Số lượng khán giả hôm nay là 34700.
Derry Scherhant (Kiến tạo: Johan Manzambi) 2 | |
Jonathan Burkardt 18 | |
Philipp Lienhart 33 | |
Jonathan Burkardt (Kiến tạo: Fares Chaibi) 38 | |
Aurele Amenda 45+1' | |
Rasmus Kristensen 61 | |
Johan Manzambi 63 | |
Yuito Suzuki (Thay: Lucas Holer) 64 | |
Can Uzun 64 | |
Yuito Suzuki (Thay: Lucas Hoeler) 64 | |
Igor Matanovic (Thay: Chukwubuike Adamu) 64 | |
Ellyes Skhiri (Thay: Fares Chaibi) 65 | |
Mario Goetze (Thay: Can Uzun) 65 | |
Ansgar Knauff (Thay: Ritsu Doan) 74 | |
Christian Guenter (Thay: Jordy Makengo) 75 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Derry Scherhant) 75 | |
Oscar Hoejlund (Thay: Hugo Larsson) 80 | |
Jean Bahoya (Thay: Jonathan Burkardt) 80 | |
Eren Dinkci (Thay: Johan Manzambi) 81 | |
Vincenzo Grifo 87 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs E.Frankfurt


Diễn biến Freiburg vs E.Frankfurt
Freiburg vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 52%, Eintracht Frankfurt: 48%.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Kaua bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Aurele Amenda giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 52%, Eintracht Frankfurt: 48%.
Matthias Ginter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Chỉ vài inch nữa thôi! Cú vô lê của Jan-Niklas Beste đã đập trúng cột dọc!
Đường chuyền của Jan-Niklas Beste từ Freiburg đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Rasmus Nissen từ Eintracht Frankfurt chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arthur Theate thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Nathaniel Brown của Eintracht Frankfurt sút bóng ra ngoài khung thành.
Rasmus Nissen chặn cú sút thành công.
Đội hình xuất phát Freiburg vs E.Frankfurt
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Lucas Holer (9), Derry Lionel Scherhant (7), Derry Lionel Scherhant (7), Junior Adamu (20)
E.Frankfurt (4-2-3-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Arthur Theate (3), Hugo Larsson (16), Fares Chaibi (8), Ritsu Doan (20), Can Uzun (42), Nathaniel Brown (21), Jonathan Burkardt (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Lucas Hoeler Yuito Suzuki | 65’ | Fares Chaibi Ellyes Skhiri |
| 64’ | Chukwubuike Adamu Igor Matanović | 65’ | Can Uzun Mario Götze |
| 75’ | Jordy Makengo Christian Gunter | 74’ | Ritsu Doan Ansgar Knauff |
| 75’ | Derry Scherhant Vincenzo Grifo | 80’ | Jonathan Burkardt Jean Matteo Bahoya |
| 81’ | Johan Manzambi Eren Dinkçi | 80’ | Hugo Larsson Oscar Højlund |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Gunter | Jean Matteo Bahoya | ||
Vincenzo Grifo | Ellyes Skhiri | ||
Jannik Huth | Nnamdi Collins | ||
Maximilian Rosenfelder | Michael Zetterer | ||
Yuito Suzuki | Oscar Højlund | ||
Nicolas Hofler | Mahmoud Dahoud | ||
Eren Dinkçi | Mario Götze | ||
Igor Matanović | Ansgar Knauff | ||
Philipp Treu | Elye Wahi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Elias Baum Chấn thương đùi | ||
Cyriaque Irie Không xác định | Jessic Ngankam Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs E.Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 12 | 7 | 1 | 4 | 4 | 22 | T B T H B | |
| 7 | 12 | 6 | 3 | 3 | 5 | 21 | T H T T H | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -1 | 16 | B H T B T | |
| 9 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 12 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H B T | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 15 | 12 | 2 | 3 | 7 | -8 | 9 | T B B B H | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 12 | 1 | 3 | 8 | -12 | 6 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
