Thứ Bảy, 29/11/2025
Loreintz Rosier (Kiến tạo: Mitchell Dijks)
10
Ilias Sebaoui (Thay: Luuk Brouwers)
46
Kristoffer Peterson (Thay: Jasper Dahlhaus)
56
Makan Aiko (Thay: Alessio Da Cruz)
56
Denzel Hall (Thay: Oliver Braude)
66
Kristoffer Peterson
67
Loreintz Rosier
73
Dimitris Rallis (Thay: Ion Nicolaescu)
74
Che Nunnely (Thay: Jacob Trenskow)
74
Che Nunnely (Thay: Jacob Trenskow)
76
Syb van Ottele (Thay: Ryan Fosso)
77
Alen Halilovic (Thay: Samuel Bastien)
77
Ante Erceg (Thay: Ezequiel Bullaude)
87

Thống kê trận đấu Fortuna Sittard vs SC Heerenveen

số liệu thống kê
Fortuna Sittard
Fortuna Sittard
SC Heerenveen
SC Heerenveen
35 Kiểm soát bóng 65
8 Phạm lỗi 10
25 Ném biên 24
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortuna Sittard vs SC Heerenveen

Tất cả (264)
90+3'

Nikolai Hopland giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Mattijs Branderhorst bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Đường chuyền của Amara Conde từ SC Heerenveen thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.

90+2'

Mats Koehlert không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Amara Conde tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+2'

SC Heerenveen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Ivo Pinto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Dimitris Rallis của SC Heerenveen bị bắt việt vị.

90'

Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.

90'

Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 35%, SC Heerenveen: 65%.

90'

Kristoffer Peterson của Fortuna Sittard sút bóng đi chệch mục tiêu.

90'

Nikolai Hopland của SC Heerenveen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

89'

Makan Aiko thắng trong pha không chiến với Dimitris Rallis.

89'

Ivo Pinto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

SC Heerenveen đang kiểm soát bóng.

88'

Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.

88'

Cơ hội đến với Pawel Bochniewicz của SC Heerenveen nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

88'

Mats Koehlert của SC Heerenveen thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

Đội hình xuất phát Fortuna Sittard vs SC Heerenveen

Fortuna Sittard (4-2-3-1): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Shawn Adewoye (4), Rodrigo Guth (14), Mitchell Dijks (35), Ryan Fosso (80), Loreintz Rosier (32), Samuel Bastien (22), Ezequiel Bullaude (33), Jasper Dahlhaus (8), Alessio Da Cruz (23)

SC Heerenveen (4-2-3-1): Andries Noppert (44), Oliver Braude (45), Nikolai Soyset Hopland (17), Pawel Bochniewicz (5), Mats Kohlert (11), Espen Van Ee (21), Amara Conde (6), Jacob Trenskow (20), Luuk Brouwers (8), Levi Smans (14), Ion Nicolaescu (18)

Fortuna Sittard
Fortuna Sittard
4-2-3-1
31
Mattijs Branderhorst
12
Ivo Pinto
4
Shawn Adewoye
14
Rodrigo Guth
35
Mitchell Dijks
80
Ryan Fosso
32
Loreintz Rosier
22
Samuel Bastien
33
Ezequiel Bullaude
8
Jasper Dahlhaus
23
Alessio Da Cruz
18
Ion Nicolaescu
14
Levi Smans
8
Luuk Brouwers
20
Jacob Trenskow
6
Amara Conde
21
Espen Van Ee
11
Mats Kohlert
5
Pawel Bochniewicz
17
Nikolai Soyset Hopland
45
Oliver Braude
44
Andries Noppert
SC Heerenveen
SC Heerenveen
4-2-3-1
Thay người
56’
Jasper Dahlhaus
Kristoffer Peterson
46’
Luuk Brouwers
Ilias Sebaoui
56’
Alessio Da Cruz
Makan Aiko
66’
Oliver Braude
Denzel Hall
77’
Samuel Bastien
Alen Halilovic
74’
Jacob Trenskow
Che Nunnely
77’
Ryan Fosso
Syb Van Ottele
74’
Ion Nicolaescu
Dimitris Rallis
87’
Ezequiel Bullaude
Ante Erceg
Cầu thủ dự bị
Alen Halilovic
Bernt Klaverboer
Kristoffer Peterson
Simon Olsson
Ante Erceg
Jan Bekkema
Niels Martens
Denzel Hall
Darijo Grujcic
Mateja Milovanovic
Makan Aiko
Danilo Al-Saed
Josip Mitrovic
Che Nunnely
Umaro Embalo
Ilias Sebaoui
Syb Van Ottele
Dimitris Rallis
Luuk Koopmans
Sam Kersten
Tình hình lực lượng

Kaj Sierhuis

Chấn thương đầu gối

Mickey van der Hart

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
18/09 - 2021
06/02 - 2022
28/08 - 2022
26/01 - 2023
26/11 - 2023
04/02 - 2024
03/11 - 2024
02/02 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Fortuna Sittard

VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
29/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
18/09 - 2025

Thành tích gần đây SC Heerenveen

VĐQG Hà Lan
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
29/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
09/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV1311112434T T T T T
2FeyenoordFeyenoord139131728T B T B B
3AZ AlkmaarAZ Alkmaar13733524T T T B B
4NEC NijmegenNEC Nijmegen136341121H H B T T
5FC UtrechtFC Utrecht13625620T B T T H
6AjaxAjax13553420B T H B B
7FC GroningenFC Groningen13625020B T H B H
8FC TwenteFC Twente13454217H B H H H
9Fortuna SittardFortuna Sittard13526-217B B B T H
10Sparta RotterdamSparta Rotterdam13526-1017T T B B H
11SC HeerenveenSC Heerenveen14455-117H H B T B
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles13445-116B T B T B
13PEC ZwollePEC Zwolle14446-1216H B T H T
14FC VolendamFC Volendam13355-414B T B T H
15ExcelsiorExcelsior13418-1113T B H B T
16NAC BredaNAC Breda13337-712H H T B B
17HeraclesHeracles13409-1412B B T T T
18TelstarTelstar13247-710B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow