Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Cedric Itten
29 - Sotiris Alexandropoulos
40 - Kenneth Schmidt
42 - Florent Muslija (Thay: Sotiris Alexandropoulos)
61 - Tim Rossmann (Thay: Julian Hettwer)
61 - Matthias Zimmermann
63 - Giovanni Haag (Thay: Moritz Heyer)
86 - Danny Schmidt (Thay: Shinta Appelkamp)
86 - Tim Rossmann
90+3' - Jamil Siebert
90+8'
- Ime Okon
3 - Benedikt Pichler (Kiến tạo: Mustapha Bundu)
7 - Boris Tomiak
12 - Mustapha Bundu
53 - Jannik Rochelt (Thay: Mustapha Bundu)
54 - (Pen) Boris Tomiak
65 - Daisuke Yokota (Thay: Husseyn Chakroun)
74 - Franz Roggow (Thay: Noel Aseko-Nkili)
74 - Hendry Blank (Thay: Ime Okon)
82 - Benjamin Kaellman (Thay: Benedikt Pichler)
82 - Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Daisuke Yokota)
87 - Hayate Matsuda
90+1' - Enzo Leopold
90+8'
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96
Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Enzo Leopold.
Thẻ vàng cho Jamil Siebert.
Thẻ vàng cho Tim Rossmann.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Hayate Matsuda.
Thẻ vàng cho [player1].
Daisuke Yokota đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Kaellman ghi bàn!
Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Danny Schmidt.
Moritz Heyer rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.
Ime Okon rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.
Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Franz Roggow.
Husseyn Chakroun rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.
V À A A O O O - Boris Tomiak từ Hannover 96 đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Julian Hettwer rời sân và được thay thế bởi Tim Rossmann.
Sotiris Alexandropoulos rời sân và được thay thế bởi Florent Muslija.
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.
Thẻ vàng cho Mustapha Bundu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Kenneth Schmidt.
Thẻ vàng cho Sotiris Alexandropoulos.
Thẻ vàng cho Sotiris Alexandropoulos.
Thẻ vàng cho Cedric Itten.
Thẻ vàng dành cho Boris Tomiak.
Mustapha Bundu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benedikt Pichler đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ime Okon.
Wolfgang Haslberger trao phạt ném cho đội khách.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Jamil Siebert (20), Kenneth Schmidt (4), Moritz Heyer (5), Anouar El Azzouzi (8), Sotiris Alexandropoulos (14), Christian Rasmussen (10), Shinta Karl Appelkamp (23), Julian Hettwer (11), Cedric Itten (13)
Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Ime Okon (20), Hayate Matsuda (27), Noël Aséko Nkili (15), Enzo Leopold (8), Maurice Neubauer (33), Mustapha Bundu (7), Benedikt Pichler (11), Husseyn Chakroun (14)
Thay người | |||
61’ | Sotiris Alexandropoulos Florent Muslija | 54’ | Mustapha Bundu Jannik Rochelt |
61’ | Julian Hettwer Tim Rossmann | 74’ | Noel Aseko-Nkili Franz Roggow |
86’ | Moritz Heyer Giovanni Haag | 74’ | Husseyn Chakroun Daisuke Yokota |
86’ | Shinta Appelkamp Danny Schmidt | 82’ | Ime Okon Hendry Blank |
82’ | Benedikt Pichler Benjamin Kallman |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Lotka | Leo Weinkauf | ||
Elias Egouli | Hendry Blank | ||
Valgeir Lunddal Fridriksson | Bastian Allgeier | ||
Sima Suso | Jannik Rochelt | ||
Florent Muslija | Franz Roggow | ||
Giovanni Haag | Kolja Oudenne | ||
Danny Schmidt | Benjamin Kallman | ||
Tim Rossmann | Daisuke Yokota | ||
Jona Niemiec | Havard Nielsen |
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại