Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Claudio Baeza 2 | |
![]() Benjamin Kuscevic 19 | |
![]() Emanuel Britez (Thay: Benjamin Kuscevic) 21 | |
![]() Emanuel Britez 25 | |
![]() Kervin Andrade (Thay: Lucca Prior) 46 | |
![]() Aaron Quiros (Thay: Emanuel Mammana) 46 | |
![]() Rodrigo Aliendro 66 | |
![]() Imanol Machuca (Thay: Matias Pellegrini) 68 | |
![]() Matheus Rossetto (Thay: Leandro Martinez) 74 | |
![]() Adam Bareiro (Thay: Deyverson) 74 | |
![]() Tobias Andrada (Thay: Tomas Galvan) 78 | |
![]() Jose Herrera (Thay: Marinho) 83 | |
![]() Matheus Rossetto 84 | |
![]() Matheus Rossetto 88 | |
![]() Francisco Pizzini (Thay: Braian Romero) 90 | |
![]() Jose Herrera 90+3' |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Velez Sarsfield


Diễn biến Fortaleza vs Velez Sarsfield

Thẻ vàng cho Jose Herrera.
Braian Romero rời sân và được thay thế bởi Francisco Pizzini.

THẺ ĐỎ! - Matheus Rossetto nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Matheus Rossetto.
Marinho rời sân và được thay thế bởi Jose Herrera.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Tobias Andrada.
Deyverson rời sân và được thay thế bởi Adam Bareiro.
Leandro Martinez rời sân và được thay thế bởi Matheus Rossetto.
Matias Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Imanol Machuca.

Thẻ vàng cho Rodrigo Aliendro.
Emanuel Mammana rời sân và được thay thế bởi Aaron Quiros.
Lucca Prior rời sân và được thay thế bởi Kervin Andrade.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Emanuel Britez.
Benjamin Kuscevic rời sân và được thay thế bởi Emanuel Britez.

Thẻ vàng cho Benjamin Kuscevic.

Thẻ vàng cho Claudio Baeza.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Velez Sarsfield
Fortaleza (4-3-3): Helton Leite (23), Eros Nazareno Mancuso (14), Benjamin Kuscevic (13), Gaston Avila (32), Diogo Barbosa (16), Emmanuel Martinez (8), Lucca Prior (38), Lucas Sasha (88), Marinho (11), Deyverson (18), Lopes (26)
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Tomas Marchiori (1), Jano Gordon (21), Emanuel Mammana (2), Lisandro Magallan (18), Elias Gomez (3), Rodrigo Aliendro (23), Claudio Baeza (5), Maher Carrizo (28), Tomas Galvan (8), Matias Pellegrini (11), Braian Romero (9)


Thay người | |||
21’ | Benjamin Kuscevic Emanuel Britez | 46’ | Emanuel Mammana Aaron Quiros |
46’ | Lucca Prior Kervin Andrade | 68’ | Matias Pellegrini Imanol Machuca |
74’ | Leandro Martinez Matheus Rossetto | 78’ | Tomas Galvan Tobias Luciano Andrada |
74’ | Deyverson Adam Bareiro | 90’ | Braian Romero Francisco Pizzini |
83’ | Marinho Jose Maria Herrera |
Cầu thủ dự bị | |||
Tinga | Álvaro Montero | ||
Juan Martin Lucero | Alex Veron | ||
Jose Welison | Agustin Lagos | ||
Matheus Rossetto | Thiago Silveor | ||
Yago Pikachu | Imanol Machuca | ||
Adam Bareiro | Francisco Pizzini | ||
Emanuel Britez | Leonel David Roldan | ||
Weverson | Tobias Luciano Andrada | ||
Gustavo Mancha | Matias Arias | ||
Kervin Andrade | Aaron Quiros | ||
Jose Maria Herrera | Dilan Godoy | ||
Vinicius Silvestre | Tomas Cavanagh |
Nhận định Fortaleza vs Velez Sarsfield
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Velez Sarsfield
Bảng xếp hạng Copa Libertadores
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | B T T B T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T B T T T |
3 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | B H B B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | H H T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H T H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 8 | T H H B T |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | H B B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T H T B T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | B H H T T |
3 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | T T H T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B H H H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H T B B H |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B B H T B |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T H B T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B B T T B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T T B B B |
4 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B T |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B H B T B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | 1 | 6 | T B B B T |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B H T B B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T B H T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H |
3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -10 | 6 | B T B B B | |
4 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại