Thứ Hai, 01/12/2025
Juninho
12
Alan Patrick
45+2'
Alan Benitez (Thay: Bruno Henrique)
46
Clayton (Thay: Victor Gabriel)
46
Rafael Santos Borre (Thay: Thiago Maia)
46
Samuel Xavier
61
Ronaldo (Thay: Gabriel Mercado)
71
Pablo (Thay: Bruno Gomes)
71
Vinicius Lima (Thay: Luciano Acosta)
79
Otavio (Thay: Facundo Bernal)
79
Guga (Thay: Samuel Xavier)
79
German Cano (Thay: John Kennedy)
80
Keno (Thay: Agustin Canobbio)
89

Thống kê trận đấu Fluminense vs Internacional

số liệu thống kê
Fluminense
Fluminense
Internacional
Internacional
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fluminense vs Internacional

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Agustin Canobbio rời sân và được thay thế bởi Keno.

80'

John Kennedy rời sân và được thay thế bởi German Cano.

79'

Samuel Xavier rời sân và được thay thế bởi Guga.

79'

Facundo Bernal rời sân và được thay thế bởi Otavio.

79'

Luciano Acosta rời sân và được thay thế bởi Vinicius Lima.

71'

Bruno Gomes rời sân và được thay thế bởi Pablo.

71'

Gabriel Mercado rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.

61' V À A A O O O - Samuel Xavier ghi bàn!

V À A A O O O - Samuel Xavier ghi bàn!

46'

Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos Borre.

46'

Victor Gabriel rời sân và được thay thế bởi Clayton.

46'

Bruno Henrique rời sân và được thay thế bởi Alan Benitez.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Alan Patrick.

Thẻ vàng cho Alan Patrick.

12' Thẻ vàng cho Juninho.

Thẻ vàng cho Juninho.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fluminense vs Internacional

Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Samuel Xavier (2), Ignacio (4), Thiago Silva (3), Rene (6), Facundo Bernal (5), Hercules (35), Agustín Canobbio (17), Luciano Acosta (32), Kevin Serna (90), John Kennedy (99)

Internacional (4-3-1-2): Ivan (12), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Jose Juninho (18), Victor Gabriel (41), Luis Otavio (39), Bruno Henrique (8), Thiago Maia (29), Alan Patrick (10), Vitinho (28), Johan Carbonero (7)

Fluminense
Fluminense
4-2-3-1
1
Fábio
2
Samuel Xavier
4
Ignacio
3
Thiago Silva
6
Rene
5
Facundo Bernal
35
Hercules
17
Agustín Canobbio
32
Luciano Acosta
90
Kevin Serna
99
John Kennedy
7
Johan Carbonero
28
Vitinho
10
Alan Patrick
29
Thiago Maia
8
Bruno Henrique
39
Luis Otavio
41
Victor Gabriel
18
Jose Juninho
25
Gabriel Mercado
15
Bruno Gomes
12
Ivan
Internacional
Internacional
4-3-1-2
Thay người
79’
Samuel Xavier
Guga
46’
Bruno Henrique
Alan Benitez
79’
Luciano Acosta
Vinicius Lima
46’
Victor Gabriel
Clayton
79’
Facundo Bernal
Otavio
46’
Thiago Maia
Rafael Santos Borré
80’
John Kennedy
German Cano
71’
Bruno Gomes
Pablo
89’
Agustin Canobbio
Keno
71’
Gabriel Mercado
Ronaldo
Cầu thủ dự bị
Vitor Eudes
Anthoni
Yeferson Soteldo
Alan Benitez
Everaldo
Clayton
Keno
Pablo
Gabriel Fuentes
Ronaldo
German Cano
Benjamin Arhin
Igor Rabello
Bruno Tabata
Guga
Oscar Romero
Riquelme Felipe
Gustavo
Thiago Santos
Raykkonen
Vinicius Lima
Ricardo Mathias
Otavio
Rafael Santos Borré

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
16/08 - 2021
25/11 - 2021
24/04 - 2022
15/08 - 2022
10/07 - 2023
Copa Libertadores
28/09 - 2023
05/10 - 2023
VĐQG Brazil
09/11 - 2023
05/07 - 2024
09/11 - 2024
02/06 - 2025
Cúp quốc gia Brazil
31/07 - 2025
07/08 - 2025
VĐQG Brazil
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Fluminense

VĐQG Brazil
28/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025

Thành tích gần đây Internacional

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
25/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
23/10 - 2025
20/10 - 2025
16/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow