Bóng đi ra ngoài sân và Valerenga được hưởng quả phát bóng lên.
![]() Ilir Kukleci (Kiến tạo: Pyry Hannola) 11 | |
![]() Emil Rohd 27 | |
![]() (Pen) Elias Hagen 33 | |
![]() Elias Hagen 50 | |
![]() Claus Niyukuri (Kiến tạo: Pyry Hannola) 56 | |
![]() Ismael Seone (Thay: Bruno Leite) 62 | |
![]() Filip Thorvaldsen (Thay: Mohamed Ofkir) 62 | |
![]() Henrik Roervik Bjoerdal 66 | |
![]() Elias Soerensen (Kiến tạo: Mathias Grundetjern) 68 | |
![]() Miika Koskela (Thay: Claus Niyukuri) 70 | |
![]() Elias Soerensen (Kiến tạo: Mathias Grundetjern) 71 | |
![]() Petter Strand (Thay: Henrik Roervik Bjoerdal) 72 | |
![]() Almar Gjerd Grindhaug 77 | |
![]() Lars Tanggaard Eide (Thay: Madiodio Dia) 81 | |
![]() Ismael Petcho Camara (Thay: Sander Haavik Innvaer) 81 | |
![]() Martin Alvsaker (Thay: Emil Rohd) 81 | |
![]() Stian Sjoevold Thorstensen (Thay: Mathias Grundetjern) 86 | |
![]() Martin Alvsaker 90 |
Thống kê trận đấu FK Haugesund vs Vaalerenga


Diễn biến FK Haugesund vs Vaalerenga
Ở Haugesund, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Bóng an toàn khi Haugesund được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Mohammad Usman Aslam cho Valerenga hưởng quả phát bóng lên.
Valerenga đã bị bắt việt vị.
Valerenga được hưởng quả phạt góc.

Martin Alvsaker (Haugesund) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Liệu Valerenga có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Ném biên cho Haugesund.
Valerenga được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Mathias Grunderjern, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Stian Sjovold Thorstensen là người thay thế cho Valerenga.
Mathias Grunderjern đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Haugesund quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Mohammad Usman Aslam ra hiệu cho một quả ném biên của Haugesund ở phần sân của Valerenga.
Martin Alvsaker thay thế Emil Schlichting cho Haugesund tại Haugesund Stadion.
Haugesund thực hiện sự thay đổi thứ tư với Ismael Petcho Camara thay thế Sander Havik Innvaer.
Đội chủ nhà đã thay Madiodio Dia bằng Lars Tanggaard Eide. Đây là sự thay đổi thứ ba hôm nay của Toni Korkeakunnas.
Haugesund có một quả phát bóng lên.
Geir Bakke (Valerenga) đang thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Petter Strand thay thế Henrik Bjordal.

Elias Sorensen đã đưa bóng vào lưới và đội khách hiện đang dẫn 2-3.
Đội hình xuất phát FK Haugesund vs Vaalerenga
FK Haugesund (4-2-3-1): Einar Boe Fauskanger (12), Claus Niyukuri (2), Madiodio Dia (55), Ilir Kukleci (5), Niko Hämäläinen (3), Almar Gjerd Grindhaug (40), Bruno Leite (16), Mikkel Hope (25), Pyry Petteri Hannola (8), Sander Havik Innvaer (37), Emil Schlichting (7)
Vaalerenga (4-3-3): Oscar Hedvall (16), Vegar Hedenstad (6), Aaron Kiil Olsen (4), Sebastian Jarl (55), Vinicius Nogueira (27), Henrik Bjørdal (8), Elias Kristoffersen Hagen (15), Carl Lange (10), Mohamed Ofkir (7), Mathias Grunderjern (17), Elias Sørensen (11)


Thay người | |||
62’ | Bruno Leite Ismael Seone | 62’ | Mohamed Ofkir Filip Thorvaldsen |
70’ | Claus Niyukuri Miika Koskela | 72’ | Henrik Roervik Bjoerdal Petter Strand |
81’ | Sander Haavik Innvaer Ismael Petcho Camara | 86’ | Mathias Grundetjern Stian Sjovold Thorstensen |
81’ | Emil Rohd Martin Alvsaker | ||
81’ | Madiodio Dia Lars Tanggaard Eide |
Cầu thủ dự bị | |||
Amund Wichne | Jacob Storevik | ||
Ismael Seone | Haakon Sjaatil | ||
Ismael Petcho Camara | Onyebuchi Obasi | ||
Miika Koskela | Stian Sjovold Thorstensen | ||
Eivind Helgeland | Noah Pallas | ||
Martin Alvsaker | Petter Strand | ||
Lars Tanggaard Eide | Filip Thorvaldsen | ||
Jasper Silva Torkildsen | |||
Amidou Traore |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FK Haugesund
Thành tích gần đây Vaalerenga
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 3 | 8 | 2 | 30 | B T T T T |
7 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
8 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B H B H B |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại