Mathias Honsak thực hiện cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Darmstadt.
Emmanuel Iyoha 23 | |
Emmanuel Iyoha (Kiến tạo: Dawid Kownacki) 51 | |
Rouwen Hennings (Thay: Daniel Ginczek) 61 | |
Nicolas Gavory (Thay: Emmanuel Iyoha) 71 | |
Jordy de Wijs 71 | |
Jordy de Wijs (Thay: Felix Klaus) 71 | |
Clemens Riedel 80 | |
Patric Pfeiffer (Thay: Clemens Riedel) 83 | |
Mathias Honsak (Thay: Filip Stojilkovic) 83 | |
Aaron Seydel (Thay: Fabian Schnellhardt) 83 | |
Phillip Tietz 87 | |
Keanan Bennetts 88 | |
Keanan Bennetts (Thay: Braydon Manu) 88 | |
Jona Niemiec (Thay: Michal Karbownik) 90 | |
Aaron Seydel 90+4' |
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98


Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98
Bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Đội chủ nhà thay Michal Karbownik bằng Jona Niemiec. Đây là lần thay người thứ 4 trong ngày hôm nay của Daniel Thioune.
Aaron Seydel (Darmstadt) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Dusseldorf được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Darmstadt tấn công ở Merkur Spiel-Arena và Patric Pfeiffer đã có một pha đánh đầu tuyệt vời. Nỗ lực bị phá bởi hàng thủ Dusseldorf.
Darmstadt được hưởng quả phạt góc.
Dusseldorf có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Darmstadt không?
Darmstadt cần thận trọng. Dusseldorf được hưởng quả ném biên tấn công.
Bóng đi hết cuộc chơi cho Dusseldorf phát bóng lên.
Deniz Aytekin ra hiệu cho Darmstadt được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả phạt trực tiếp cho Dusseldorf bên phần sân của Darmstadt.
Đá phạt cho Darmstadt bên phần sân nhà.
Torsten Lieberknecht (Darmstadt) thực hiện lần thay người thứ tư, Keanan Bennetts vào thay Braydon Manu.
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Phillip Tietz của Darmstadt đã nhận thẻ ở Dusseldorf.
Dusseldorf được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Patric Pfeiffer sẽ thay thế Clemens Riedel cho Darmstadt tại Merkur Spiel-Arena.
Ở Dusseldorf, Darmstadt nhanh chóng tấn công nhưng đã bị thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Darmstadt ở Dusseldorf.
Rouwen Hennings của Dusseldorf thực hiện một cú sút trúng mục tiêu. Thủ môn tiết kiệm, mặc dù.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Michal Karbownik (8), Marcel Sobottka (31), Tim Christopher Oberdorf (15), Felix Klaus (11), Dawid Kownacki (9), Emmanuel Iyoha (19), Daniel Ginczek (10)
SV Darmstadt 98 (3-4-3): Marcel Schuhen (1), Clemens Riedel (38), Christoph Zimmermann (4), Jannik Muller (20), Matthias Bader (26), Fabian Schnellhardt (8), Marvin Mehlem (6), Emir Karic (19), Braydon Manu (7), Phillip Tietz (9), Filip Stojilkovic (40)


| Thay người | |||
| 61’ | Daniel Ginczek Rouwen Hennings | 83’ | Fabian Schnellhardt Aaron Seydel |
| 71’ | Emmanuel Iyoha Nicolas Gavory | 83’ | Filip Stojilkovic Mathias Honsak |
| 71’ | Felix Klaus Jordy De Wijs | 83’ | Clemens Riedel Patric Pfeiffer |
| 90’ | Michal Karbownik Jona Niemiec | 88’ | Braydon Manu Keanan Bennetts |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Gavory | Aaron Seydel | ||
Jordy De Wijs | Keanan Bennetts | ||
Takashi Uchino | Klaus Gjasula | ||
Shinta Karl Appelkamp | Mathias Honsak | ||
Elione Neto | Magnus Warming | ||
Kristoffer Peterson | Tobias Kempe | ||
Rouwen Hennings | Patric Pfeiffer | ||
Jona Niemiec | Thomas Isherwood | ||
Dennis Gorka | Alexander Brunst | ||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây SV Darmstadt 98
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
