Marius Hansen Grotta chỉ định một quả đá phạt cho Haugesund ở phần sân nhà.
![]() Henrik Langaas Skogvold (Kiến tạo: Joannes Bjartalid) 2 | |
![]() Mikkel Hope 8 | |
![]() Johannes Hummelvoll-Nunez (Kiến tạo: Rocco Shein) 25 | |
![]() Rocco Shein 37 | |
![]() (og) Patrick Metcalfe 37 | |
![]() Sondre Soerloekk (Thay: Joannes Bjartalid) 63 | |
![]() Stian Stray Molde (Thay: Simen Rafn) 63 | |
![]() Ilir Kukleci (Thay: Mikkel Fischer) 69 | |
![]() Bruno Leite (Thay: Almar Gjerd Grindhaug) 69 | |
![]() Ismael Petcho Camara (Thay: Sory Diarra) 69 | |
![]() Bruno Leite 70 | |
![]() Ismael Seone (Thay: Claus Niyukuri) 77 | |
![]() Daniel Eid (Thay: Rocco Shein) 79 | |
![]() Sigurd Kvile (Thay: Solomon Owusu) 82 | |
![]() (Pen) Johannes Hummelvoll-Nunez 85 | |
![]() Eivind Helgeland (Thay: Emil Rohd) 85 | |
![]() Eivind Helgeland (Thay: Emil Rohd) 89 | |
![]() Bruno Leite 90+2' | |
![]() Daniel Eid 90+5' |
Thống kê trận đấu Fredrikstad vs FK Haugesund


Diễn biến Fredrikstad vs FK Haugesund

Daniel Eid của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Haugesund được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Fredrikstad nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Marius Hansen Grotta thổi phạt việt vị.
Fredrikstad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Tại Fredrikstad Stadion, Bruno Miguel Santos Leite của đội khách đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!
Fredrikstad đã được hưởng một quả phạt góc bởi Marius Hansen Grotta.
Fredrikstad được hưởng một quả phạt góc.

Johannes Andres Hummelvoll-Nunez (Fredrikstad) đã bỏ lỡ một quả phạt đền!
Toni Korkeakunnas (Haugesund) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Eivind Helgeland thay thế Emil Schlichting.
Sigurd Kvile thay thế Leonard Owusu cho Fredrikstad tại Fredrikstad Stadion.
Ném biên cho Fredrikstad ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Rocco Robert Shein bằng Daniel Eid.
Có vẻ như Claus Babo Niyukuri không thể tiếp tục thi đấu. Ismael Seone vào sân thay cho đội khách.
Có vẻ như Ismael Seone không thể tiếp tục thi đấu. Claus Babo Niyukuri thay thế anh cho đội khách.
Fredrikstad được hưởng một quả phạt góc bởi Marius Hansen Grotta.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Haugesund.
Fredrikstad được hưởng một quả phạt góc.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho Fredrikstad được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Haugesund.
Haugesund bị thổi phạt việt vị.
Đội khách đã thay Almar Gjerd Grindhaug bằng Bruno Miguel Santos Leite. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Toni Korkeakunnas.
Đội hình xuất phát Fredrikstad vs FK Haugesund
Fredrikstad (3-5-2): Martin Borsheim (77), Salomon Owusu (28), Ulrik Fredriksen (12), Maxwell Woledzi (22), Patrick Metcalfe (11), Joannes Bjartalid (14), Leonard Owusu (6), Rocco Robert Shein (19), Simen Rafn (5), Johannes Andres Hummelvoll-Nunez (10), Henrik Langaas Skogvold (23)
FK Haugesund (4-3-3): Einar Boe Fauskanger (12), Claus Niyukuri (2), Madiodio Dia (55), Mikkel Fischer (4), Niko Hämäläinen (3), Pyry Petteri Hannola (8), Almar Gjerd Grindhaug (40), Parfait Bizoza (6), Mikkel Hope (25), Sory Ibrahim Diarra (29), Emil Schlichting (7)


Thay người | |||
63’ | Simen Rafn Stian Stray Molde | 69’ | Mikkel Fischer Ilir Kukleci |
63’ | Joannes Bjartalid Sondre Sorlokk | 69’ | Almar Gjerd Grindhaug Bruno Leite |
79’ | Rocco Shein Daniel Eid | 69’ | Sory Diarra Ismael Petcho Camara |
82’ | Solomon Owusu Sigurd Kvile | 77’ | Claus Niyukuri Ismael Seone |
85’ | Emil Rohd Eivind Helgeland |
Cầu thủ dự bị | |||
Oystein Ovretveit | Amund Wichne | ||
Stian Stray Molde | Ilir Kukleci | ||
Sondre Sorlokk | Bruno Leite | ||
Daniel Eid | Ismael Seone | ||
Sigurd Kvile | Ismael Petcho Camara | ||
Torjus Embergsrud Engebakken | Miika Koskela | ||
Jesper Johnsson Solberg | Eivind Helgeland | ||
Jesper Solberg | Lars Tanggaard Eide | ||
Eirik Julius Granaas |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fredrikstad
Thành tích gần đây FK Haugesund
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 3 | 3 | 33 | 45 | T T H T T |
2 | ![]() | 20 | 14 | 3 | 3 | 22 | 45 | B B T T T |
3 | ![]() | 19 | 11 | 4 | 4 | 7 | 37 | T B T T H |
4 | ![]() | 20 | 11 | 3 | 6 | 5 | 36 | H H B B T |
5 | ![]() | 20 | 9 | 3 | 8 | 2 | 30 | B T T T T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 6 | 5 | 2 | 30 | T H T B B |
7 | ![]() | 19 | 9 | 1 | 9 | 8 | 28 | T B B H B |
8 | ![]() | 20 | 7 | 6 | 7 | 7 | 27 | T H H H B |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
10 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 3 | 27 | B H T H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 7 | 7 | 1 | 25 | B B B B T |
12 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B H T H |
13 | ![]() | 20 | 5 | 6 | 9 | -12 | 21 | B B T H B |
14 | ![]() | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B H B H B |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 3 | 16 | -39 | 6 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại