Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Will Davies (Kiến tạo: Elliot Bonds)
26 - Will Davies (Kiến tạo: Harrison Neal)
34 - Finley Potter (Thay: Tobias Mullarkey)
76 - Matthew Virtue (Thay: Ryan Graydon)
77 - Will Davies
83 - James Norwood (Thay: Mark Helm)
84 - Ched Evans (Thay: Will Davies)
84
- Promise Omochere
42 - Ruel Sotiriou (Thay: Taylor Moore)
46 - Luke Thomas (Thay: Isaac Hutchinson)
63 - Ellis Harrison (Thay: Fabrizio Cavegn)
63 - Promise Omochere
74 - Ollie Dewsbury (Thay: Promise Omochere)
80 - Luke Thomas
90+5' - Joshua McEachran
90+7'
Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Bristol Rovers
Diễn biến Fleetwood Town vs Bristol Rovers
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Joshua McEachran.
Thẻ vàng cho Luke Thomas.
Will Davies rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.
Mark Helm rời sân và được thay thế bởi James Norwood.
Thẻ vàng cho Will Davies.
Promise Omochere rời sân và được thay thế bởi Ollie Dewsbury.
Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Matthew Virtue.
Tobias Mullarkey rời sân và được thay thế bởi Finley Potter.
V À A A O O O - Promise Omochere đã ghi bàn!
Fabrizio Cavegn rời sân và được thay thế bởi Ellis Harrison.
Isaac Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.
Taylor Moore rời sân và được thay thế bởi Ruel Sotiriou.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Promise Omochere.
Harrison Neal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Davies đã ghi bàn!
Elliot Bonds đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Davies đã ghi bàn!
Luke Southwood (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Shaun Rooney (Fleetwood Town) phạm lỗi.
Phạt góc, Fleetwood Town. Alfie Kilgour đã phá bóng chịu phạt góc.
Lỗi của Joel Senior (Bristol Rovers).
James Bolton (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
James Bolton (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
James Bolton (Fleetwood Town) phạm lỗi.
Promise Omochere (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Will Davies (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Alfie Kilgour (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Shaun Rooney (Fleetwood Town) phạm lỗi.
Jack Sparkes (Bristol Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc, Bristol Rovers. Do James Bolton nhường.
Elliott Bonds (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Kamil Conteh (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Bristol Rovers
Fleetwood Town (3-4-1-2): Jay Lynch (13), Toby Mullarkey (44), James Bolton (4), Zech Medley (3), Shaun Rooney (26), Harrison Neal (20), Elliot Bonds (6), Denver Hume (33), Mark Helm (10), Ryan Graydon (7), Will Davies (9)
Bristol Rovers (3-4-1-2): Luke Southwood (1), Joel Senior (2), Alfie Kilgour (5), Jack Sparkes (3), Taylor Moore (4), Josh McEachran (20), Isaac Hutchinson (8), Clinton Mola (6), Kamil Conteh (22), Fabrizio Cavegn (29), Promise Omochere (9)
Thay người | |||
76’ | Tobias Mullarkey Finley Potter | 46’ | Taylor Moore Ruel Sotiriou |
77’ | Ryan Graydon Matty Virtue | 63’ | Isaac Hutchinson Luke Thomas |
84’ | Mark Helm James Norwood | 63’ | Fabrizio Cavegn Ellis Harrison |
84’ | Will Davies Ched Evans | 80’ | Promise Omochere Ollie Dewsbury |
Cầu thủ dự bị | |||
David Harrington | Brad Young | ||
Matty Virtue | Ruel Sotiriou | ||
George Morrison | Luke Thomas | ||
Finley Potter | Ellis Harrison | ||
James Norwood | Macauley Southam-Hales | ||
Ched Evans | Bryant Bilongo | ||
Liam Roberts | Ollie Dewsbury |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T H T T T | |
2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T B T H | |
3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T B B | |
5 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
6 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | B T B T T | |
7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T T H T B | |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H B H T | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B H T B T | |
11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | H T H T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T H T | |
14 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H T B B | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T T H | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B H T T | |
17 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H T B B H | |
18 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B T B T B | |
19 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | H B H H B | |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
21 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B H B H | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B B B B H | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại