Liệu Dusseldorf có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Nuremberg không?
Johannes Geis 15 | |
Fabian Nuernberger 34 | |
Fabian Nurnberger 34 | |
Christopher Schindler 35 | |
Enrico Valentini 36 | |
Kwadwo Duah (Kiến tạo: Jens Castrop) 47 | |
Christoph Daferner 55 | |
Elione Neto (Thay: Ao Tanaka) 63 | |
Nicolas Gavory (Thay: Emmanuel Iyoha) 63 | |
Rouwen Hennings (Thay: Shinta Appelkamp) 63 | |
Rouwen Hennings (Thay: Shinta Karl Appelkamp) 63 | |
Erik Wekesser (Thay: Mats Moeller Daehli) 65 | |
Lukas Schleimer (Thay: Kwadwo Duah) 65 | |
Erik Wekesser (Thay: Mats Moller Daehli) 65 | |
Felix Klaus 73 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Felix Klaus) 76 | |
Manuel Wintzheimer (Thay: Fabian Nuernberger) 76 | |
Manuel Wintzheimer (Thay: Fabian Nurnberger) 76 | |
Lukas Schleimer 82 | |
Sadik Fofana (Thay: Johannes Geis) 83 | |
Enrico Valentini 84 | |
Enrico Valentini (Thay: Jan Gyamerah) 84 | |
Michal Karbownik 86 | |
Christian Mathenia 90+3' |
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs 1. FC Nuremberg
Dusseldorf được hưởng quả phạt góc do Wolfgang Haslberger thực hiện.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Dusseldorf.
Nuremberg lái xe về phía trước và Lino Tempelmann được một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Christian Mathenia của Nuremberg đã bị Wolfgang Haslberger đặt thẻ vàng đầu tiên.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên ở Nuremberg.
Trong cuộc tấn công Dusseldorf Dusseldorf thông qua Dawid Kownacki. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Liệu Dusseldorf có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Nuremberg không?
Dusseldorf được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Wolfgang Haslberger ra hiệu quả ném biên cho Nuremberg, gần khu vực của Dusseldorf.
Ném biên cho Nuremberg tại Merkur Spiel-Arena.
Nuremberg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Nuremberg cần phải thận trọng. Dusseldorf thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên dành cho Dusseldorf ở Dusseldorf.
Tại Merkur Spiel-Arena, Michal Karbownik đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Nuremberg được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Dusseldorf ở gần khu vực penalty.
Dusseldorf thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Nuremberg có một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Dusseldorf ở Dusseldorf.
Dusseldorf được hưởng quả phạt góc do Wolfgang Haslberger thực hiện.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs 1. FC Nuremberg
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Tim Christopher Oberdorf (15), Christoph Klarer (5), Michal Karbownik (8), Ao Tanaka (4), Marcel Sobottka (31), Felix Klaus (11), Shinta Karl Appelkamp (23), Emmanuel Iyoha (19), Dawid Kownacki (9)
1. FC Nuremberg (4-4-2): Christian Mathenia (26), Jan Gyamerah (28), Christopher Schindler (16), Jamie Lawrence (4), Fabian Nurnberger (15), Jens Castrop (17), Lino Tempelmann (6), Johannes Geis (5), Mats Moeller Daehli (10), Kwadwo Duah (23), Christoph Daferner (33)


| Thay người | |||
| 63’ | Emmanuel Iyoha Nicolas Gavory | 65’ | Kwadwo Duah Lukas Schleimer |
| 63’ | Ao Tanaka Elione Neto | 65’ | Mats Moeller Daehli Erik Wekesser |
| 63’ | Shinta Appelkamp Rouwen Hennings | 76’ | Fabian Nuernberger Manuel Wintzheimer |
| 76’ | Felix Klaus Kristoffer Peterson | 83’ | Johannes Geis Sadik Fofana |
| 84’ | Jan Gyamerah Enrico Valentini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raphael Wolf | Manuel Wintzheimer | ||
Daniel Bunk | Erik Shuranov | ||
Kwadwo Baah | Bryang Kayo | ||
Niko Vukancic | Lukas Schleimer | ||
Nicolas Gavory | Pascal Kopke | ||
Tom Geerkens | Carl Klaus | ||
Elione Neto | Sadik Fofana | ||
Rouwen Hennings | Erik Wekesser | ||
Kristoffer Peterson | Enrico Valentini | ||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 21 | 7 | 6 | 19 | 70 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 18 | 8 | 8 | 25 | 62 | T H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 8 | 8 | 14 | 62 | H B B H T | |
| 4 | 34 | 16 | 12 | 6 | 16 | 60 | H T H H H | |
| 5 | 34 | 13 | 13 | 8 | 12 | 52 | B H B H B | |
| 6 | 34 | 16 | 4 | 14 | 5 | 52 | B B B T T | |
| 7 | 34 | 14 | 9 | 11 | 3 | 51 | H B B T B | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | 2 | 46 | H T H T H | |
| 9 | 34 | 11 | 11 | 12 | 2 | 44 | B T H H T | |
| 10 | 34 | 12 | 8 | 14 | -11 | 44 | B B T H B | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 11 | 8 | 15 | -4 | 41 | T T T B B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | 2 | 39 | H T H B T | |
| 14 | 34 | 12 | 3 | 19 | -6 | 39 | T B T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 7 | 17 | -18 | 37 | H T B T B | |
| 16 | 34 | 10 | 7 | 17 | -19 | 37 | T B H B T | |
| 17 | 34 | 11 | 4 | 19 | -20 | 37 | B T B T B | |
| 18 | 34 | 6 | 12 | 16 | -23 | 30 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
