Chủ Nhật, 30/11/2025
Franculino
14
Mikel Gogorza (Kiến tạo: Dario Osorio)
32
Solomon Owusu (Thay: Daniel Eid)
57
Joannes Bjartalid (Thay: Sondre Soerloekk)
57
Denil Castillo (Thay: Junior Brumado)
63
Aral Simsir (Thay: Mikel Gogorza)
63
Victor Bak (Thay: Paulinho)
63
Rocco Shein (Thay: Patrick Metcalfe)
71
Henrik Langaas Skogvold (Thay: Emil Holten)
71
Valdemar Byskov (Thay: Dario Osorio)
71
Joannes Bjartalid (Kiến tạo: Oskar Oehlenschlaeger)
77
Denil Castillo (Kiến tạo: Valdemar Byskov)
79
Han-Beom Lee
82
Friday Etim (Thay: Franculino)
83

Thống kê trận đấu Fredrikstad vs FC Midtjylland

số liệu thống kê
Fredrikstad
Fredrikstad
FC Midtjylland
FC Midtjylland
49 Kiểm soát bóng 51
6 Phạm lỗi 9
22 Ném biên 18
3 Việt vị 0
18 Chuyền dài 6
7 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fredrikstad vs FC Midtjylland

Tất cả (32)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Franculino rời sân để nhường chỗ cho Friday Etim trong một sự thay người chiến thuật.

83'

Franculino rời sân để nhường chỗ cho Friday Etim trong một sự thay đổi chiến thuật.

83' Han-Beom Lee phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

Han-Beom Lee phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

82' Han-Beom Lee phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Han-Beom Lee phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

80'

Valdemar Byskov đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A A O O O - Denil Castillo từ FC Midtjylland đánh đầu ghi bàn!

V À A A A O O O - Denil Castillo từ FC Midtjylland đánh đầu ghi bàn!

80' V À A A A O O O FC Midtjylland ghi bàn.

V À A A A O O O FC Midtjylland ghi bàn.

79'

Valdemar Byskov đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A A O O O - Denil Castillo từ FC Midtjylland đánh đầu ghi bàn!

V À A A A O O O - Denil Castillo từ FC Midtjylland đánh đầu ghi bàn!

78'

Oskar Oehlenschlaeger đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Joannes Bjartalid ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Joannes Bjartalid ghi bàn bằng chân phải!

78' V À A A A O O O Fredrikstad ghi bàn.

V À A A A O O O Fredrikstad ghi bàn.

77'

Oskar Oehlenschlaeger đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Joannes Bjartalid ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Joannes Bjartalid ghi bàn bằng chân phải!

71'

Dario Osorio rời sân để được thay thế bởi Valdemar Byskov trong một sự thay đổi chiến thuật.

71'

Emil Holten rời sân để được thay thế bởi Henrik Langaas Skogvold trong một sự thay đổi chiến thuật.

71'

Patrick Metcalfe rời sân để được thay thế bởi Rocco Shein trong một sự thay đổi chiến thuật.

64'

Paulinho rời sân để nhường chỗ cho Victor Bak trong một sự thay đổi chiến thuật.

63'

Paulinho rời sân để nhường chỗ cho Victor Bak trong một sự thay người chiến thuật.

63'

Mikel Gogorza rời sân để nhường chỗ cho Aral Simsir trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Fredrikstad vs FC Midtjylland

Fredrikstad (3-5-2): Martin Borsheim (77), Ulrik Fredriksen (12), Simen Rafn (5), Maxwell Woledzi (22), Daniel Eid (16), Sondre Sorlokk (13), Patrick Metcalfe (11), Leonard Owusu (6), Stian Stray Molde (4), Emil Holten (9), Oskar Ohlenschlæger (20)

FC Midtjylland (4-4-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Adam Gabriel (13), Mads Bech (22), Lee Hanbeom (3), Paulinho (29), Darío Osorio (11), Oliver Sorensen (24), Pedro Bravo (19), Mikel Gogorza (41), Franculino (7), Junior Brumado (74)

Fredrikstad
Fredrikstad
3-5-2
77
Martin Borsheim
12
Ulrik Fredriksen
5
Simen Rafn
22
Maxwell Woledzi
16
Daniel Eid
13
Sondre Sorlokk
11
Patrick Metcalfe
6
Leonard Owusu
4
Stian Stray Molde
9
Emil Holten
20
Oskar Ohlenschlæger
74
Junior Brumado
7
Franculino
41
Mikel Gogorza
19
Pedro Bravo
24
Oliver Sorensen
11
Darío Osorio
29
Paulinho
3
Lee Hanbeom
22
Mads Bech
13
Adam Gabriel
16
Elías Rafn Ólafsson
FC Midtjylland
FC Midtjylland
4-4-2
Thay người
57’
Daniel Eid
Salomon Owusu
63’
Paulinho
Victor Bak
57’
Sondre Soerloekk
Joannes Bjartalid
63’
Junior Brumado
Denil Castillo
71’
Patrick Metcalfe
Rocco Robert Shein
63’
Mikel Gogorza
Aral Simsir
71’
Emil Holten
Henrik Langaas Skogvold
71’
Dario Osorio
Valdemar Byskov
Cầu thủ dự bị
Oystein Ovretveit
Jonas Lössl
Ole Langbråten
Liam Selin
Kennedy Ikechukwu Okpaleke
Martin Erlić
Brage Skaret
Gustav Bjerge
Sigurd Kvile
Kevin Mbabu
Ludvik Begby
Victor Bak
Salomon Owusu
Valdemar Byskov
Jesper Johnsson Solberg
Denil Castillo
Rocco Robert Shein
Aral Simsir
Eirik Julius Granaas
Dani S
Joannes Bjartalid
Edward Chilufya
Henrik Langaas Skogvold
Friday Etim
Tình hình lực lượng

Ousmane Diao

Chân bị gãy

Cho Gue-sung

Không xác định

Adam Buksa

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/08 - 2025
14/08 - 2025

Thành tích gần đây Fredrikstad

VĐQG Na Uy
24/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
20/10 - 2025
05/10 - 2025
02/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
23/09 - 2025
VĐQG Na Uy
20/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Midtjylland

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
04/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
30/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow