Trận đấu đang bị lu mờ bởi những pha chơi bóng rất thô bạo từ cả hai bên.
![]() Norman Campbell 26 | |
![]() Mathias Greve 32 | |
![]() Svenn Crone (Kiến tạo: Oscar Buch) 35 | |
![]() Mohamed Toure (Thay: Norman Campbell) 68 | |
![]() Max Albaek (Thay: Frederik Lauenborg) 68 | |
![]() Patrick Egelund (Thay: Agon Mucolli) 72 | |
![]() William Madsen (Thay: Gustav Marcussen) 80 | |
![]() Sabil Hansen (Thay: Nikolas Dyhr) 80 | |
![]() Stephen Odey (Thay: Florian Danho) 80 | |
![]() Felix Winther 81 | |
![]() Daniel Hoeegh 87 | |
![]() Abdul Hakim Sulemana (Thay: Elies Mahmoud) 89 | |
![]() Anders Dahl (Thay: Jakob Vestergaard Jessen) 89 | |
![]() Martin Huldahl (Thay: Eskild Dall) 89 |
Thống kê trận đấu Fredericia vs Randers FC


Diễn biến Fredericia vs Randers FC
Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 43%, Randers FC: 57%.
Andreas Pyndt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Paul Izzo bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Mattias Lamhauge bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Randers FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Randers FC.
Fredericia bắt đầu một pha phản công.
Paul Izzo bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Fredericia.
Một cơ hội đến với Abdul Hakim Sulemana từ Randers FC nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Randers FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.
Frederik Thykaer Rieper từ Fredericia chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Mathias Greve thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Svenn Crone giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Randers FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 44%, Randers FC: 56%.
Đội hình xuất phát Fredericia vs Randers FC
Fredericia (4-2-3-1): Mattias Lamhauge (1), Svenn Crone (12), Jeppe Kudsk (4), Frederik Rieper (5), Jakob Jessen (8), Andreas Pyndt (18), Felix Winther (6), Oscar Buch (97), Gustav Marcussen (7), Agon Mucolli (98), Eskild Dall (19)
Randers FC (4-2-3-1): Paul Izzo (1), Oliver Olsen (27), Daniel Høegh (3), Wessel Dammers (4), Nikolas Dyhr (44), Frederik Lauenborg (14), John Bjorkengren (6), Elies Mahmoud (11), Norman Campbell (10), Mathias Greve (17), Florian Danho (26)


Thay người | |||
72’ | Agon Mucolli Patrick Egelund | 68’ | Norman Campbell Mohamed Toure |
80’ | Gustav Marcussen William Madsen | 68’ | Frederik Lauenborg Max Albaek |
89’ | Jakob Vestergaard Jessen Anders Dahl | 80’ | Nikolas Dyhr Sabil Hansen |
89’ | Eskild Dall Martin Huldahl | 80’ | Florian Danho Stephen Odey |
89’ | Elies Mahmoud Hakim Sulemana |
Cầu thủ dự bị | |||
Mads Eriksen | Jannich Storch | ||
Daniel Thogersen | Lucas Lissens | ||
Patrick Egelund | Mohamed Toure | ||
William Madsen | Laurits Pedersen | ||
Anders Dahl | Hakim Sulemana | ||
Malthe Ladefoged | Sabil Hansen | ||
Daniel Bisgaard Haarbo | Mike Themsen | ||
Martin Huldahl | Max Albaek | ||
Stephen Odey |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fredericia
Thành tích gần đây Randers FC
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T B T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 12 | T H H T T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T B T T B |
4 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | B H T T T |
5 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T B H T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 0 | 4 | -1 | 9 | T T B B T |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -5 | 8 | T B T B H |
8 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T T B B B |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B T |
10 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B B T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -5 | 6 | B B T T B |
12 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -3 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại