Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juninho 12 | |
Alan Patrick 45+2' | |
Alan Benitez (Thay: Bruno Henrique) 46 | |
Clayton (Thay: Victor Gabriel) 46 | |
Rafael Santos Borre (Thay: Thiago Maia) 46 | |
Samuel Xavier 61 | |
Ronaldo (Thay: Gabriel Mercado) 71 | |
Pablo (Thay: Bruno Gomes) 71 | |
Vinicius Lima (Thay: Luciano Acosta) 79 | |
Otavio (Thay: Facundo Bernal) 79 | |
Guga (Thay: Samuel Xavier) 79 | |
German Cano (Thay: John Kennedy) 80 | |
Keno (Thay: Agustin Canobbio) 89 |
Thống kê trận đấu Fluminense vs Internacional


Diễn biến Fluminense vs Internacional
Agustin Canobbio rời sân và được thay thế bởi Keno.
John Kennedy rời sân và được thay thế bởi German Cano.
Samuel Xavier rời sân và được thay thế bởi Guga.
Facundo Bernal rời sân và được thay thế bởi Otavio.
Luciano Acosta rời sân và được thay thế bởi Vinicius Lima.
Bruno Gomes rời sân và được thay thế bởi Pablo.
Gabriel Mercado rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
V À A A O O O - Samuel Xavier ghi bàn!
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos Borre.
Victor Gabriel rời sân và được thay thế bởi Clayton.
Bruno Henrique rời sân và được thay thế bởi Alan Benitez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alan Patrick.
Thẻ vàng cho Juninho.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fluminense vs Internacional
Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Samuel Xavier (2), Ignacio (4), Thiago Silva (3), Rene (6), Facundo Bernal (5), Hercules (35), Agustín Canobbio (17), Luciano Acosta (32), Kevin Serna (90), John Kennedy (99)
Internacional (4-3-1-2): Ivan (12), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Jose Juninho (18), Victor Gabriel (41), Luis Otavio (39), Bruno Henrique (8), Thiago Maia (29), Alan Patrick (10), Vitinho (28), Johan Carbonero (7)


| Thay người | |||
| 79’ | Samuel Xavier Guga | 46’ | Bruno Henrique Alan Benitez |
| 79’ | Luciano Acosta Vinicius Lima | 46’ | Victor Gabriel Clayton |
| 79’ | Facundo Bernal Otavio | 46’ | Thiago Maia Rafael Santos Borré |
| 80’ | John Kennedy German Cano | 71’ | Bruno Gomes Pablo |
| 89’ | Agustin Canobbio Keno | 71’ | Gabriel Mercado Ronaldo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vitor Eudes | Anthoni | ||
Yeferson Soteldo | Alan Benitez | ||
Everaldo | Clayton | ||
Keno | Pablo | ||
Gabriel Fuentes | Ronaldo | ||
German Cano | Benjamin Arhin | ||
Igor Rabello | Bruno Tabata | ||
Guga | Oscar Romero | ||
Riquelme Felipe | Gustavo | ||
Thiago Santos | Raykkonen | ||
Vinicius Lima | Ricardo Mathias | ||
Otavio | Rafael Santos Borré | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fluminense
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch