Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Cedric Itten (Kiến tạo: Florent Muslija)
37 - Tim Breithaupt
40 - Anouar El Azzouzi
70 - Danny Schmidt (Thay: Christian Rasmussen)
74 - Christian Rasmussen
74 - Sima Suso (Thay: Anouar El Azzouzi)
82 - Christopher Lenz (Thay: Emmanuel Iyoha)
82 - Moritz Heyer
85 - Luca Raimund (Thay: Moritz Heyer)
89 - Elias Egouli (Thay: Florent Muslija)
90 - Cedric Itten (Kiến tạo: Danny Schmidt)
90+5'
- Mateusz Zukowski
56 - Kandet Diawara (Thay: Rayan Ghrieb)
74 - Noah Pesch (Thay: Luka Hyrylaeinen)
82 - Silas Gnaka (Thay: Alexander Nollenberger)
82 - Herbert Bockhorn (Thay: Falko Michel)
82 - (og) Christopher Lenz
88 - Eldin Dzogovic (Thay: Philipp Hercher)
89
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Magdeburg
Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Magdeburg
Tất cả (56)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Danny Schmidt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cedric Itten đã ghi bàn!
Florent Muslija rời sân và được thay thế bởi Elias Egouli.
Moritz Heyer rời sân và được thay thế bởi Luca Raimund.
Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Eldin Dzogovic.
Phản lưới nhà - Christopher Lenz đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Fortuna Duesseldorf đã ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Moritz Heyer.
Falko Michel rời sân và được thay thế bởi Herbert Bockhorn.
Alexander Nollenberger rời sân và được thay thế bởi Silas Gnaka.
Luka Hyrylaeinen rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Christopher Lenz.
Anouar El Azzouzi rời sân và được thay thế bởi Sima Suso.
Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Danny Schmidt.
Rayan Ghrieb rời sân và được thay thế bởi Kandet Diawara.
Thẻ vàng cho Christian Rasmussen.
Thẻ vàng cho Anouar El Azzouzi.
Thẻ vàng cho Mateusz Zukowski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tim Breithaupt.
Florent Muslija đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cedric Itten đã ghi bàn!
Dusseldorf thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân, Magdeburg được hưởng quả phát bóng.
Dusseldorf thực hiện ném biên.
Magdeburg được hưởng một quả phạt góc do Tom Bauer thực hiện.
Quả đá phạt cho Magdeburg ở phần sân của Dusseldorf.
Tom Bauer cho Dusseldorf hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Alexander Nollenberger của Magdeburg đã có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Magdeburg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dusseldorf không?
Ném biên cho Magdeburg.
Tom Bauer trao cho đội khách một quả ném biên.
Phạt góc cho Magdeburg tại Merkur Spiel-Arena.
Dusseldorf đang tiến lên và Emmanuel Iyoha có một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Ném biên cho Magdeburg tại Merkur Spiel-Arena.
Dusseldorf được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Magdeburg sẽ thực hiện quả ném biên ở khu vực Dusseldorf.
Phạt góc cho Magdeburg tại Merkur Spiel-Arena.
Tom Bauer ra hiệu cho Magdeburg thực hiện quả ném biên ở phần sân Dusseldorf.
Đội khách ở Dusseldorf được hưởng một quả phát bóng lên.
Dusseldorf có một quả phát bóng lên.
Rayan Ghrieb của Magdeburg bứt phá tại Merkur Spiel-Arena. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Bóng đi ra ngoài sân và Magdeburg được hưởng một quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Tại Dusseldorf, Magdeburg tiến lên phía trước qua Mateusz Zukowski. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Phạt góc cho Magdeburg.
Dusseldorf được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tom Bauer cho Dusseldorf một quả phát bóng từ cầu môn.
Tại Dusseldorf, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Bóng an toàn khi Dusseldorf được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Dusseldorf cần phải thận trọng. Magdeburg có một quả ném biên tấn công.
Phạt góc cho Magdeburg.
Ném biên cho Dusseldorf ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Magdeburg
Fortuna Dusseldorf (3-4-2-1): Florian Kastenmeier (33), Tim Oberdorf (15), Jesper Daland (2), Kenneth Schmidt (4), Moritz Heyer (5), Anouar El Azzouzi (8), Tim Breithaupt (6), Emmanuel Iyoha (19), Christian Rasmussen (10), Florent Muslija (24), Cedric Itten (13)
Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Marcus Mathisen (16), Luka Hyryläinen (38), Tobias Muller (5), Philipp Hercher (27), Falko Michel (21), Laurin Ulrich (8), Alexander Nollenberger (17), Mateusz Zukowski (22), Rayan Ghrieb (29), Baris Atik (23)
| Thay người | |||
| 74’ | Christian Rasmussen Danny Schmidt | 74’ | Rayan Ghrieb Kandet Diawara |
| 82’ | Emmanuel Iyoha Christopher Lenz | 82’ | Falko Michel Herbert Bockhorn |
| 82’ | Anouar El Azzouzi Sima Suso | 82’ | Luka Hyrylaeinen Noah Pesch |
| 89’ | Moritz Heyer Luca Raimund | 82’ | Alexander Nollenberger Silas Gnaka |
| 90’ | Florent Muslija Elias Egouli | 89’ | Philipp Hercher Eldin Dzogovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Lotka | Noah Kruth | ||
Elias Egouli | Andi Hoti | ||
Jordy de Wijs | Eldin Dzogovic | ||
Christopher Lenz | Herbert Bockhorn | ||
Sima Suso | Noah Pesch | ||
Shinta Karl Appelkamp | Connor Krempicki | ||
Danny Schmidt | Silas Gnaka | ||
Žan Celar | Kandet Diawara | ||
Luca Raimund | Ado Onaiwu | ||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs Magdeburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây Magdeburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 4 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T |
| 5 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T |
| 6 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T |
| 7 | | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B |
| 11 | | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T |
| 12 | | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T |
| 15 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T |
| 16 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B |
| 17 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T |
| 18 | | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại