Thứ Sáu, 16/01/2026
Daniel Elfadli
4
Philipp Treu
39
Philipp Lienhart
43
Anthony Jung (Thay: Philipp Lienhart)
46
Luka Vuskovic (Kiến tạo: Miro Muheim)
48
Daniel Elfadli
51
(Pen) Vincenzo Grifo
53
Jordan Torunarigha (Thay: Jean-Luc Dompe)
57
Luka Vuskovic
63
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler)
65
Patrick Osterhage (Thay: Vincenzo Grifo)
65
Daniel Heuer Fernandes
77
Alexander Roessing (Thay: Damion Downs)
78
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Bakery Jatta)
78
Guilherme Ramos (Thay: Fabio Vieira)
79
Jan-Niklas Beste (Thay: Philipp Treu)
79
Igor Matanovic (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste)
83
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Albert Sambi Lokonga)
90
Nicolas Hoefler (Thay: Johan Manzambi)
90
Patrick Osterhage
90+7'
Alexander Roessing
90+12'

Thống kê trận đấu Freiburg vs Hamburger SV

số liệu thống kê
Freiburg
Freiburg
Hamburger SV
Hamburger SV
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 13
1 Việt vị 0
7 Chuyền dài 3
0 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Freiburg vs Hamburger SV

Tất cả (333)
90+12'

Số lượng khán giả hôm nay là 34,700.

90+12'

Freiburg giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+12' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Alexander Roessing và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Alexander Roessing và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Kiểm soát bóng: Freiburg: 60%, Hamburger SV: 40%.

90+11'

Phát bóng lên cho Freiburg.

90+11'

Igor Matanovic từ Freiburg đã cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+11'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Matthias Ginter thắng trong pha không chiến với Ransford Koenigsdoerffer.

90+10'

Đường chuyền của Miro Muheim từ Hamburger SV đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+10'

Matthias Ginter của Freiburg chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+10'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9'

Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Yuito Suzuki thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+9'

Phát bóng lên cho Hamburger SV.

90+8'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+8'

Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Một nỗ lực tốt của Ransford Koenigsdoerffer khi anh ấy sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+7'

Nicolas Hoefler của Freiburg chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7' Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Patrick Osterhage khi anh ấy đá bóng đi trong sự tức giận.

Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Patrick Osterhage khi anh ấy đá bóng đi trong sự tức giận.

Đội hình xuất phát Freiburg vs Hamburger SV

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Philipp Treu (29), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Lucas Holer (9)

Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Daniel Elfadli (8), Bakery Jatta (18), Albert Sambi Lokonga (6), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Fábio Vieira (20), Damion Downs (19), Jean-Luc Dompe (7)

Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
1
Noah Atubolu
17
Lukas Kubler
28
Matthias Ginter
3
Philipp Lienhart
30
Christian Gunter
8
Maximilian Eggestein
44
Johan Manzambi
29
Philipp Treu
14
Yuito Suzuki
32
Vincenzo Grifo
9
Lucas Holer
7
Jean-Luc Dompe
19
Damion Downs
20
Fábio Vieira
28
Miro Muheim
21
Nicolai Remberg
6
Albert Sambi Lokonga
18
Bakery Jatta
8
Daniel Elfadli
44
Luka Vuskovic
24
Nicolas Capaldo
1
Daniel Fernandes
Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-3
Thay người
46’
Philipp Lienhart
Anthony Jung
57’
Jean-Luc Dompe
Jordan Torunarigha
65’
Vincenzo Grifo
Patrick Osterhage
78’
Bakery Jatta
Giorgi Gocholeishvili
65’
Lucas Hoeler
Igor Matanović
78’
Damion Downs
Alexander Rossing Lelesiit
79’
Philipp Treu
Jan-Niklas Beste
79’
Fabio Vieira
Guilherme Ramos
90’
Johan Manzambi
Nicolas Hofler
90’
Albert Sambi Lokonga
Ransford Konigsdorffer
Cầu thủ dự bị
Anthony Jung
Immanuel Pherai
Patrick Osterhage
Ransford Konigsdorffer
Jan-Niklas Beste
Hannes Hermann
Florian Muller
Jordan Torunarigha
Jordy Makengo
William Mikelbrencis
Nicolas Hofler
Guilherme Ramos
Derry Lionel Scherhant
Giorgi Gocholeishvili
Junior Adamu
Omar Megeed
Igor Matanović
Alexander Rossing Lelesiit
Tình hình lực lượng

Maximilian Rosenfelder

Chấn thương đùi

Silvan Hefti

Chấn thương cơ

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Aboubaka Soumahoro

Chấn thương đầu gối

Eren Dinkçi

Chấn thương cơ

Warmed Omari

Chấn thương đầu gối

Robert Glatzel

Chấn thương đùi

Rayan Philippe

Không xác định

Fabio Baldé

Không xác định

Yussuf Poulsen

Va chạm

Huấn luyện viên

Julian Schuster

Merlin Polzin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
06/04 - 2013
27/10 - 2013
27/03 - 2014
09/05 - 2015
21/09 - 2016
19/02 - 2017
02/12 - 2017
21/04 - 2018
DFB Cup
20/04 - 2022
Giao hữu
13/01 - 2023
13/01 - 2023
DFB Cup
31/10 - 2024
Bundesliga
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
15/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
Bundesliga
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
Bundesliga
22/11 - 2025
H1: 2-2

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
Bundesliga
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1715205347T H T T T
2DortmundDortmund1710611736T H T H T
3RB LeipzigRB Leipzig1610241332H T B B T
4StuttgartStuttgart171025732B T H T T
5HoffenheimHoffenheim169341330T B T H T
6LeverkusenLeverkusen169251029B B T T B
7E.FrankfurtE.Frankfurt17755-126B T H H B
8FreiburgFreiburg17656-223B H T T B
9Union BerlinUnion Berlin16646-322B B T T H
10Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach17548-619T B B T B
11WolfsburgWolfsburg17539-1118T T B B T
12FC CologneFC Cologne17458-417H B B H B
13BremenBremen16457-1317H B B H B
14Hamburger SVHamburger SV16448-1016T T B H B
15AugsburgAugsburg164210-1514B T B H B
16Mainz 05Mainz 0517269-1212B H H H T
17St. PauliSt. Pauli163310-1412B H T H B
18FC HeidenheimFC Heidenheim173311-2212T B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow