Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adam Bareiro (Kiến tạo: Tomas Pochettino) 5 | |
Emanuel Britez 9 | |
Carlos Vinicius 14 | |
Marlon (Kiến tạo: Carlos Vinicius) 32 | |
Erick Noriega 44 | |
Moises Vieira (Thay: Lucas Crispim) 46 | |
Jose Herrera (Thay: Tomas Pochettino) 46 | |
Matheus Pereira (Thay: Lucas Sasha) 46 | |
Gustavo Cuellar 59 | |
Bruno Pacheco 62 | |
Andre (Thay: Carlos Vinicius) 62 | |
Franco Cristaldo (Thay: Alysson Edward) 62 | |
Walter Kannemann 64 | |
Matheus Pereira 65 | |
Dodi (Thay: Gustavo Cuellar) 68 | |
Edenilson 71 | |
Alexander Aravena (Thay: Francis Amuzu) 79 | |
Gustavo Martins (Thay: Edenilson) 79 | |
Matheus Rossetto (Thay: Pierre) 82 | |
Matheus Rossetto 83 | |
Deyverson (Thay: Brenno) 89 | |
Adam Bareiro 90+3' | |
Matheus Pereira 90+10' |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Gremio


Diễn biến Fortaleza vs Gremio
ANH ẤY RA SÂN! - Matheus Pereira nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Thẻ vàng cho Matheus Pereira.
Thẻ vàng cho Adam Bareiro.
Brenno rời sân và được thay thế bởi Deyverson.
Thẻ vàng cho [player1].
Pierre rời sân và được thay thế bởi Matheus Rossetto.
Edenilson rời sân và được thay thế bởi Gustavo Martins.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Alexander Aravena.
Thẻ vàng cho Edenilson.
Gustavo Cuellar rời sân và được thay thế bởi Dodi.
V À A A A O O O - Matheus Pereira đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Walter Kannemann.
Thẻ vàng cho Bruno Pacheco.
Alysson Edward rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Andre.
Thẻ vàng cho Gustavo Cuellar.
Lucas Sasha rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.
Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Jose Herrera.
Lucas Crispim rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Gremio
Fortaleza (4-2-3-1): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Pierre (30), Lucas Sasha (88), Lucas Crispim (91), Lopes (26), Tomas Pochettino (7), Adam Bareiro (27)
Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Joao Lucas (2), Erick Noriega (19), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Arthur Melo (29), Gustavo Cuéllar (6), Alysson Edward (47), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)


| Thay người | |||
| 46’ | Lucas Sasha Matheus Pereira | 62’ | Alysson Edward Franco Cristaldo |
| 46’ | Tomas Pochettino Jose Maria Herrera | 62’ | Carlos Vinicius Andre |
| 46’ | Lucas Crispim Moises | 68’ | Gustavo Cuellar Dodi |
| 82’ | Pierre Matheus Rossetto | 79’ | Edenilson Gustavo Martins |
| 89’ | Brenno Deyverson | 79’ | Francis Amuzu Alexander Aravena |
| Cầu thủ dự bị | |||
Helton Leite | Jorge | ||
Tinga | Gustavo Martins | ||
Benjamin Kuscevic | Viery | ||
Lucas Gazal | Wagner Leonardo | ||
Matheus Pereira | Lucas Esteves | ||
Matheus Rossetto | Enzo | ||
Yago Pikachu | Camilo | ||
Juan Martin Lucero | Dodi | ||
Deyverson | Miguel Monsalve | ||
Lucca Prior | Franco Cristaldo | ||
Jose Maria Herrera | Alexander Aravena | ||
Moises | Andre | ||
Nhận định Fortaleza vs Gremio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Gremio
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
