ANH ẤY RA SÂN! - Joaquin Piquerez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Erick Pulgar 7 | |
Mauricio 7 | |
Giorgian De Arrascaeta (Kiến tạo: Pedro) 10 | |
Vitor Roque (Kiến tạo: Khellven) 24 | |
Danilo (Thay: Leo Ortiz) 26 | |
Alex Sandro 27 | |
(Pen) Jorginho 42 | |
Pedro (Kiến tạo: Giorgian De Arrascaeta) 45 | |
Gustavo Gomez 57 | |
Jorge Carrascal (Thay: Samuel Dias Lino) 60 | |
Gonzalo Plata (Thay: Giorgian De Arrascaeta) 60 | |
Saul Niguez (Thay: Erick Pulgar) 60 | |
Allan (Thay: Mauricio) 66 | |
Emiliano Martinez (Thay: Anibal Moreno) 67 | |
Ramon Sosa (Thay: Felipe Anderson) 73 | |
Raphael Veiga (Thay: Andreas Pereira) 77 | |
Facundo Torres (Thay: Khellven) 77 | |
Jorge Carrascal 84 | |
Bruno Henrique (Thay: Pedro) 84 | |
Gustavo Gomez 90+4' | |
Joaquin Piquerez 90+6' |
Thống kê trận đấu Flamengo vs Palmeiras


Diễn biến Flamengo vs Palmeiras
Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
V À A A O O O O - Gustavo Gomez ghi bàn bằng chân trái!
Pedro rời sân để nhường chỗ cho Bruno Henrique trong một sự thay người chiến thuật.
Thẻ vàng cho Jorge Carrascal.
Khellven rời sân để nhường chỗ cho Facundo Torres trong một sự thay đổi chiến thuật.
Andreas Pereira rời sân để nhường chỗ cho Raphael Veiga trong một sự thay đổi chiến thuật.
Felipe Anderson rời sân để nhường chỗ cho Ramon Sosa trong một sự thay đổi chiến thuật.
Anibal Moreno rời sân để nhường chỗ cho Emiliano Martinez trong một sự thay người chiến thuật.
Mauricio rời sân để nhường chỗ cho Allan trong một sự thay người chiến thuật.
Erick Pulgar rời sân để nhường chỗ cho Saul Niguez trong một sự thay người chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta rời sân để nhường chỗ cho Gonzalo Plata trong một sự thay người chiến thuật.
Samuel Dias Lino rời sân để nhường chỗ cho Jorge Carrascal trong một sự thay người chiến thuật.
Thẻ vàng cho Gustavo Gomez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Giorgian De Arrascaeta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pedro của Flamengo đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
V À A A O O O - Jorginho của Flamengo thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Carlos Miguel đã chọn sai hướng.
Thẻ vàng cho Alex Sandro.
Leo Ortiz rời sân để nhường chỗ cho Danilo trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Flamengo vs Palmeiras
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Emerson (22), Leo Ortiz (3), Leo Pereira (4), Alex Sandro (26), Jorginho (21), Erick Pulgar (5), Luiz Araujo (7), Giorgian de Arrascaeta (10), Lino (16), Pedro (9)
Palmeiras (4-1-3-2): Carlos Miguel (1), Khellven (12), Bruno Fuchs (3), Gustavo Gómez (15), Joaquin Piquerez (22), Anibal Moreno (5), Mauricio (18), Andreas Pereira (8), Felipe Anderson (7), Vitor Roque (9), Flaco (42)


| Thay người | |||
| 26’ | Leo Ortiz Danilo | 66’ | Mauricio Allan |
| 60’ | Samuel Dias Lino Jorge Carrascal | 67’ | Anibal Moreno Emiliano Martínez |
| 60’ | Giorgian De Arrascaeta Gonzalo Plata | 73’ | Felipe Anderson Ramón Sosa |
| 60’ | Erick Pulgar Saúl Ñíguez | 77’ | Khellven Facundo Torres |
| 84’ | Pedro Bruno Henrique | 77’ | Andreas Pereira Raphael Veiga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Carrascal | Kauan Lima | ||
Michael | Marcelo Lomba | ||
Bruno Henrique | Agustin Giay | ||
Gonzalo Plata | Jefte | ||
Saúl Ñíguez | Bruno Rodrigues | ||
Evertton Araujo | Micael | ||
Ayrton Lucas | Facundo Torres | ||
Victor Joao | Ramón Sosa | ||
Danilo | Raphael Veiga | ||
Guillermo Varela | Murilo | ||
Matheus Cunha | Emiliano Martínez | ||
Allan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Flamengo
Thành tích gần đây Palmeiras
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 16 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 17 | 35 | 9 | 11 | 15 | -14 | 38 | B B T H H | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 35 | 2 | 11 | 22 | -38 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch