Thứ Bảy, 29/11/2025
Jean-Philippe Mateta
23
Borna Sosa
47
Johannes Hummelvoll-Nunez (Thay: Sondre Soerloekk)
61
Henrik Langaas Skogvold (Thay: Emil Holten)
61
Leonard Owusu
67
Joannes Bjartalid (Thay: Leonard Owusu)
70
Sigurd Kvile (Thay: Solomon Owusu)
70
Oskar Oehlenschlaeger
71
Tyrick Mitchell (Thay: Borna Sosa)
78
Rocco Shein (Thay: Oskar Oehlenschlaeger)
81
Maxwell Woledzi
87
Justin Devenny (Thay: Daichi Kamada)
90

Thống kê trận đấu Fredrikstad vs Crystal Palace

số liệu thống kê
Fredrikstad
Fredrikstad
Crystal Palace
Crystal Palace
40 Kiểm soát bóng 60
10 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fredrikstad vs Crystal Palace

Tất cả (16)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Daichi Kamada rời sân và được thay thế bởi Justin Devenny.

87' Thẻ vàng cho Maxwell Woledzi.

Thẻ vàng cho Maxwell Woledzi.

81'

Oskar Oehlenschlaeger rời sân và được thay thế bởi Rocco Shein.

78'

Borna Sosa rời sân và được thay thế bởi Tyrick Mitchell.

71' Thẻ vàng cho Oskar Oehlenschlaeger.

Thẻ vàng cho Oskar Oehlenschlaeger.

70'

Solomon Owusu rời sân và được thay thế bởi Sigurd Kvile.

70'

Leonard Owusu rời sân và được thay thế bởi Joannes Bjartalid.

67' Thẻ vàng cho Leonard Owusu.

Thẻ vàng cho Leonard Owusu.

61'

Emil Holten rời sân và được thay thế bởi Henrik Langaas Skogvold.

61'

Sondre Soerloekk rời sân và được thay thế bởi Johannes Hummelvoll-Nunez.

47' Thẻ vàng cho Borna Sosa.

Thẻ vàng cho Borna Sosa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

23' Thẻ vàng cho Jean-Philippe Mateta.

Thẻ vàng cho Jean-Philippe Mateta.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fredrikstad vs Crystal Palace

Fredrikstad (5-4-1): Martin Borsheim (77), Daniel Eid (16), Salomon Owusu (28), Ulrik Fredriksen (12), Maxwell Woledzi (22), Stian Stray Molde (4), Oskar Ohlenschlæger (20), Patrick Metcalfe (11), Leonard Owusu (6), Sondre Sorlokk (13), Emil Holten (9)

Crystal Palace (3-4-3): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Jefferson Lerma (8), Borna Sosa (24), Ismaila Sarr (7), Jean-Philippe Mateta (14), Daichi Kamada (18)

Fredrikstad
Fredrikstad
5-4-1
77
Martin Borsheim
16
Daniel Eid
28
Salomon Owusu
12
Ulrik Fredriksen
22
Maxwell Woledzi
4
Stian Stray Molde
20
Oskar Ohlenschlæger
11
Patrick Metcalfe
6
Leonard Owusu
13
Sondre Sorlokk
9
Emil Holten
18
Daichi Kamada
14
Jean-Philippe Mateta
7
Ismaila Sarr
24
Borna Sosa
8
Jefferson Lerma
20
Adam Wharton
2
Daniel Muñoz
6
Marc Guéhi
5
Maxence Lacroix
26
Chris Richards
1
Dean Henderson
Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-3
Thay người
61’
Sondre Soerloekk
Johannes Andres Hummelvoll-Nunez
78’
Borna Sosa
Tyrick Mitchell
61’
Emil Holten
Henrik Langaas Skogvold
90’
Daichi Kamada
Justin Devenny
70’
Leonard Owusu
Joannes Bjartalid
70’
Solomon Owusu
Sigurd Kvile
81’
Oskar Oehlenschlaeger
Rocco Robert Shein
Cầu thủ dự bị
Oystein Ovretveit
Remi Matthews
Ole Langbraaten
Walter Benítez
Kennedy Ikechukwu Okpaleke
Tyrick Mitchell
Simen Rafn
Nathaniel Clyne
Johannes Andres Hummelvoll-Nunez
Romain Esse
Joannes Bjartalid
Kaden Rodney
Sigurd Kvile
Justin Devenny
Ludvik Begby
Rio Cardines
Rocco Robert Shein
Henrik Langaas Skogvold
Jesper Johnsson Solberg
Eirik Julius Granaas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Fredrikstad

VĐQG Na Uy
24/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
20/10 - 2025
05/10 - 2025
02/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
23/09 - 2025
VĐQG Na Uy
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Crystal Palace

Europa Conference League
28/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow