Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David van der Werff (Kiến tạo: Stije Resink) 6 | |
Mohammed Ihattaren 46 | |
Justin Hubner (Thay: Kristoffer Peterson) 46 | |
Justin Hubner 56 | |
Marvin Peersman (Kiến tạo: Younes Taha) 61 | |
Makan Aiko (Thay: Kaj Sierhuis) 66 | |
Paul Gladon (Thay: Dimitrios Limnios) 66 | |
Stije Resink 71 | |
Paul Gladon (Kiến tạo: Ivo Pinto) 75 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: David van der Werff) 80 | |
Luka Tunjic (Thay: Ivo Pinto) 83 | |
Mats Seuntjens (Thay: Younes Taha) 85 | |
Tyrique Mercera (Thay: Marco Rente) 85 | |
Luka Tunjic 90+3' | |
Philip Brittijn 90+3' |
Thống kê trận đấu Fortuna Sittard vs FC Groningen


Diễn biến Fortuna Sittard vs FC Groningen
Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 57%, FC Groningen: 43%.
Trọng tài thổi phạt khi Justin Lonwijk của Fortuna Sittard phạm lỗi với Mats Seuntjens.
Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Groningen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jasper Dahlhaus từ Fortuna Sittard cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Luka Tunjic.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Philip Brittijn và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Thẻ vàng cho Luka Tunjic.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Luka Tunjic từ Fortuna Sittard phạm lỗi với Brynjolfur Andersen Willumsson.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Groningen.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mats Seuntjens từ FC Groningen phạm lỗi với Jasper Dahlhaus.
Jorg Schreuders từ FC Groningen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Jasper Dahlhaus từ Fortuna Sittard phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Thom van Bergen.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho FC Groningen.
Justin Hubner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Fortuna Sittard vs FC Groningen
Fortuna Sittard (4-3-3): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Shawn Adewoye (4), Ivan Marquez (44), Jasper Dahlhaus (8), Philip Brittijn (23), Ryan Fosso (80), Justin Lonwijk (17), Dimitris Limnios (18), Kaj Sierhuis (9), Kristoffer Peterson (7)
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Stije Resink (6), Tika De Jonge (8), David Van der Werff (17), Younes Taha (10), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)


| Thay người | |||
| 46’ | Kristoffer Peterson Justin Hubner | 80’ | David van der Werff Brynjolfur Andersen Willumsson |
| 46’ | Shawn Adewoye Mohammed Ihattaren | 85’ | Marco Rente Tyrique Mercera |
| 66’ | Kaj Sierhuis Makan Aiko | 85’ | Younes Taha Mats Seuntjens |
| 66’ | Dimitrios Limnios Paul Gladon | ||
| 83’ | Ivo Pinto Luka Tunjic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luuk Koopmans | Tyrique Mercera | ||
Niels Martens | Lovro Stubljar | ||
Justin Hubner | Hidde Jurjus | ||
Marko Kerkez | Elvis Van der Laan | ||
Mohammed Ihattaren | Sven Bouland | ||
Luka Tunjic | Travis Hernes | ||
Makan Aiko | Tygo Land | ||
Paul Gladon | Mats Seuntjens | ||
Brynjolfur Andersen Willumsson | |||
Noam Emeran | |||
Oskar Zawada | |||
Rui Mendes | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | |||
Syb Van Ottele Chấn thương gân kheo | |||
Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | |||
Alen Halilovic Chấn thương mắt cá | |||
Samuel Bastien Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch