Chủ Nhật, 30/11/2025
Adam Bareiro (Kiến tạo: Tomas Pochettino)
5
Emanuel Britez
9
Carlos Vinicius
14
Marlon (Kiến tạo: Carlos Vinicius)
32
Erick Noriega
44
Moises Vieira (Thay: Lucas Crispim)
46
Jose Herrera (Thay: Tomas Pochettino)
46
Matheus Pereira (Thay: Lucas Sasha)
46
Gustavo Cuellar
59
Bruno Pacheco
62
Andre (Thay: Carlos Vinicius)
62
Franco Cristaldo (Thay: Alysson Edward)
62
Walter Kannemann
64
Matheus Pereira
65
Dodi (Thay: Gustavo Cuellar)
68
Edenilson
71
Alexander Aravena (Thay: Francis Amuzu)
79
Gustavo Martins (Thay: Edenilson)
79
Matheus Rossetto (Thay: Pierre)
82
Matheus Rossetto
83
Deyverson (Thay: Brenno)
89
Adam Bareiro
90+3'
Matheus Pereira
90+10'

Thống kê trận đấu Fortaleza vs Gremio

số liệu thống kê
Fortaleza
Fortaleza
Gremio
Gremio
54 Kiểm soát bóng 46
12 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 7
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortaleza vs Gremio

Tất cả (30)
90+11'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' ANH ẤY RA SÂN! - Matheus Pereira nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY RA SÂN! - Matheus Pereira nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

90+6' Thẻ vàng cho Matheus Pereira.

Thẻ vàng cho Matheus Pereira.

90+3' Thẻ vàng cho Adam Bareiro.

Thẻ vàng cho Adam Bareiro.

89'

Brenno rời sân và được thay thế bởi Deyverson.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Matheus Rossetto.

79'

Edenilson rời sân và được thay thế bởi Gustavo Martins.

79'

Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Alexander Aravena.

71' Thẻ vàng cho Edenilson.

Thẻ vàng cho Edenilson.

68'

Gustavo Cuellar rời sân và được thay thế bởi Dodi.

65' V À A A A O O O - Matheus Pereira đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Matheus Pereira đã ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Walter Kannemann.

Thẻ vàng cho Walter Kannemann.

62' Thẻ vàng cho Bruno Pacheco.

Thẻ vàng cho Bruno Pacheco.

62'

Alysson Edward rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.

62'

Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Andre.

59' Thẻ vàng cho Gustavo Cuellar.

Thẻ vàng cho Gustavo Cuellar.

46'

Lucas Sasha rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.

46'

Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Jose Herrera.

46'

Lucas Crispim rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Fortaleza vs Gremio

Fortaleza (4-2-3-1): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Pierre (30), Lucas Sasha (88), Lucas Crispim (91), Lopes (26), Tomas Pochettino (7), Adam Bareiro (27)

Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Joao Lucas (2), Erick Noriega (19), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Arthur Melo (29), Gustavo Cuéllar (6), Alysson Edward (47), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)

Fortaleza
Fortaleza
4-2-3-1
12
Brenno
14
Eros Nazareno Mancuso
33
Emanuel Britez
3
Gaston Avila
6
Bruno Pacheco
30
Pierre
88
Lucas Sasha
91
Lucas Crispim
26
Lopes
7
Tomas Pochettino
27
Adam Bareiro
95
Carlos Vinícius
9
Francis Amuzu
8
Edenilson
47
Alysson Edward
6
Gustavo Cuéllar
29
Arthur Melo
23
Marlon
4
Walter Kannemann
19
Erick Noriega
2
Joao Lucas
1
Tiago Volpi
Gremio
Gremio
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Sasha
Matheus Pereira
62’
Alysson Edward
Franco Cristaldo
46’
Tomas Pochettino
Jose Maria Herrera
62’
Carlos Vinicius
Andre
46’
Lucas Crispim
Moises
68’
Gustavo Cuellar
Dodi
82’
Pierre
Matheus Rossetto
79’
Edenilson
Gustavo Martins
89’
Brenno
Deyverson
79’
Francis Amuzu
Alexander Aravena
Cầu thủ dự bị
Helton Leite
Jorge
Tinga
Gustavo Martins
Benjamin Kuscevic
Viery
Lucas Gazal
Wagner Leonardo
Matheus Pereira
Lucas Esteves
Matheus Rossetto
Enzo
Yago Pikachu
Camilo
Juan Martin Lucero
Dodi
Deyverson
Miguel Monsalve
Lucca Prior
Franco Cristaldo
Jose Maria Herrera
Alexander Aravena
Moises
Andre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
28/06 - 2021
14/10 - 2021
15/05 - 2023
01/10 - 2023
20/06 - 2024
05/10 - 2024
30/07 - 2025
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Fortaleza

VĐQG Brazil
27/11 - 2025
21/11 - 2025
H1: 0-2
13/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
16/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Gremio

VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025
06/11 - 2025
H1: 0-1
03/11 - 2025
27/10 - 2025
20/10 - 2025
H1: 2-0
17/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro35191152768T T H H T
4MirassolMirassol36171272263H B T H T
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara3511915-342T H T B B
15VitoriaVitoria36101214-1442B T H H T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow