Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luiz Araujo (Thay: Jorge Carrascal) 21 | |
Bruno Henrique (Kiến tạo: Samuel Dias Lino) 51 | |
Giorgian De Arrascaeta (Thay: Gonzalo Plata) 54 | |
Ayrton Lucas 58 | |
Bruno Henrique 60 | |
Giorgian De Arrascaeta 67 | |
Pedro Augusto (Thay: Romarinho) 69 | |
Chrystian Barletta (Thay: Lucas Lima) 70 | |
Evertton Araujo (Thay: Nicolas de la Cruz) 76 | |
Juninho (Thay: Bruno Henrique) 76 | |
Joao Victor (Thay: Leo Pereira) 76 | |
Agustin Rossi 84 | |
Evertton Araujo 86 | |
Agustin Rossi 87 | |
Pablo (Thay: Derik Lacerda) 88 | |
Pedro Augusto 90+1' |
Thống kê trận đấu Flamengo vs Sport Recife


Diễn biến Flamengo vs Sport Recife
Thẻ vàng cho Pedro Augusto.
Derik Lacerda rời sân để nhường chỗ cho Pablo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Agustin Rossi, người nhận thẻ vàng vì hành vi phản đối.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Evertton Araujo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Agustin Rossi và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
Leo Pereira rời sân để nhường chỗ cho Joao Victor trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bruno Henrique rời sân để nhường chỗ cho Juninho trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nicolas de la Cruz rời sân để nhường chỗ cho Evertton Araujo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lucas Lima rời sân để nhường chỗ cho Chrystian Barletta trong một sự thay đổi chiến thuật.
Romarinho rời sân để nhường chỗ cho Pedro Augusto trong một sự thay đổi chiến thuật.
V À A A O O O Giorgian De Arrascaeta thực hiện cú đá phạt trực tiếp vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc tuyệt vời
V À A A A O O O Flamengo ghi bàn.
BÀN THẮNG! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Bruno Henrique từ Flamengo chạm bóng vào khung thành trống bằng chân trái!
Thẻ vàng cho Ayrton Lucas.
Gonzalo Plata rời sân để nhường chỗ cho Giorgian De Arrascaeta trong một sự thay người chiến thuật.
Samuel Dias Lino đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Henrique ghi bàn bằng chân trái!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jorge Carrascal bị chấn thương và được thay thế bởi Luiz Araujo.
Đội hình xuất phát Flamengo vs Sport Recife
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Emerson (22), Danilo (13), Ayrton Lucas (6), Nicolás de la Cruz (18), Saúl Ñíguez (8), Jorge Carrascal (15), Bruno Henrique (27), Lino (16), Gonzalo Plata (50)
Sport Recife (4-3-3): Gabriel (1), Aderlan (13), Leo Pereira (38), Ramon (40), Igor Carius (16), Sergio Oliveira (27), Lucas Kal (21), Christian Rivera (14), Lucas Lima (10), Derik Lacerda (18), Romarinho (11)


| Thay người | |||
| 21’ | Jorge Carrascal Luiz Araujo | 69’ | Romarinho Pedro Augusto |
| 54’ | Gonzalo Plata Giorgian de Arrascaeta | 70’ | Lucas Lima Chrystian Barletta |
| 76’ | Leo Pereira Victor Joao | 88’ | Derik Lacerda Pablo |
| 76’ | Nicolas de la Cruz Evertton Araujo | ||
| 76’ | Bruno Henrique Juninho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Cunha | Caique Franca | ||
Guillermo Varela | Matheus Alexandre | ||
Victor Joao | Joao Silva | ||
Cleiton | Chrystian Barletta | ||
Matias Vina | Rodrigo Atencio | ||
Evertton Araujo | Hyoran | ||
Erick Pulgar | Riquelme Felipe | ||
Giorgian de Arrascaeta | Pedro Augusto | ||
Michael | Juan Ramirez | ||
Luiz Araujo | Pablo | ||
Wallace Yan | |||
Juninho | |||
Nhận định Flamengo vs Sport Recife
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Flamengo
Thành tích gần đây Sport Recife
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
