Sarpsborg được hưởng một quả phạt góc do Sigurd Smehus Kringstad trao.
![]() Ilir Kukleci 5 | |
![]() (Pen) Haavard Vatland Karlsen 51 | |
![]() Eirik Wichne 56 | |
![]() Ismael Seone (Thay: Haavard Vatland Karlsen) 65 | |
![]() Bruno Leite 66 | |
![]() Daniel Job (Thay: Anders Hiim) 72 | |
![]() Peter Reinhardsen (Thay: Harald Tangen) 72 | |
![]() Victor Halvorsen (Thay: Sondre Soerli) 72 | |
![]() Victor Halvorsen (Thay: Sondre Soerli) 74 | |
![]() Miika Koskela (Thay: Bruno Leite) 74 | |
![]() Emil Rohd (Thay: Sander Haavik Innvaer) 74 | |
![]() Ismael Seone 76 | |
![]() Jo Inge Berget (Thay: Daniel Seland Karlsbakk) 79 | |
![]() Sveinn Aron Gudjohnsen (Thay: Heine Gikling Bruseth) 79 | |
![]() Peter Reinhardsen 84 | |
![]() Claus Niyukuri (Thay: Mikkel Hope) 88 | |
![]() Emil Rohd (Kiến tạo: Claus Niyukuri) 90+1' | |
![]() Jo Inge Berget 90+4' | |
![]() Mamour N'diaye 90+5' | |
![]() Parfait Bizoza 90+8' |
Thống kê trận đấu FK Haugesund vs Sarpsborg 08


Diễn biến FK Haugesund vs Sarpsborg 08
Sarpsborg được hưởng một quả phạt góc do Sigurd Smehus Kringstad trao.

Parfait Bizoza nhận thẻ vàng cho đội nhà.
Liệu Haugesund có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Sarpsborg không?

Anh ấy bị đuổi! Mamour Ndiaye nhận thẻ đỏ.
Sarpsborg được hưởng một quả phạt góc.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Daniel Job.

V À A A O O O! Jo Inge Berget rút ngắn tỷ số cho Sarpsborg xuống còn 3-2.
Sarpsborg có một quả ném biên nguy hiểm.
Liệu Sarpsborg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Haugesund không?
Claus Babo Niyukuri đã có một pha kiến tạo ở đó.

Emil Schlichting đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 3-1.
Haugesund có một quả phát bóng lên.
Sigurd Smehus Kringstad ra hiệu cho một quả ném biên của Sarpsborg ở phần sân của Haugesund.
Ném biên cho Haugesund tại Haugesund Stadion.
Bóng an toàn khi Haugesund được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Claus Babo Niyukuri vào sân thay cho Mikkel Hope của Haugesund.
Sigurd Smehus Kringstad ra hiệu đá phạt cho Sarpsborg ở phần sân nhà.
Sigurd Smehus Kringstad ra hiệu ném biên cho Haugesund, gần khu vực của Sarpsborg.
Ném biên cho Sarpsborg gần khu vực cấm địa.
Sveinn Aron Gudjohnsen của Sarpsborg tiến về phía khung thành tại Haugesund Stadion. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đội hình xuất phát FK Haugesund vs Sarpsborg 08
FK Haugesund (4-3-3): Jasper Silva Torkildsen (38), Mikkel Hope (25), Madiodio Dia (55), Ilir Kukleci (5), Niko Hämäläinen (3), Parfait Bizoza (6), Bruno Leite (16), Almar Gjerd Grindhaug (40), Pyry Petteri Hannola (8), Havard Vatland Karlsen (17), Sander Havik Innvaer (37)
Sarpsborg 08 (4-3-3): Mamour Ndiaye (1), Eirik Wichne (32), Menno Koch (2), Franklin Tebo Uchenna (30), Anders Hiim (21), Heine Gikling Bruseth (17), Sander Johan Christiansen (8), Harald Tangen (10), Sondre Sorli (28), Daniel Karlsbakk (11), Alagie Sanyang (7)


Thay người | |||
65’ | Haavard Vatland Karlsen Ismael Seone | 72’ | Harald Tangen Peter Reinhardsen |
74’ | Sander Haavik Innvaer Emil Schlichting | 72’ | Sondre Soerli Victor Emanuel Halvorsen |
74’ | Bruno Leite Miika Koskela | 72’ | Anders Hiim Daniel Job |
88’ | Mikkel Hope Claus Niyukuri | 79’ | Daniel Seland Karlsbakk Jo Inge Berget |
79’ | Heine Gikling Bruseth Sveinn Aron Gudjohnsen |
Cầu thủ dự bị | |||
Amund Wichne | Havar Grontvedt Jensen | ||
Claus Niyukuri | Nikolai Skuseth | ||
Emil Schlichting | Magnar Odegaard | ||
Ismael Seone | Jo Inge Berget | ||
Eivind Helgeland | Sveinn Aron Gudjohnsen | ||
Mathias Myklebust | Peter Reinhardsen | ||
Lars Tanggaard Eide | Victor Emanuel Halvorsen | ||
Amidou Traore | Niklas Sandberg | ||
Miika Koskela | Daniel Job |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FK Haugesund
Thành tích gần đây Sarpsborg 08
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại