Số lượng khán giả hôm nay là 10196.
Oliver Braude 10 | |
Kaj Sierhuis (Thay: Justin Lonwijk) 46 | |
Paul Gladon (Thay: Makan Aiko) 59 | |
Paul Gladon 60 | |
Eser Gurbuz (Thay: Maxence Rivera) 64 | |
(Pen) Mohammed Ihattaren 66 | |
Edouard Michut (Thay: Dimitrios Limnios) 71 | |
Marcus Linday (Thay: Oliver Braude) 72 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Mohammed Ihattaren) 77 | |
Justin Hubner (Thay: Philip Brittijn) 77 | |
Jermaine Rijssel (Thay: Jacob Trenskow) 85 | |
Nikolai Hopland (Thay: Dylan Vente) 85 | |
Kaj Sierhuis 90+1' | |
Edouard Michut 90+4' |
Thống kê trận đấu Fortuna Sittard vs SC Heerenveen


Diễn biến Fortuna Sittard vs SC Heerenveen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Eser Gurbuz thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Mattijs Branderhorst đã kiểm soát được.
Paul Gladon để bóng chạm tay.
Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 39%, SC Heerenveen: 61%.
Edouard Michut của Fortuna Sittard nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Edouard Michut từ Fortuna Sittard. Luuk Brouwers là người bị phạm lỗi.
Kristoffer Peterson của Fortuna Sittard bị bắt việt vị.
Fortuna Sittard thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ivan Marquez chiến thắng trong pha không chiến với Nikolai Hopland.
Fortuna Sittard thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kaj Sierhuis từ Fortuna Sittard nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Kaj Sierhuis từ Fortuna Sittard. Joris van Overeem là người bị phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Luuk Brouwers giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marcus Linday thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Fortuna Sittard thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Fortuna Sittard vs SC Heerenveen
Fortuna Sittard (4-3-3): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Shawn Adewoye (4), Ivan Marquez (44), Jasper Dahlhaus (8), Philip Brittijn (23), Ryan Fosso (80), Justin Lonwijk (17), Mohammed Ihattaren (52), Makan Aiko (11), Dimitris Limnios (28)
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Joris Overeem (6), Luuk Brouwers (8), Jacob Trenskow (20), Dylan Vente (9), Maxence Rivera (7), Vaclav Sejk (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Justin Lonwijk Kaj Sierhuis | 64’ | Maxence Rivera Eser Gurbuz |
| 59’ | Makan Aiko Paul Gladon | 72’ | Oliver Braude Marcus Linday |
| 71’ | Dimitrios Limnios Edouard Michut | 85’ | Dylan Vente Nikolai Soyset Hopland |
| 77’ | Philip Brittijn Justin Hubner | 85’ | Jacob Trenskow Jermaine Rijssel |
| 77’ | Mohammed Ihattaren Kristoffer Peterson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luuk Koopmans | Nordin Bakker | ||
Niels Martens | Andries Noppert | ||
Houboulang Mendes | Mats Egbring | ||
Justin Hubner | Nikolai Soyset Hopland | ||
Edouard Michut | Hristiyan Petrov | ||
Marko Kerkez | Robin Bouw | ||
Luka Tunjic | Marcus Linday | ||
Kristoffer Peterson | Kai Jansen | ||
Kaj Sierhuis | Nolhan Courtens | ||
Paul Gladon | Jermaine Rijssel | ||
Eser Gurbuz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | Pawel Bochniewicz Chấn thương đầu gối | ||
Syb Van Ottele Chấn thương gân kheo | Levi Smans Chấn thương đầu gối | ||
Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | Amourricho van Axel-Dongen Không xác định | ||
Alen Halilovic Chấn thương mắt cá | |||
Samuel Bastien Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch