 | | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -10 | 19 | B B H B T | |
| 17 | | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B |
| 18 | | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại