Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- F. Muslija (Thay: V. Lunddal)
20 - Florent Muslija (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson)
20 - Cedric Itten (Kiến tạo: Emmanuel Iyoha)
45 - Florent Muslija (Kiến tạo: Christian Rasmussen)
57 - Marin Ljubicic (Thay: Christian Rasmussen)
69 - Sotiris Alexandropoulos (Thay: Shinta Appelkamp)
86 - Matthias Zimmermann (Thay: Emmanuel Iyoha)
86 - Anouar El Azzouzi
90+2'
- Francis Onyeka (Thay: Mats Pannewig)
46 - Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Gerrit Holtmann)
46 - Farid Alfa-Ruprecht (Thay: Koji Miyoshi)
61 - Matus Bero (Thay: Callum Marshall)
61 - Moritz-Broni Kwarteng
66 - Oliver Olsen (Thay: Mikkel Rakneberg)
76 - Farid Alfa-Ruprecht (Kiến tạo: Oliver Olsen)
79
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs VfL Bochum
Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs VfL Bochum
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Anouar El Azzouzi.
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Matthias Zimmermann.
Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Sotiris Alexandropoulos.
Oliver Olsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Farid Alfa-Ruprecht đã ghi bàn!
Mikkel Rakneberg rời sân và được thay thế bởi Oliver Olsen.
Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Marin Ljubicic.
Thẻ vàng cho Moritz-Broni Kwarteng.
Callum Marshall rời sân và được thay thế bởi Matus Bero.
Koji Miyoshi rời sân và được thay thế bởi Farid Alfa-Ruprecht.
Christian Rasmussen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Florent Muslija đã ghi bàn!
Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Moritz-Broni Kwarteng.
Mats Pannewig rời sân và được thay thế bởi Francis Onyeka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Emmanuel Iyoha đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cedric Itten đã ghi bàn!
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Florent Muslija.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs VfL Bochum
Fortuna Dusseldorf (3-3-2-2): Florian Kastenmeier (33), Tim Oberdorf (15), Elias Egouli (44), Sima Suso (46), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Satoshi Tanaka (16), Emmanuel Iyoha (19), Anouar El Azzouzi (8), Shinta Karl Appelkamp (23), Cedric Itten (13), Christian Rasmussen (10)
VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Mikkel Rakneberg (18), Cajetan Benjamin Lenz (34), Mats Pannewig (24), Koji Miyoshi (23), Callum Marshall (16), Gerrit Holtmann (17), Philipp Hofmann (33)
| Thay người | |||
| 20’ | Valgeir Lunddal Fridriksson Florent Muslija | 46’ | Gerrit Holtmann Moritz Kwarteng |
| 69’ | Christian Rasmussen Marin Ljubicic | 46’ | Mats Pannewig Francis Onyeka |
| 86’ | Emmanuel Iyoha Matthias Zimmermann | 61’ | Callum Marshall Matúš Bero |
| 86’ | Shinta Appelkamp Sotiris Alexandropoulos | 61’ | Koji Miyoshi Farid Alfa-Ruprecht |
| 76’ | Mikkel Rakneberg Oliver Olsen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Lotka | Niclas Thiede | ||
Matthias Zimmermann | Erhan Masovic | ||
Moritz Heyer | Oliver Olsen | ||
Florent Muslija | Kjell-Arik Wätjen | ||
Sotiris Alexandropoulos | Moritz Kwarteng | ||
Marin Ljubicic | Matúš Bero | ||
Žan Celar | Marcel Sobottka | ||
Luca Raimund | Francis Onyeka | ||
Jordi Paulina | Farid Alfa-Ruprecht | ||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs VfL Bochum
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây VfL Bochum
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 15 | 5 | 5 | 14 | 50 | H T T H T |
| 2 | | 25 | 14 | 6 | 5 | 18 | 48 | B T T H T |
| 3 | | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | B T H T T |
| 4 | | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B |
| 5 | | 24 | 13 | 6 | 5 | 12 | 45 | T T T H T |
| 6 | | 24 | 11 | 4 | 9 | 5 | 37 | B B T T B |
| 7 | | 24 | 10 | 7 | 7 | 5 | 37 | H T B B T |
| 8 | | 24 | 9 | 6 | 9 | -7 | 33 | B H B T T |
| 9 | | 24 | 8 | 6 | 10 | -3 | 30 | H B T H B |
| 10 | | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B |
| 11 | | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T |
| 12 | | 25 | 7 | 6 | 12 | 2 | 27 | T T B B B |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | H H H B T | |
| 14 | | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T |
| 15 | | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | B B B B H |
| 16 | | 24 | 7 | 4 | 13 | -15 | 25 | T B H B B |
| 17 | | 25 | 7 | 2 | 16 | -13 | 23 | T B B B B |
| 18 | | 24 | 6 | 5 | 13 | -20 | 23 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại