Thứ Bảy, 30/08/2025
Ime Okon
3
Benedikt Pichler (Kiến tạo: Mustapha Bundu)
7
Boris Tomiak
12
Cedric Itten
29
Sotiris Alexandropoulos
40
Kenneth Schmidt
42
Mustapha Bundu
53
Jannik Rochelt (Thay: Mustapha Bundu)
54
Florent Muslija (Thay: Sotiris Alexandropoulos)
61
Tim Rossmann (Thay: Julian Hettwer)
61
Matthias Zimmermann
63
(Pen) Boris Tomiak
65
Daisuke Yokota (Thay: Husseyn Chakroun)
74
Franz Roggow (Thay: Noel Aseko-Nkili)
74
Hendry Blank (Thay: Ime Okon)
82
Benjamin Kaellman (Thay: Benedikt Pichler)
82
Giovanni Haag (Thay: Moritz Heyer)
86
Danny Schmidt (Thay: Shinta Appelkamp)
86
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Daisuke Yokota)
87
Hayate Matsuda
90+1'
Tim Rossmann
90+3'
Jamil Siebert
90+8'
Enzo Leopold
90+8'

Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96

số liệu thống kê
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
Hannover 96
Hannover 96
53 Kiểm soát bóng 48
18 Phạm lỗi 14
16 Ném biên 14
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96

Tất cả (35)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Enzo Leopold.

Thẻ vàng cho Enzo Leopold.

90+8' Thẻ vàng cho Jamil Siebert.

Thẻ vàng cho Jamil Siebert.

90+3' Thẻ vàng cho Tim Rossmann.

Thẻ vàng cho Tim Rossmann.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho Hayate Matsuda.

Thẻ vàng cho Hayate Matsuda.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Daisuke Yokota đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Benjamin Kaellman ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Kaellman ghi bàn!

86'

Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Danny Schmidt.

86'

Moritz Heyer rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.

82'

Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.

82'

Ime Okon rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.

81'

Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.

74'

Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Franz Roggow.

74'

Husseyn Chakroun rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.

65' V À A A O O O - Boris Tomiak từ Hannover 96 đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Boris Tomiak từ Hannover 96 đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

63' Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.

Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.

63' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

61'

Julian Hettwer rời sân và được thay thế bởi Tim Rossmann.

61'

Sotiris Alexandropoulos rời sân và được thay thế bởi Florent Muslija.

Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96

Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Jamil Siebert (20), Kenneth Schmidt (4), Moritz Heyer (5), Anouar El Azzouzi (8), Sotiris Alexandropoulos (14), Christian Rasmussen (10), Shinta Karl Appelkamp (23), Julian Hettwer (11), Cedric Itten (13)

Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Ime Okon (20), Hayate Matsuda (27), Noël Aséko Nkili (15), Enzo Leopold (8), Maurice Neubauer (33), Mustapha Bundu (7), Benedikt Pichler (11), Husseyn Chakroun (14)

Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
4-2-3-1
33
Florian Kastenmeier
25
Matthias Zimmermann
20
Jamil Siebert
4
Kenneth Schmidt
5
Moritz Heyer
8
Anouar El Azzouzi
14
Sotiris Alexandropoulos
10
Christian Rasmussen
23
Shinta Karl Appelkamp
11
Julian Hettwer
13
Cedric Itten
14
Husseyn Chakroun
11
Benedikt Pichler
7
Mustapha Bundu
33
Maurice Neubauer
8
Enzo Leopold
15
Noël Aséko Nkili
27
Hayate Matsuda
20
Ime Okon
3
Boris Tomiak
5
Virgil Ghita
1
Nahuel Noll
Hannover 96
Hannover 96
3-4-3
Thay người
61’
Sotiris Alexandropoulos
Florent Muslija
54’
Mustapha Bundu
Jannik Rochelt
61’
Julian Hettwer
Tim Rossmann
74’
Noel Aseko-Nkili
Franz Roggow
86’
Moritz Heyer
Giovanni Haag
74’
Husseyn Chakroun
Daisuke Yokota
86’
Shinta Appelkamp
Danny Schmidt
82’
Ime Okon
Hendry Blank
82’
Benedikt Pichler
Benjamin Kallman
Cầu thủ dự bị
Marcel Lotka
Leo Weinkauf
Elias Egouli
Hendry Blank
Valgeir Lunddal Fridriksson
Bastian Allgeier
Sima Suso
Jannik Rochelt
Florent Muslija
Franz Roggow
Giovanni Haag
Kolja Oudenne
Danny Schmidt
Benjamin Kallman
Tim Rossmann
Daisuke Yokota
Jona Niemiec
Havard Nielsen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

DFB Cup
28/10 - 2021
Hạng 2 Đức
06/11 - 2021
16/04 - 2022
09/11 - 2022
21/05 - 2023
24/09 - 2023
02/03 - 2024
30/08 - 2024
09/02 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
23/08 - 2025
DFB Cup
18/08 - 2025
Hạng 2 Đức
09/08 - 2025
Giao hữu
13/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
10/05 - 2025

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
23/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
Hạng 2 Đức
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
25/07 - 2025
19/07 - 2025
19/07 - 2025
05/07 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2ElversbergElversberg430129T B T T
3DarmstadtDarmstadt321047T T H
4Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
5Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
6Schalke 04Schalke 04320116T B T
7Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
8PaderbornPaderborn412105T H B H
9Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin4022-32B H H B
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg4013-31B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow