Renato Kayzer rời sân và được thay thế bởi Fabricio.
Breno Lopes (Kiến tạo: Eros Mancuso) 30 | |
Juan Martin Lucero 34 | |
Camutanga 37 | |
Gabriel Baralhas 41 | |
Bruno Pacheco (Kiến tạo: Matheus Pereira) 46 | |
Pierre 50 | |
Renato Kayzer 52 | |
Aitor Cantalapiedra 54 | |
Emanuel Britez 56 | |
Raul Caceres 61 | |
Matheuzinho (Thay: Osvaldo) 61 | |
Rodrigo Santos (Thay: Pierre) 62 | |
Lucas Crispim (Thay: Lucca Prior) 62 | |
Dudu (Thay: Willian) 62 | |
Dudu 66 | |
Tomas Pochettino (Thay: Breno Lopes) 70 | |
Marinho (Thay: Yago Pikachu) 70 | |
Romarinho (Thay: Aitor Cantalapiedra) 77 | |
Renzo Lopez (Thay: Erick) 77 | |
Adam Bareiro (Thay: Juan Martin Lucero) 82 | |
Fabricio (Thay: Renato Kayzer) 87 |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Vitoria


Diễn biến Fortaleza vs Vitoria
Juan Martin Lucero rời sân và được thay thế bởi Adam Bareiro.
Erick rời sân và được thay thế bởi Renzo Lopez.
Aitor Cantalapiedra rời sân và được thay thế bởi Romarinho.
Yago Pikachu rời sân và được thay thế bởi Marinho.
Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi Tomas Pochettino.
Thẻ vàng cho Dudu.
Willian rời sân và được thay thế bởi Dudu.
Lucca Prior rời sân và được thay thế bởi Lucas Crispim.
Pierre rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Santos.
Osvaldo rời sân và được thay thế bởi Matheuzinho.
Thẻ vàng cho Raul Caceres.
Thẻ vàng cho Emanuel Britez.
Thẻ vàng cho Aitor Cantalapiedra.
Thẻ vàng cho Renato Kayzer.
Thẻ vàng cho Pierre.
Matheus Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Pacheco đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gabriel Baralhas.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Vitoria
Fortaleza (4-2-3-1): Joao Ricardo (1), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Pierre (30), Matheus Pereira (5), Yago Pikachu (22), Lucca Prior (38), Lopes (26), Juan Martin Lucero (9)
Vitoria (4-2-3-1): Lucas Arcanjo (1), Raul Caceres (27), Camutanga (4), Lucas Halter (5), Ramon (13), Baralhas (44), Willian (29), Erick Serafim (33), Aitor Cantalapiedra (17), Osvaldo (11), Renato Kayzer (79)


| Thay người | |||
| 62’ | Pierre Rodrigo Santos | 61’ | Osvaldo Matheuzinho |
| 62’ | Lucca Prior Lucas Crispim | 62’ | Willian Dudu |
| 70’ | Yago Pikachu Marinho | 77’ | Aitor Cantalapiedra Romarinho |
| 70’ | Breno Lopes Tomas Pochettino | 77’ | Erick Renzo Lopez |
| 82’ | Juan Martin Lucero Adam Bareiro | 87’ | Renato Kayzer Fabricio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Deyverson | Thiago | ||
Allanzinho | Ze Marcos | ||
Matheus Rossetto | Edu | ||
Adam Bareiro | Maykon Jesus | ||
Guilherme Cristovam dos Santos | Ricardo Ryller | ||
Rodrigo Santos | Ronald | ||
Lucas Gazal | Matheuzinho | ||
Lucas Crispim | Romarinho | ||
Diogo Barbosa | Lucas Braga | ||
Marinho | Fabricio | ||
Tomas Pochettino | Renzo Lopez | ||
Helton Leite | Dudu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Vitoria
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | B T T H | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | T H H | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B T H B | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 16 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | B H H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B H B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | B B H H | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch