Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matheus Rossetto 28 | |
E. Brítez 29 | |
Emanuel Britez 29 | |
Vitinho 36 | |
Vitinho (Kiến tạo: Matheus Rossetto) 36 | |
Caio Rodrigues 45+1' | |
Andre Cardoso (Thay: Andre Luiz) 46 | |
Rodrigo Santos (Thay: Matheus Rossetto) 46 | |
Vitinho Mota 51 | |
(Pen) Luiz Fernando 53 | |
Caio Rafael (Thay: Thalis) 56 | |
Paulinho Moccelin (Thay: Vitinho Mota) 56 | |
Rafael Monteiro 63 | |
Mauricio Mucuri (Thay: Gabriel Fuentes) 74 | |
Juninho (Thay: Caio Rodrigues) 75 | |
Heron (Thay: Rafael Monteiro) 79 | |
Rodriguinho 83 | |
Iago Teles 83 | |
Welliton (Thay: Vitinho) 84 | |
Ryan (Thay: Lucas Sasha) 90 | |
Lucca Prior (Thay: Luiz Fernando) 90 | |
Lucca Prior (Kiến tạo: Kayke Queiroz) 90+10' |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Londrina EC


Diễn biến Fortaleza vs Londrina EC
Kayke Queiroz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucca Prior đã ghi bàn!
Luiz Fernando rời sân và được thay thế bởi Lucca Prior.
Lucas Sasha rời sân và được thay thế bởi Ryan.
Vitinho rời sân và được thay thế bởi Welliton.
Thẻ vàng cho Iago Teles.
Thẻ vàng cho Rodriguinho.
Rafael Monteiro rời sân và được thay thế bởi Heron.
Caio Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Gabriel Fuentes rời sân và được thay thế bởi Mauricio Mucuri.
Thẻ vàng cho Rafael Monteiro.
Vitinho Mota rời sân và được thay thế bởi Paulinho Moccelin.
Thalis rời sân và được thay thế bởi Caio Rafael.
V À A A A O O O - Luiz Fernando từ Fortaleza đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - Luiz Fernando từ Fortaleza đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Vitinho Mota.
Matheus Rossetto rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Santos.
Andre Luiz rời sân và được thay thế bởi Andre Cardoso.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Londrina EC
Fortaleza (3-4-2-1): Joao Ricardo (1), Emanuel Britez (2), Luan (4), Lucas Gazal (3), Rodriguinho (75), Lucas Sasha (88), Matheus Rossetto (20), Gabriel Fuentes (18), Vitinho (11), Luiz Fernando (32), Juan Bautista Miritello (9)
Londrina EC (4-1-4-1): Mauricio (30), Andre Dhominique (13), Caio Rodrigues (27), Gabriel (15), Rafael Monteiro Reis (6), Andre Luiz (5), Vitinho Mota (7), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Thalis (96), Iago Teles Da Silva (11), Bruno Santos de Oliveira (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Matheus Rossetto Rodrigo Santos | 46’ | Andre Luiz Andre Cardoso |
| 74’ | Gabriel Fuentes Mauricio Mucuri | 56’ | Vitinho Mota Paulinho Moccelin |
| 84’ | Vitinho Welliton | 56’ | Thalis Caio Rafael |
| 90’ | Lucas Sasha Ryan | 75’ | Caio Rodrigues Juninho |
| 90’ | Luiz Fernando Lucca Prior | 79’ | Rafael Monteiro Heron |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vinicius Silvestre | Luan Ribeiro | ||
Ronald | Yago Lincoln | ||
Lucas Crispim | Andre Cardoso | ||
Mauricio Mucuri | Paulinho Moccelin | ||
Paulinho | Fabiano | ||
Rodrigo Santos | Caio da Silva Maia | ||
Welliton | Kaue Leonardo | ||
Victor Rocha | Heron | ||
Ryan | Caio Rafael | ||
Lucca Prior | Juninho | ||
Paulo Baya | |||
Kayke | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Londrina EC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T B T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 6 | 22 | H B T T T | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 9 | 21 | T T H T H | |
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | 5 | 19 | H T T T B | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T H B T B | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -1 | 17 | B T T T H | |
| 7 | 11 | 4 | 5 | 2 | 3 | 17 | H T H T H | |
| 8 | 11 | 4 | 5 | 2 | 3 | 17 | H H H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H H T T | |
| 10 | 11 | 4 | 4 | 3 | 3 | 16 | H H H B T | |
| 11 | 11 | 4 | 4 | 3 | -2 | 16 | T B B H T | |
| 12 | 10 | 4 | 2 | 4 | 2 | 14 | B T T T T | |
| 13 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | H T H B H | |
| 15 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | H H B B B | |
| 16 | 10 | 1 | 7 | 2 | -1 | 10 | H H H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | 0 | 9 | H H B B B | |
| 18 | 11 | 2 | 2 | 7 | -7 | 8 | B B T B B | |
| 19 | 10 | 2 | 1 | 7 | -11 | 7 | T B B B B | |
| 20 | 11 | 0 | 3 | 8 | -16 | 3 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch