Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Bruno Henrique (Thay: Gonzalo Plata)
46 - Giorgian De Arrascaeta (Kiến tạo: Jorginho)
50 - Luiz Araujo (Thay: Jorge Carrascal)
58 - (Pen) Jorginho
64 - Bruno Henrique (Kiến tạo: Giorgian De Arrascaeta)
73 - Samuel Dias Lino (Thay: Everton)
74 - Wallace Yan (Thay: Giorgian De Arrascaeta)
77 - Nicolas de la Cruz (Thay: Jorginho)
77 - Guillermo Varela
81 - Bruno Henrique
90+4'
- Eduardo Sasha
45 - Bruno Praxedes (Thay: Gustavinho)
59 - Gustavo Marques
67 - Isidro Pitta (Thay: Eduardo Sasha)
74 - Matheus Fernandes (Thay: Fabinho)
74 - Fernando (Thay: Jhonatan)
85 - Ignacio Laquintana (Thay: Lucas Barbosa)
85 - Bruno Praxedes
90+3'
Thống kê trận đấu Flamengo vs RB Bragantino
Diễn biến Flamengo vs RB Bragantino
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Bruno Henrique.
Thẻ vàng cho Bruno Praxedes.
Lucas Barbosa rời sân nhường chỗ cho Ignacio Laquintana trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jhonatan rời sân nhường chỗ cho Fernando trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Guillermo Varela.
Jorginho rời sân nhường chỗ cho Nicolas de la Cruz trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta rời sân nhường chỗ cho Wallace Yan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Fabinho rời sân để nhường chỗ cho Matheus Fernandes trong một sự thay đổi chiến thuật.
Everton rời sân để nhường chỗ cho Samuel Dias Lino trong một sự thay đổi chiến thuật.
Eduardo Sasha rời sân để nhường chỗ cho Isidro Pitta trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Bruno Henrique ghi bàn bằng chân phải!
Thẻ vàng cho Gustavo Marques.
V À A A O O O - Jorginho của Flamengo thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Cleiton Schwengber suýt chút nữa đã cản phá được cơ hội này.
Gustavinho rời sân để nhường chỗ cho Bruno Praxedes trong một sự thay người chiến thuật.
Jorge Carrascal rời sân để nhường chỗ cho Luiz Araujo trong một sự thay người chiến thuật.
Jorginho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgian De Arrascaeta ghi bàn bằng chân trái!
Gonzalo Plata rời sân để nhường chỗ cho Bruno Henrique trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Eduardo Sasha phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Eduardo Sasha phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Flamengo vs RB Bragantino
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Guillermo Varela (2), Danilo (13), Leo Pereira (4), Alex Sandro (26), Evertton Araujo (52), Jorginho (21), Jorge Carrascal (15), Giorgian de Arrascaeta (10), Cebolinha (11), Gonzalo Plata (50)
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), José Hurtado (34), Pedro Henrique (14), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Fabinho (5), Lucas Henrique Barbosa (21), Gustavinho (22), Jhon Jhon (10), Eduardo Sasha (8)
| Thay người | |||
| 46’ | Gonzalo Plata Bruno Henrique | 59’ | Gustavinho Bruno Praxedes |
| 58’ | Jorge Carrascal Luiz Araujo | 74’ | Eduardo Sasha Isidro Pitta |
| 74’ | Everton Lino | 74’ | Fabinho Matheus Fernandes |
| 77’ | Jorginho Nicolás de la Cruz | 85’ | Jhonatan Fernando |
| 77’ | Giorgian De Arrascaeta Wallace Yan | 85’ | Lucas Barbosa Ignacio Laquintana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Cunha | Fabricio | ||
Emerson | Lucao | ||
Cleiton | Isidro Pitta | ||
Ayrton Lucas | Fernando | ||
Allan | Thiago Borbas | ||
Nicolás de la Cruz | Bruno Praxedes | ||
Luiz Araujo | Davi Gomes de Alvarenga | ||
Wallace Yan | Guilherme Lopes | ||
Michael | Ignacio Laquintana | ||
Lino | Matheus Fernandes | ||
Bruno Henrique | Nathan | ||
Juninho | Eduardo | ||
Nhận định Flamengo vs RB Bragantino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Flamengo
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H |
| 2 | | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B |
| 3 | | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | H B T H T | |
| 5 | | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T |
| 6 | | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T |
| 7 | | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H |
| 8 | | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B |
| 9 | | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T |
| 10 | | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T |
| 11 | | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B |
| 12 | | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B |
| 15 | | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | B T H H T |
| 16 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T |
| 17 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B |
| 18 | | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T |
| 19 | | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H |
| 20 | | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại