Số lượng khán giả hôm nay là 34,700.
Daniel Elfadli 4 | |
Philipp Treu 39 | |
Philipp Lienhart 43 | |
Anthony Jung (Thay: Philipp Lienhart) 46 | |
Luka Vuskovic (Kiến tạo: Miro Muheim) 48 | |
Daniel Elfadli 51 | |
(Pen) Vincenzo Grifo 53 | |
Jordan Torunarigha (Thay: Jean-Luc Dompe) 57 | |
Luka Vuskovic 63 | |
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler) 65 | |
Patrick Osterhage (Thay: Vincenzo Grifo) 65 | |
Daniel Heuer Fernandes 77 | |
Alexander Roessing (Thay: Damion Downs) 78 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Bakery Jatta) 78 | |
Guilherme Ramos (Thay: Fabio Vieira) 79 | |
Jan-Niklas Beste (Thay: Philipp Treu) 79 | |
Igor Matanovic (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste) 83 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Albert Sambi Lokonga) 90 | |
Nicolas Hoefler (Thay: Johan Manzambi) 90 | |
Patrick Osterhage 90+7' | |
Alexander Roessing 90+12' |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Hamburger SV


Diễn biến Freiburg vs Hamburger SV
Freiburg giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Alexander Roessing và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 60%, Hamburger SV: 40%.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Igor Matanovic từ Freiburg đã cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matthias Ginter thắng trong pha không chiến với Ransford Koenigsdoerffer.
Đường chuyền của Miro Muheim từ Hamburger SV đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Matthias Ginter của Freiburg chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Yuito Suzuki thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một nỗ lực tốt của Ransford Koenigsdoerffer khi anh ấy sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Nicolas Hoefler của Freiburg chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Patrick Osterhage khi anh ấy đá bóng đi trong sự tức giận.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Hamburger SV
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Philipp Treu (29), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Lucas Holer (9)
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Daniel Elfadli (8), Bakery Jatta (18), Albert Sambi Lokonga (6), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Fábio Vieira (20), Damion Downs (19), Jean-Luc Dompe (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Philipp Lienhart Anthony Jung | 57’ | Jean-Luc Dompe Jordan Torunarigha |
| 65’ | Vincenzo Grifo Patrick Osterhage | 78’ | Bakery Jatta Giorgi Gocholeishvili |
| 65’ | Lucas Hoeler Igor Matanović | 78’ | Damion Downs Alexander Rossing Lelesiit |
| 79’ | Philipp Treu Jan-Niklas Beste | 79’ | Fabio Vieira Guilherme Ramos |
| 90’ | Johan Manzambi Nicolas Hofler | 90’ | Albert Sambi Lokonga Ransford Konigsdorffer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Jung | Immanuel Pherai | ||
Patrick Osterhage | Ransford Konigsdorffer | ||
Jan-Niklas Beste | Hannes Hermann | ||
Florian Muller | Jordan Torunarigha | ||
Jordy Makengo | William Mikelbrencis | ||
Nicolas Hofler | Guilherme Ramos | ||
Derry Lionel Scherhant | Giorgi Gocholeishvili | ||
Junior Adamu | Omar Megeed | ||
Igor Matanović | Alexander Rossing Lelesiit | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương đùi | Silvan Hefti Chấn thương cơ | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Aboubaka Soumahoro Chấn thương đầu gối | ||
Eren Dinkçi Chấn thương cơ | Warmed Omari Chấn thương đầu gối | ||
Robert Glatzel Chấn thương đùi | |||
Rayan Philippe Không xác định | |||
Fabio Baldé Không xác định | |||
Yussuf Poulsen Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 15 | 2 | 0 | 53 | 47 | T H T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 17 | 36 | T H T H T | |
| 3 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | H T B B T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 5 | 16 | 9 | 3 | 4 | 13 | 30 | T B T H T | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 10 | 29 | B B T T B | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 4 | 6 | -3 | 22 | B B T T H | |
| 10 | 17 | 5 | 4 | 8 | -6 | 19 | T B B T B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | T T B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 5 | 8 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -13 | 17 | H B B H B | |
| 14 | 16 | 4 | 4 | 8 | -10 | 16 | T T B H B | |
| 15 | 16 | 4 | 2 | 10 | -15 | 14 | B T B H B | |
| 16 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B H H H T | |
| 17 | 16 | 3 | 3 | 10 | -14 | 12 | B H T H B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -22 | 12 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
