Ao Tanaka chơi tuyệt hay để lập công.
Ao Tanaka (Kiến tạo: Khaled Narey) 13 | |
Simon Rhein 48 | |
Ao Tanaka 63 | |
Danylo Sikan (Thay: Timo Becker) 64 | |
Shinta Appelkamp (Kiến tạo: Kristoffer Peterson) 64 | |
Tim Oberdorf (Thay: Matthias Zimmermann) 70 | |
Edgar Prib (Thay: Marcel Sobottka) 70 | |
Ridge Munsy (Thay: Svante Ingelsson) 77 | |
Jonathan Meier (Thay: Nico Neidhart) 77 | |
Bentley Bahn (Thay: Simon Rhein) 77 | |
Lukas Froede 78 | |
Christoph Klarer (Thay: Shinta Appelkamp) 79 | |
Felix Klaus (Thay: Kristoffer Peterson) 79 | |
Thomas Meissner 86 | |
Haris Duljevic (Thay: Hanno Behrens) 87 | |
Robert Bozenik (Thay: Rouwen Hennings) 89 | |
Khaled Narey 90+3' | |
John Verhoek 90+4' |
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Hansa Rostock


Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Hansa Rostock
Bây giờ là 3-0 ở Dusseldorf khi Khaled Narey ghi bàn cho Dusseldorf.
Đá phạt cho Rostock ở nửa sân Dusseldorf.
Dusseldorf có một quả phát bóng lên.
Tại Dusseldorf, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Sascha Stegemann thực hiện quả ném biên cho Dusseldorf, gần khu vực của Rostock.
Đội chủ nhà thay Rouwen Hennings bằng Robert Bozenik.
Rostock thay người thứ năm với Haris Duljevic thay cho Hanno Behrens.
Thomas Meißner (Rostock) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ném biên dành cho Dusseldorf trong hiệp Rostock.
Lukas Frode (Rostock) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Tại Dusseldorf, đội nhà đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Dusseldorf trong hiệp của họ.
Liệu Rostock có thể thực hiện quả ném biên bên phần sân của Dusseldorf không?
Dusseldorf được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Rostock được hưởng quả phạt góc của Sascha Stegemann.
Liệu Rostock có thể tận dụng thành công quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Dusseldorf không?
Ném biên dành cho Rostock ở gần khu vực penalty.
Bóng đi ra khỏi khung thành Dusseldorf phát bóng lên.
Sascha Stegemann ra hiệu cho Rostock ném biên bên phần sân của Dusseldorf.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Hansa Rostock
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Jordy de Wijs (30), Nicolas Gavory (34), Marcel Sobottka (31), Ao Tanaka (4), Khaled Narey (20), Shinta Appelkamp (23), Kristoffer Peterson (12), Rouwen Hennings (28)
Hansa Rostock (4-4-2): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Thomas Meissner (25), Damian Rossbach (4), Calogero Rizzuto (27), Nico Neidhart (7), Lukas Froede (34), Hanno Behrens (17), Simon Rhein (5), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)


| Thay người | |||
| 70’ | Marcel Sobottka Edgar Prib | 64’ | Timo Becker Danylo Sikan |
| 70’ | Matthias Zimmermann Tim Oberdorf | 77’ | Svante Ingelsson Ridge Munsy |
| 79’ | Shinta Appelkamp Christoph Klarer | 77’ | Simon Rhein Bentley Bahn |
| 79’ | Kristoffer Peterson Felix Klaus | 77’ | Nico Neidhart Jonathan Meier |
| 89’ | Rouwen Hennings Robert Bozenik | 87’ | Hanno Behrens Haris Duljevic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Hartherz | Luis Klatte | ||
Raphael Wolf | Danylo Sikan | ||
Christoph Klarer | Ridge Munsy | ||
Robert Bozenik | Kevin Schumacher | ||
Emmanuel Iyoha | Haris Duljevic | ||
Thomas Pledl | Bentley Bahn | ||
Felix Klaus | Bjoern Rother | ||
Edgar Prib | Jonathan Meier | ||
Tim Oberdorf | Julian Riedel | ||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs Hansa Rostock
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
