Thứ Tư, 13/05/2026
Konstantinos Koulierakis (Kiến tạo: Christian Eriksen)
55
Matthias Ginter
57
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler)
58
Philipp Lienhart (Thay: Bruno Ogbus)
58
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo)
71
Lukas Kuebler (Thay: Christian Guenter)
72
Mattias Svanberg (Thay: Vini Souza)
72
Lovro Majer (Thay: Patrick Wimmer)
72
Philipp Lienhart (Kiến tạo: Johan Manzambi)
75
Mattias Svanberg
81
Nicolas Hoefler (Thay: Yuito Suzuki)
81
Mohamed Amoura (Thay: Adam Daghim)
86
Moritz Jenz (Thay: Konstantinos Koulierakis)
90
Yannick Gerhardt (Thay: Christian Eriksen)
90

Thống kê trận đấu Freiburg vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Freiburg
Freiburg
Wolfsburg
Wolfsburg
63 Kiểm soát bóng 37
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
1 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
32 Ném biên 23
7 Chuyền dài 4
3 Cú sút bị chặn 2
9 Phát bóng 10

Diễn biến Freiburg vs Wolfsburg

Tất cả (455)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 32500.

90+8'

Johan Manzambi từ Freiburg là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+8'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Kiểm soát bóng: Freiburg: 63%, Wolfsburg: 37%.

90+8'

Phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+8'

Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Mattias Svanberg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Konstantinos Koulierakis rời sân để được thay thế bởi Moritz Jenz trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+7'

Một cầu thủ từ Freiburg thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+7'

Jeanuel Belocian từ Wolfsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Moritz Jenz của Wolfsburg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Christian Eriksen rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Konstantinos Koulierakis rời sân để nhường chỗ cho Moritz Jenz trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Sael Kumbedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Denis Vavro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Lukas Kuebler giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Freiburg: 62%, Wolfsburg: 38%.

Đội hình xuất phát Freiburg vs Wolfsburg

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Lucas Holer (9)

Wolfsburg (3-5-2): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Patrick Wimmer (39), Vinicius Souza (5), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Dzenan Pejcinovic (17), Adam Daghim (11)

Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
1
Noah Atubolu
29
Philipp Treu
28
Matthias Ginter
43
Bruno Ogbus
30
Christian Gunter
8
Maximilian Eggestein
44
Johan Manzambi
19
Jan-Niklas Beste
14
Yuito Suzuki
32
Vincenzo Grifo
9
Lucas Holer
11
Adam Daghim
17
Dzenan Pejcinovic
21
Joakim Mæhle
24
Christian Eriksen
5
Vinicius Souza
39
Patrick Wimmer
26
Sael Kumbedi
4
Konstantinos Koulierakis
3
Denis Vavro
6
Jeanuel Belocian
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
3-5-2
Thay người
58’
Bruno Ogbus
Philipp Lienhart
72’
Vini Souza
Mattias Svanberg
58’
Lucas Hoeler
Igor Matanović
72’
Patrick Wimmer
Lovro Majer
71’
Vincenzo Grifo
Derry Lionel Scherhant
86’
Adam Daghim
Mohamed Amoura
72’
Christian Guenter
Lukas Kubler
90’
Konstantinos Koulierakis
Moritz Jenz
81’
Yuito Suzuki
Nicolas Hofler
90’
Christian Eriksen
Yannick Gerhardt
Cầu thủ dự bị
Florian Muller
Mattias Svanberg
Philipp Lienhart
Pavao Pervan
Lukas Kubler
Moritz Jenz
Jordy Makengo
Aaron Zehnter
Nicolas Hofler
Lovro Majer
Derry Lionel Scherhant
Yannick Gerhardt
Cyriaque Irie
Kevin Paredes
Maximilian Philipp
Kento Shiogai
Igor Matanović
Mohamed Amoura
Tình hình lực lượng

Maximilian Rosenfelder

Chấn thương gân kheo

Marius Muller

Chấn thương cơ

Patrick Osterhage

Chấn thương đầu gối

Jakub Zielinski

Va chạm

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Kilian Fischer

Chấn thương đùi

Cleiton Santana dos Santos

Chấn thương mắt cá

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Bence Dardai

Chấn thương đầu gối

Maximilian Arnold

Chấn thương háng

Jonas Wind

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Julian Schuster

Dieter Hecking

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
06/04 - 2017
18/11 - 2017
07/04 - 2018
22/09 - 2018
09/02 - 2019
07/12 - 2019
13/06 - 2020
27/09 - 2020
01/02 - 2021
23/10 - 2021
12/03 - 2022
21/01 - 2023
20/05 - 2023
Giao hữu
22/07 - 2023
Bundesliga
09/12 - 2023
27/04 - 2024
14/12 - 2024
26/04 - 2025
20/12 - 2025
04/05 - 2026

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
10/05 - 2026
Europa League
08/05 - 2026
Bundesliga
04/05 - 2026
Europa League
01/05 - 2026
Bundesliga
26/04 - 2026
DFB Cup
24/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Bundesliga
19/04 - 2026
Europa League
16/04 - 2026
Bundesliga
13/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
09/05 - 2026
04/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3327518286T T T H T
2DortmundDortmund3321753470B B T B T
3RB LeipzigRB Leipzig3320582265T T T B T
4StuttgartStuttgart3318782261T B H H T
5HoffenheimHoffenheim3318781761H T T H T
6LeverkusenLeverkusen3317792158T B T T B
7FreiburgFreiburg3312813-944T T B H B
8E.FrankfurtE.Frankfurt33111012-443T B H B B
9AugsburgAugsburg3312714-1243H T H T T
10Mainz 05Mainz 053391014-1137B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV3391014-1437B B B T T
12Union BerlinUnion Berlin339915-1836B B B H T
13MonchengladbachMonchengladbach3381114-1535B H H T B
14FC CologneFC Cologne3371115-1032T H B H B
15BremenBremen338817-2132B T H B B
16WolfsburgWolfsburg336819-2626B T H H B
17FC HeidenheimFC Heidenheim336819-2926T B T H T
18St. PauliSt. Pauli336819-2926B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow