Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samuel Dias Lino 30 | |
Neymar 36 | |
Leo Pereira 37 | |
Jorge Carrascal (Kiến tạo: Giorgian De Arrascaeta) 51 | |
Gabriel Bontempo (Thay: Luan Peres) 62 | |
Luiz Araujo (Thay: Jorge Carrascal) 67 | |
Saul Niguez (Thay: Nicolas de la Cruz) 67 | |
(Pen) Giorgian De Arrascaeta 69 | |
Lautaro Diaz (Thay: Alvaro Barreal) 72 | |
Thaciano (Thay: Ze Rafael) 72 | |
Giorgian De Arrascaeta 76 | |
Ze Ivaldo 77 | |
Evertton Araujo (Thay: Samuel Dias Lino) 80 | |
Everton (Thay: Samuel Dias Lino) 80 | |
Bruno Henrique 81 | |
Michael (Thay: Giorgian De Arrascaeta) 85 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Neymar) 85 | |
Evertton Araujo (Thay: Erick Pulgar) 85 | |
Robinho Junior (Thay: Guilherme Augusto) 85 | |
Matias Vina (Thay: Ayrton Lucas) 88 | |
Gabriel Bontempo 89 | |
Gonzalo Escobar (Thay: Souza) 90 | |
Lautaro Diaz (Kiến tạo: Benjamin Rollheiser) 90+1' |
Thống kê trận đấu Flamengo vs Santos FC


Diễn biến Flamengo vs Santos FC
Souza rời sân nhường chỗ cho Gonzalo Escobar trong một sự thay đổi chiến thuật.
Benjamin Rollheiser đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lautaro Diaz ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O O - Gabriel Bontempo ghi bàn bằng chân phải!
Ayrton Lucas rời sân nhường chỗ cho Matias Vina trong một sự thay đổi chiến thuật.
Guilherme Augusto rời sân nhường chỗ cho Robinho Junior trong một sự thay đổi chiến thuật.
Neymar rời sân nhường chỗ cho Benjamin Rollheiser trong một sự thay đổi chiến thuật.
Erick Pulgar rời sân nhường chỗ cho Evertton Araujo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta rời sân nhường chỗ cho Michael trong một sự thay đổi chiến thuật.
V À A A A O O O - Bruno Henrique ghi bàn bằng chân trái!
Samuel Dias Lino rời sân nhường chỗ cho Everton trong một sự thay đổi chiến thuật.
Samuel Dias Lino rời sân để nhường chỗ cho Evertton Araujo trong một sự thay người chiến thuật.
Ze Ivaldo phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Giorgian De Arrascaeta phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Alvaro Barreal rời sân để nhường chỗ cho Lautaro Diaz trong một sự thay người chiến thuật.
Ze Rafael rời sân để nhường chỗ cho Thaciano trong một sự thay người chiến thuật.
ANH ẤY ĐÁ TRÚNG XÀ NGANG - Giorgian De Arrascaeta thực hiện quả phạt đền, nhưng bóng đã bật trở lại từ xà ngang!
Nicolas de la Cruz rời sân để nhường chỗ cho Saul Niguez trong một sự thay người chiến thuật.
Nicolas de la Cruz rời sân để nhường chỗ cho Saul Niguez trong một sự thay người chiến thuật.
Jorge Carrascal rời sân để nhường chỗ cho Luiz Araujo trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Flamengo vs Santos FC
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Guillermo Varela (2), Danilo (13), Leo Pereira (4), Ayrton Lucas (6), Erick Pulgar (5), Nicolás de la Cruz (18), Jorge Carrascal (15), Giorgian de Arrascaeta (10), Lino (16), Bruno Henrique (27)
Santos FC (4-3-3): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Ze Ivaldo (27), Luan Peres (14), Souza (33), Joao Schmidt (5), Willian Arao (15), Guilherme (11), Alvaro Barreal (22), Neymar (10), Ze Rafael (6)


| Thay người | |||
| 67’ | Jorge Carrascal Luiz Araujo | 62’ | Luan Peres Gabriel Morais Silva Bontempo |
| 67’ | Nicolas de la Cruz Saúl Ñíguez | 72’ | Ze Rafael Thaciano |
| 80’ | Samuel Dias Lino Cebolinha | 72’ | Alvaro Barreal Lautaro Diaz |
| 85’ | Erick Pulgar Evertton Araujo | 85’ | Neymar Benjamin Rollheiser |
| 85’ | Giorgian De Arrascaeta Michael | 85’ | Guilherme Augusto Robinho Junior |
| 88’ | Ayrton Lucas Matias Vina | 90’ | Souza Gonzalo Escobar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Cunha | Diogenes | ||
Emerson | Joao Pedro Chermont | ||
Alex Sandro | Adonis Frias | ||
Cebolinha | Gonzalo Escobar | ||
Evertton Araujo | Tomás Rincón | ||
Victor Joao | Thaciano | ||
Juninho | Benjamin Rollheiser | ||
Luiz Araujo | Gabriel Morais Silva Bontempo | ||
Michael | Robinho Junior | ||
Saúl Ñíguez | Tiquinho Soares | ||
Matias Vina | Lautaro Diaz | ||
Wallace Yan | Billal Brahimi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Flamengo
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 17 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch