Thứ Bảy, 28/02/2026
Adam Bareiro (Kiến tạo: Tomas Pochettino)
5
Emanuel Britez
9
Carlos Vinicius
14
Marlon (Kiến tạo: Carlos Vinicius)
32
Erick Noriega
44
Moises Vieira (Thay: Lucas Crispim)
46
Jose Herrera (Thay: Tomas Pochettino)
46
Matheus Pereira (Thay: Lucas Sasha)
46
Gustavo Cuellar
59
Bruno Pacheco
62
Andre (Thay: Carlos Vinicius)
62
Franco Cristaldo (Thay: Alysson Edward)
62
Walter Kannemann
64
Matheus Pereira
65
Dodi (Thay: Gustavo Cuellar)
68
Edenilson
71
Alexander Aravena (Thay: Francis Amuzu)
79
Gustavo Martins (Thay: Edenilson)
79
Matheus Rossetto (Thay: Pierre)
82
Matheus Rossetto
83
Deyverson (Thay: Brenno)
89
Adam Bareiro
90+3'
Matheus Pereira
90+10'

Thống kê trận đấu Fortaleza vs Gremio

số liệu thống kê
Fortaleza
Fortaleza
Gremio
Gremio
54 Kiểm soát bóng 46
9 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortaleza vs Gremio

Tất cả (30)
90+11'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' ANH ẤY RA SÂN! - Matheus Pereira nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY RA SÂN! - Matheus Pereira nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

90+6' Thẻ vàng cho Matheus Pereira.

Thẻ vàng cho Matheus Pereira.

90+3' Thẻ vàng cho Adam Bareiro.

Thẻ vàng cho Adam Bareiro.

89'

Brenno rời sân và được thay thế bởi Deyverson.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Matheus Rossetto.

79'

Edenilson rời sân và được thay thế bởi Gustavo Martins.

79'

Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Alexander Aravena.

71' Thẻ vàng cho Edenilson.

Thẻ vàng cho Edenilson.

68'

Gustavo Cuellar rời sân và được thay thế bởi Dodi.

65' V À A A A O O O - Matheus Pereira đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Matheus Pereira đã ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Walter Kannemann.

Thẻ vàng cho Walter Kannemann.

62' Thẻ vàng cho Bruno Pacheco.

Thẻ vàng cho Bruno Pacheco.

62'

Alysson Edward rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.

62'

Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Andre.

59' Thẻ vàng cho Gustavo Cuellar.

Thẻ vàng cho Gustavo Cuellar.

46'

Lucas Sasha rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.

46'

Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Jose Herrera.

46'

Lucas Crispim rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Fortaleza vs Gremio

Fortaleza (4-2-3-1): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Pierre (30), Lucas Sasha (88), Lucas Crispim (91), Lopes (26), Tomas Pochettino (7), Adam Bareiro (27)

Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Joao Lucas (2), Erick Noriega (19), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Arthur Melo (29), Gustavo Cuéllar (6), Alysson Edward (47), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)

Fortaleza
Fortaleza
4-2-3-1
12
Brenno
14
Eros Nazareno Mancuso
33
Emanuel Britez
3
Gaston Avila
6
Bruno Pacheco
30
Pierre
88
Lucas Sasha
91
Lucas Crispim
26
Lopes
7
Tomas Pochettino
27
Adam Bareiro
95
Carlos Vinícius
9
Francis Amuzu
8
Edenilson
47
Alysson Edward
6
Gustavo Cuéllar
29
Arthur Melo
23
Marlon
4
Walter Kannemann
19
Erick Noriega
2
Joao Lucas
1
Tiago Volpi
Gremio
Gremio
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Crispim
Moises
62’
Carlos Vinicius
Andre
46’
Tomas Pochettino
Jose Maria Herrera
62’
Alysson Edward
Franco Cristaldo
46’
Lucas Sasha
Matheus Pereira
68’
Gustavo Cuellar
Dodi
82’
Pierre
Matheus Rossetto
79’
Francis Amuzu
Alexander Aravena
89’
Brenno
Deyverson
79’
Edenilson
Gustavo Martins
Cầu thủ dự bị
Moises
Andre
Jose Maria Herrera
Alexander Aravena
Lucca Prior
Franco Cristaldo
Deyverson
Miguel Monsalve
Juan Martin Lucero
Dodi
Yago Pikachu
Camilo
Matheus Rossetto
Enzo
Matheus Pereira
Lucas Esteves
Lucas Gazal
Wagner Leonardo
Benjamin Kuscevic
Viery
Tinga
Gustavo Martins
Helton Leite
Jorge

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
28/06 - 2021
14/10 - 2021
15/05 - 2023
01/10 - 2023
20/06 - 2024
05/10 - 2024
30/07 - 2025
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Fortaleza

VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025
27/11 - 2025
21/11 - 2025
H1: 0-2
13/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Gremio

VĐQG Brazil
26/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
29/01 - 2026
08/12 - 2025
03/12 - 2025
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras4310710H T T T
2Sao PauloSao Paulo4310410T H T T
3CorinthiansCorinthians421127B T T H
4BahiaBahia321027T H T
5FluminenseFluminense421117T H T B
6Athletico ParanaenseAthletico Paranaense421117T T B H
7RB BragantinoRB Bragantino421107T T B H
8GremioGremio420206B T B T
9Chapecoense AFChapecoense AF312025T H H
10MirassolMirassol312015T H H
11FlamengoFlamengo311104B H T
12CoritibaCoritiba4112-14B T H B
13Santos FCSantos FC4112-24B H B T
14Botafogo FRBotafogo FR310213T B B
15VitoriaVitoria3102-33T B B
16RemoRemo4031-23B H H H
17Atletico MGAtletico MG4022-22H B H B
18InternacionalInternacional4022-32B H B H
19CruzeiroCruzeiro4022-52B B H H
20Vasco da GamaVasco da Gama4013-31B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow