Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Isak Bergmann Johannesson (Kiến tạo: Myron van Brederode) 8 | |
Branimir Hrgota (Kiến tạo: Felix Klaus) 9 | |
Felix Klaus 19 | |
Dzenan Pejcinovic 26 | |
Jamil Siebert 37 | |
Danny Schmidt (Thay: Moritz Kwarteng) 55 | |
Danny Schmidt (Thay: Moritz-Broni Kwarteng) 55 | |
(Pen) Julian Green 75 | |
Nicolas Gavory (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson) 75 | |
Vincent Vermeij (Thay: Shinta Appelkamp) 75 | |
Jomaine Consbruch (Thay: Felix Klaus) 79 | |
Jona Niemiec (Thay: Myron van Brederode) 83 | |
Andre Hoffmann (Thay: Jamil Siebert) 83 | |
Dennis Srbeny (Thay: Noel Futkeu) 86 | |
Niko Giesselmann (Thay: Simon Asta) 86 | |
Sacha Banse (Thay: Branimir Hrgota) 90 | |
Roberto Massimo (Thay: Julian Green) 90 | |
Isak Bergmann Johannesson 90+1' |
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Greuther Furth


Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Greuther Furth
Julian Green rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.
Branimir Hrgota rời sân và được thay thế bởi Sacha Banse.
Thẻ vàng cho Isak Bergmann Johannesson.
Simon Asta rời sân và được thay thế bởi Niko Giesselmann.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Jamil Siebert rời sân và được thay thế bởi Andre Hoffmann.
Myron van Brederode rời sân và được thay thế bởi Jona Niemiec.
Felix Klaus rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Vincent Vermeij.
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Nicolas Gavory.
V À A A O O O - Julian Green của Greuther Fuerth đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Greuther Fuerth không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
Moritz-Broni Kwarteng rời sân và được thay thế bởi Danny Schmidt.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jamil Siebert.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dzenan Pejcinovic.
Thẻ vàng cho Felix Klaus.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Greuther Furth
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Tim Oberdorf (15), Jamil Siebert (20), Moritz Heyer (5), Giovanni Haag (6), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Shinta Karl Appelkamp (23), Moritz Kwarteng (11), Myron van Brederode (10), Dzenan Pejcinovic (7)
Greuther Furth (3-4-2-1): Lennart Grill (31), Noah Loosli (25), Joshua Quarshie (15), Gian-Luca Itter (27), Simon Asta (2), Maximilian Dietz (33), Julian Green (37), Marco John (24), Felix Klaus (30), Branimir Hrgota (10), Noel Futkeu (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Moritz-Broni Kwarteng Danny Schmidt | 79’ | Felix Klaus Jomaine Consbruch |
| 75’ | Valgeir Lunddal Fridriksson Nicolas Gavory | 86’ | Simon Asta Niko Gießelmann |
| 75’ | Shinta Appelkamp Vincent Vermeij | 86’ | Noel Futkeu Dennis Srbeny |
| 83’ | Jamil Siebert Andre Hoffmann | 90’ | Branimir Hrgota Sacha Banse |
| 83’ | Myron van Brederode Jona Niemiec | 90’ | Julian Green Roberto Massimo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Schock | Moritz Schulze | ||
Andre Hoffmann | Reno Münz | ||
Matthias Zimmermann | Niko Gießelmann | ||
Nicolas Gavory | Gideon Jung | ||
Danny Schmidt | Sacha Banse | ||
Vincent Vermeij | Roberto Massimo | ||
Jona Niemiec | Jomaine Consbruch | ||
Karim Affo | Dennis Srbeny | ||
Jannik Mause | |||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | B H B T H | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | B H T T H | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | B T B H T | |
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | 4 | 17 | T H T B B | |
| 12 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 14 | 14 | 4 | 2 | 8 | -10 | 14 | B H B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B B B T T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 17 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
