Thứ Hai, 16/03/2026
(og) Nicolai Remberg
23
Phil Harres
37
Christian Guenter
38
Armin Gigovic
45+3'
Lewis Holtby (Thay: Armin Gigovic)
57
Lukas Kuebler
58
Jann-Fiete Arp (Thay: Lasse Rosenboom)
66
Andu Yobel Kelati (Thay: Shuto Machino)
66
Michael Gregoritsch (Thay: Lucas Hoeler)
69
Patrick Osterhage (Thay: Merlin Roehl)
69
Vincenzo Grifo (Kiến tạo: Ritsu Doan)
74
Maximilian Philipp (Thay: Eren Dinkci)
76
Dominik Javorcek (Thay: Alexander Bernhardsson)
81
Jordy Makengo (Thay: Max Rosenfelder)
83
Kilian Sildillia (Thay: Lukas Kuebler)
83
Phil Harres
85
Phil Harres
90
Michael Gregoritsch
90+5'
Dominik Javorcek
90+5'

Thống kê trận đấu Freiburg vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Freiburg
Freiburg
Holstein Kiel
Holstein Kiel
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
1 Việt vị 4
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Freiburg vs Holstein Kiel

Tất cả (297)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Dominik Javorcek.

Thẻ vàng cho Dominik Javorcek.

90+5'

Dominik Javorcek lao xuống đất, cố gắng giành được một quả đá phạt, nhưng trọng tài không cho phép

90+5' Thẻ vàng cho Michael Gregoritsch.

Thẻ vàng cho Michael Gregoritsch.

90+5'

Michael Gregoritsch của Freiburg bị việt vị.

90+5'

Freiburg được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Holstein Kiel đang kiểm soát bóng.

90+4'

Michael Gregoritsch giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+4'

Holstein Kiel thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Kilian Sildillia giải tỏa áp lực bằng một cú đánh

90+3'

Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Holstein Kiel đang kiểm soát bóng.

90+3'

Freiburg được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Nỗ lực tốt của Jann-Fiete Arp khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được

90+1'

Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút được cộng thêm.

90+1' G O O O O O A A L - Phil Harres ghi bàn bằng chân phải!

G O O O O O A A L - Phil Harres ghi bàn bằng chân phải!

90' G O O O O O A A L - Phil Harres ghi bàn bằng chân phải!

G O O O O O A A L - Phil Harres ghi bàn bằng chân phải!

90'

Nỗ lực tốt của Finn Porath khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được

89'

Holstein Kiel đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Freiburg vs Holstein Kiel

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Maximilian Rosenfelder (37), Christian Gunter (30), Merlin Rohl (34), Maximilian Eggestein (8), Ritsu Doan (42), Eren Dinkçi (18), Vincenzo Grifo (32), Lucas Holer (9)

Holstein Kiel (3-4-1-2): Timon Weiner (1), Timo Becker (17), David Zec (26), Marco Komenda (3), Lasse Rosenboom (23), Nicolai Remberg (22), Armin Gigović (37), Finn Porath (8), Shuto Machino (18), Phil Harres (19), Alexander Bernhardsson (11)

Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
1
Noah Atubolu
17
Lukas Kubler
28
Matthias Ginter
37
Maximilian Rosenfelder
30
Christian Gunter
34
Merlin Rohl
8
Maximilian Eggestein
42
Ritsu Doan
18
Eren Dinkçi
32
Vincenzo Grifo
9
Lucas Holer
11
Alexander Bernhardsson
19
Phil Harres
18
Shuto Machino
8
Finn Porath
37
Armin Gigović
22
Nicolai Remberg
23
Lasse Rosenboom
3
Marco Komenda
26
David Zec
17
Timo Becker
1
Timon Weiner
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-1-2
Thay người
69’
Merlin Roehl
Patrick Osterhage
57’
Armin Gigovic
Lewis Holtby
69’
Lucas Hoeler
Michael Gregoritsch
66’
Shuto Machino
Andu Kelati
76’
Eren Dinkci
Maximilian Philipp
66’
Lasse Rosenboom
Fiete Arp
83’
Lukas Kuebler
Kiliann Sildillia
81’
Alexander Bernhardsson
Dominik Javorcek
83’
Max Rosenfelder
Jordy Makengo
Cầu thủ dự bị
Patrick Osterhage
Andu Kelati
Kiliann Sildillia
Magnus Knudsen
Florian Muller
Fiete Arp
Jordy Makengo
Lewis Holtby
Florent Muslija
Marko Ivezic
Nicolas Hofler
Dominik Javorcek
Junior Adamu
Max Geschwill
Maximilian Philipp
Carl Johansson
Michael Gregoritsch
Thomas Dähne
Tình hình lực lượng

Manuel Gulde

Đau lưng

Colin Kleine-Bekel

Chấn thương đầu gối

Bruno Ogbus

Chấn thương gân Achilles

Patrick Erras

Không xác định

Philipp Lienhart

Không xác định

Marvin Schulz

Chấn thương háng

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Steven Skrzybski

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Julian Schuster

Marcel Rapp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
11/01 - 2025
10/05 - 2025

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0
Bundesliga
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Bundesliga
07/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Hạng 2 Đức
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2615561750T H T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2614571347H H T T B
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow