Số khán giả hôm nay là 2715 người.
![]() Gustav Marcussen (Kiến tạo: Moses Opondo) 1 | |
![]() Prince Junior (Kiến tạo: Caleb Yirenkyi) 4 | |
![]() Sindre Walle Egeli (Kiến tạo: Prince Junior) 15 | |
![]() Peter Ankersen (Kiến tạo: Nicklas Roejkjaer) 36 | |
![]() Patrick Egelund (Thay: Jonatan Lindekilde) 46 | |
![]() Jakob Vestergaard Jessen (Thay: Anders Dahl) 46 | |
![]() Emilio Simonsen 47 | |
![]() Andreas Pyndt (Thay: William Madsen) 66 | |
![]() Zidan Sertdemir (Thay: Prince Junior) 66 | |
![]() Rocco Ascone (Thay: Villum Berthelsen) 66 | |
![]() Jeppe Kudsk 74 | |
![]() Agon Mucolli (Thay: Emilio Simonsen) 78 | |
![]() Justin Janssen (Thay: Mark Brink) 78 | |
![]() Agon Mucolli 81 | |
![]() Lucas Hoegsberg 81 | |
![]() Frederik Thykaer Rieper (VAR check) 82 | |
![]() Patrick Egelund (Kiến tạo: Agon Mucolli) 85 | |
![]() Adam Nygaard (Thay: Svenn Crone) 85 | |
![]() Zidan Sertdemir 89 | |
![]() Kian Hansen (Thay: Nicklas Roejkjaer) 89 |
Thống kê trận đấu Fredericia vs FC Nordsjaelland


Diễn biến Fredericia vs FC Nordsjaelland
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 39%, FC Nordsjaelland: 61%.
Jakob Vestergaard Jessen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jakob Vestergaard Jessen bị phạt vì đẩy Sindre Walle Egeli.
William Lykke bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Một cầu thủ của Fredericia thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Markus Walker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 38%, FC Nordsjaelland: 62%.
Agon Mucolli từ Fredericia thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Felix Winther từ Fredericia thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Tobias Salquist giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sindre Walle Egeli sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Ovie Ejeheri đã kiểm soát được tình hình.
FC Nordsjaelland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Nordsjaelland bắt đầu một pha phản công.
Justin Janssen từ FC Nordsjaelland chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Một cầu thủ từ Fredericia thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Phát bóng lên cho FC Nordsjaelland.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Fredericia vs FC Nordsjaelland
Fredericia (4-2-3-1): Ovie Ejeheri (25), Anders Dahl (14), Jeppe Kudsk (4), Frederik Rieper (5), Svenn Crone (12), Felix Winther (6), William Madsen (13), Moses Opondo (11), Jonatan Lindekilde (21), Emilio Simonsen Stuberg (10), Gustav Marcussen (7)
FC Nordsjaelland (4-3-3): William Lykke (38), Peter Ankersen (2), Tobias Salquist (3), Lucas Hogsberg (24), Markus Walker (28), Caleb Yirenkyi (36), Mark Brink (6), Nicklas Røjkjær (8), Sindre Walle Egeli (7), Peter Villum Berthelsen (29), Prince Junior (22)


Thay người | |||
46’ | Anders Dahl Jakob Jessen | 66’ | Villum Berthelsen Rocco Ascone |
46’ | Jonatan Lindekilde Patrick Egelund | 66’ | Prince Junior Zidan Sertdemir |
66’ | William Madsen Andreas Pyndt | 78’ | Mark Brink Justin Janssen |
78’ | Emilio Simonsen Agon Mucolli | 89’ | Nicklas Roejkjaer Kian Hansen |
85’ | Svenn Crone Adam Nygaard Andersen |
Cầu thủ dự bị | |||
Mattias Lamhauge | Andreas Hansen | ||
Adam Nygaard Andersen | Rocco Ascone | ||
Jakob Jessen | Kian Hansen | ||
Patrick Egelund | Justin Janssen | ||
Malthe Ladefoged | Zidan Sertdemir | ||
Andreas Pyndt | Juho Lahteenmaki | ||
Daniel Bisgaard Haarbo | Stephen Acquah | ||
Oscar Buch | Noah Markmann | ||
Agon Mucolli | Hjalte Rasmussen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fredericia
Thành tích gần đây FC Nordsjaelland
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T B T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 12 | T H H T T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T B T T B |
4 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | B H T T T |
5 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T B H T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 0 | 4 | -1 | 9 | T T B B T |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -5 | 8 | T B T B H |
8 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T T B B B |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B T |
10 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B B T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -5 | 6 | B B T T B |
12 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -3 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại