Alejandro Garcia rời sân và được thay thế bởi Manuel Arteaga.
Martinelli 2 | |
Kevin Serna 34 | |
Nonato (Thay: Matheus Martinelli) 46 | |
Esteban Beltran (Thay: Ivan Rojas) 46 | |
Jefry Zapata (Thay: Mateo Zuleta Garcia) 46 | |
Jefry Zapata (Thay: Mateo Zuleta) 46 | |
Johan Beltran (Thay: Ivan Rojas) 46 | |
Luis Palacios (Thay: Michael Barrios) 46 | |
Nonato (Thay: Martinelli) 46 | |
Joel Contreras (Thay: Dayro Moreno) 65 | |
Paulo Baya (Thay: Everaldo) 70 | |
Riquelme Felipe (Thay: Kevin Serna) 71 | |
Vinicius Lima (Thay: Ganso) 77 | |
Ignacio (Thay: Thiago Silva) 78 | |
Manuel Arteaga (Thay: Alejandro Garcia) 83 |
Thống kê trận đấu Fluminense vs Once Caldas


Diễn biến Fluminense vs Once Caldas
Thiago Silva rời sân và được thay thế bởi Ignacio.
Ganso rời sân và được thay thế bởi Vinicius Lima.
Kevin Serna rời sân và được thay thế bởi Riquelme Felipe.
Everaldo rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.
Dayro Moreno rời sân và được thay thế bởi Joel Contreras.
Martinelli rời sân và Nonato vào thay.
Michael Barrios rời sân và Luis Palacios vào thay.
Ivan Rojas rời sân và Johan Beltran vào thay.
Mateo Zuleta rời sân và Jefry Zapata vào thay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Kevin Serna đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Martinelli đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fluminense vs Once Caldas
Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Guga (23), Thiago Silva (3), Juan Freytes (22), Gabriel Fuentes (12), Hercules (35), Matheus Martinelli (8), Jhon Arias (21), Ganso (10), Kevin Serna (90), Everaldo (9)
Once Caldas (4-2-3-1): James Aguirre (12), Juan Cuesta (22), Jorge Cardona (34), Jaider Riquett (18), Juan Pablo Patino Paz (33), Mateo Garcia (19), Ivan Rojas (5), Mateo Zuleta Garcia (28), Alejandro Garcia (20), Michael Barrios (7), Dayro Moreno (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Martinelli Nonato | 46’ | Ivan Rojas Esteban Beltran |
| 70’ | Everaldo Paulo Baya | 46’ | Michael Barrios Luis Palacios |
| 71’ | Kevin Serna Riquelme Felipe | 46’ | Mateo Zuleta Jefry Zapata |
| 77’ | Ganso Vinicius Lima | 65’ | Dayro Moreno Joel Contreras |
| 78’ | Thiago Silva Ignacio | 83’ | Alejandro Garcia Manuel Arteaga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vitor Eudes | Joan Parra | ||
Ignacio | Juan Castano | ||
Rene | Juan Camilo Garcia | ||
Nonato | Esteban Beltran | ||
Ruben Lezcano | Juan Diaz | ||
Manoel | Manuel Arteaga | ||
Riquelme Felipe | Hugo Dorrego | ||
Thiago Santos | Joel Contreras | ||
Isaque | Luis Palacios | ||
Vinicius Lima | Jefry Zapata | ||
Julio Fidelis | Gilbert Alvarez | ||
Paulo Baya | |||
Nhận định Fluminense vs Once Caldas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fluminense
Thành tích gần đây Once Caldas
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 12 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B B H T B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B T | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H B H H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T H T H T | |
| 2 | 6 | 1 | 5 | 0 | 2 | 8 | H H H H H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | H T H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | B B B B H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H H | |
| 2 | 6 | 3 | 3 | 0 | 4 | 12 | T H H H T | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -4 | 4 | B H H H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -5 | 2 | B H B H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 8 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | T T T B B | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B B H T H | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B B B B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T H B T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T T B | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | B H B B T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B B T B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 0 | 5 | B B T B H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 6 | 10 | H H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 5 | 9 | T H B T H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | H H B B T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
