Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Agustin Canobbio 9 | |
Martinelli 16 | |
Nonato (Thay: Hercules) 24 | |
Nonato (Kiến tạo: Kevin Serna) 24 | |
Rafael Toloi (Thay: Gonzalo Tapia) 46 | |
Alisson (Thay: Pablo Maia) 46 | |
Nicolas (Thay: Maik Gomes) 46 | |
John Kennedy (Thay: Everaldo) 62 | |
Ignacio (Thay: Thiago Silva) 62 | |
John Kennedy (Kiến tạo: Kevin Serna) 70 | |
Felipe Negrucci (Thay: Damian Bobadilla) 71 | |
Agustin Canobbio 72 | |
Agustin Canobbio (Kiến tạo: Nonato) 77 | |
Ganso (Thay: Luciano Acosta) 78 | |
Yeferson Soteldo (Thay: Agustin Canobbio) 78 | |
Paulinho (Thay: Lucca Marques) 79 | |
Kevin Serna (Kiến tạo: Yeferson Soteldo) 87 | |
Alan Franco 90 |
Thống kê trận đấu Fluminense vs Sao Paulo


Diễn biến Fluminense vs Sao Paulo
Thẻ vàng cho Alan Franco.
Yeferson Soteldo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kevin Serna đã ghi bàn!
Lucca Marques rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Agustin Canobbio rời sân và được thay thế bởi Yeferson Soteldo.
Luciano Acosta rời sân và được thay thế bởi Ganso.
Nonato đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Canobbio đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Agustin Canobbio.
Damian Bobadilla rời sân và được thay thế bởi Felipe Negrucci.
Kevin Serna đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - John Kennedy đã ghi bàn!
Thiago Silva rời sân và được thay thế bởi Ignacio.
Everaldo rời sân và được thay thế bởi John Kennedy.
Maik Gomes rời sân và được thay thế bởi Nicolas.
Pablo Maia rời sân và được thay thế bởi Alisson.
Gonzalo Tapia rời sân và được thay thế bởi Rafael Toloi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Kevin Serna đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Fluminense vs Sao Paulo
Fluminense (4-1-4-1): Fábio (1), Samuel Xavier (2), Thiago Silva (3), Juan Freytes (22), Rene (6), Matheus Martinelli (8), Kevin Serna (90), Hercules (35), Luciano Acosta (32), Agustín Canobbio (17), Everaldo (9)
Sao Paulo (3-4-1-2): Young (50), Nahuel Ferraresi (32), Alan Franco (28), Luiz Gustavo (16), Maik Gomes (42), Pablo Maia (29), Marcos Antonio (20), Lucca Marques (45), Damián Bobadilla (21), Emiliano Rigoni (77), Gonzalo Tapia (14)


| Thay người | |||
| 24’ | Hercules Nonato | 46’ | Gonzalo Tapia Rafael Toloi |
| 62’ | Thiago Silva Ignacio | 46’ | Maik Gomes Nicolas |
| 62’ | Everaldo John Kennedy | 46’ | Pablo Maia Alisson |
| 78’ | Agustin Canobbio Yeferson Soteldo | 71’ | Damian Bobadilla Felipe Negrucci |
| 78’ | Luciano Acosta Ganso | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcelo Pitaluga | Mathias Leandro | ||
Ignacio | Felipe Preis | ||
Guga | Patryck | ||
Thiago Santos | Rafael Toloi | ||
Vinicius Lima | Nicolas | ||
Facundo Bernal | Mailton | ||
Yeferson Soteldo | Cédric Soares | ||
Nonato | Felipe Negrucci | ||
Keno | Alisson | ||
Riquelme Felipe | |||
Ganso | |||
John Kennedy | |||
Nhận định Fluminense vs Sao Paulo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fluminense
Thành tích gần đây Sao Paulo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
