Số lượng khán giả hôm nay là 32500.
Konstantinos Koulierakis (Kiến tạo: Christian Eriksen) 55 | |
Matthias Ginter 57 | |
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler) 58 | |
Philipp Lienhart (Thay: Bruno Ogbus) 58 | |
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 71 | |
Lukas Kuebler (Thay: Christian Guenter) 72 | |
Mattias Svanberg (Thay: Vini Souza) 72 | |
Lovro Majer (Thay: Patrick Wimmer) 72 | |
Philipp Lienhart (Kiến tạo: Johan Manzambi) 75 | |
Mattias Svanberg 81 | |
Nicolas Hoefler (Thay: Yuito Suzuki) 81 | |
Mohamed Amoura (Thay: Adam Daghim) 86 | |
Moritz Jenz (Thay: Konstantinos Koulierakis) 90 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Christian Eriksen) 90 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Wolfsburg


Diễn biến Freiburg vs Wolfsburg
Johan Manzambi từ Freiburg là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Freiburg: 63%, Wolfsburg: 37%.
Phát bóng lên cho Wolfsburg.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mattias Svanberg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Konstantinos Koulierakis rời sân để được thay thế bởi Moritz Jenz trong một sự thay đổi chiến thuật.
Một cầu thủ từ Freiburg thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Jeanuel Belocian từ Wolfsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Moritz Jenz của Wolfsburg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Christian Eriksen rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.
Konstantinos Koulierakis rời sân để nhường chỗ cho Moritz Jenz trong một sự thay đổi chiến thuật.
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sael Kumbedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Denis Vavro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lukas Kuebler giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 62%, Wolfsburg: 38%.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Wolfsburg
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Lucas Holer (9)
Wolfsburg (3-5-2): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Patrick Wimmer (39), Vinicius Souza (5), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Dzenan Pejcinovic (17), Adam Daghim (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Bruno Ogbus Philipp Lienhart | 72’ | Vini Souza Mattias Svanberg |
| 58’ | Lucas Hoeler Igor Matanović | 72’ | Patrick Wimmer Lovro Majer |
| 71’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant | 86’ | Adam Daghim Mohamed Amoura |
| 72’ | Christian Guenter Lukas Kubler | 90’ | Konstantinos Koulierakis Moritz Jenz |
| 81’ | Yuito Suzuki Nicolas Hofler | 90’ | Christian Eriksen Yannick Gerhardt |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Muller | Mattias Svanberg | ||
Philipp Lienhart | Pavao Pervan | ||
Lukas Kubler | Moritz Jenz | ||
Jordy Makengo | Aaron Zehnter | ||
Nicolas Hofler | Lovro Majer | ||
Derry Lionel Scherhant | Yannick Gerhardt | ||
Cyriaque Irie | Kevin Paredes | ||
Maximilian Philipp | Kento Shiogai | ||
Igor Matanović | Mohamed Amoura | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | Marius Muller Chấn thương cơ | ||
Patrick Osterhage Chấn thương đầu gối | Jakub Zielinski Va chạm | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | ||
Kilian Fischer Chấn thương đùi | |||
Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | |||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Maximilian Arnold Chấn thương háng | |||
Jonas Wind Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 5 | 1 | 82 | 86 | T T T H T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 34 | 70 | B B T B T | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 22 | 65 | T T T B T | |
| 4 | 33 | 18 | 7 | 8 | 22 | 61 | T B H H T | |
| 5 | 33 | 18 | 7 | 8 | 17 | 61 | H T T H T | |
| 6 | 33 | 17 | 7 | 9 | 21 | 58 | T B T T B | |
| 7 | 33 | 12 | 8 | 13 | -9 | 44 | T T B H B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | -4 | 43 | T B H B B | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -12 | 43 | H T H T T | |
| 10 | 33 | 9 | 10 | 14 | -11 | 37 | B H B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 10 | 14 | -14 | 37 | B B B T T | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -18 | 36 | B B B H T | |
| 13 | 33 | 8 | 11 | 14 | -15 | 35 | B H H T B | |
| 14 | 33 | 7 | 11 | 15 | -10 | 32 | T H B H B | |
| 15 | 33 | 8 | 8 | 17 | -21 | 32 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 6 | 8 | 19 | -26 | 26 | B T H H B | |
| 17 | 33 | 6 | 8 | 19 | -29 | 26 | T B T H T | |
| 18 | 33 | 6 | 8 | 19 | -29 | 26 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
