Thẻ vàng cho Rocco Zikovic.
- Amir Abdijanovic
30 - Jong-min Seo (Thay: Bernhard Luxbacher)
67 - Luca Edelhofer (Thay: Bernhard Zimmermann)
67 - Kai Stratznig
69 - Dean Titkov (Thay: Bernhard Unger)
75 - Patrick Schmidt (Thay: Marco Djuricin)
85
- Riquelme
13 - Tobias Rohrmoser
22 - Marcel Moswitzer
27 - Oghenetejiri Adejenughure (Thay: Aboubacar Camara)
65 - Jakob Pokorny (Thay: Tobias Rohrmoser)
65 - Ilia Ivanschitz (Thay: Riquelme)
79 - Phillip Verhounig
82 - Oliver Lukic
88 - Mayker Palacios (Thay: Oliver Lukic)
90 - Rocco Zikovic
90+5'
Thống kê trận đấu First Vienna FC vs FC Liefering
Diễn biến First Vienna FC vs FC Liefering
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Oliver Lukic rời sân và được thay thế bởi Mayker Palacios.
Thẻ vàng cho Oliver Lukic.
Marco Djuricin rời sân và được thay thế bởi Patrick Schmidt.
Thẻ vàng cho Phillip Verhounig.
Riquelme rời sân và được thay thế bởi Ilia Ivanschitz.
Bernhard Unger rời sân và được thay thế bởi Dean Titkov.
Thẻ vàng cho Kai Stratznig.
Bernhard Luxbacher rời sân và được thay thế bởi Jong-Min Seo.
Bernhard Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Luca Edelhofer.
Tobias Rohrmoser rời sân và được thay thế bởi Jakob Pokorny.
Aboubacar Camara rời sân và được thay thế bởi Oghenetejiri Adejenughure.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Amir Abdijanovic.
Thẻ vàng cho Marcel Moswitzer.
Thẻ vàng cho Tobias Rohrmoser.
Thẻ vàng cho Riquelme.
Ném biên cho Liefering.
Ném biên cao trên sân cho Liefering ở Vienna.
First Vienna cần cẩn trọng. Liefering có một quả ném biên tấn công.
Liefering thực hiện quả ném biên ở phần sân của First Vienna.
Liefering đẩy cao đội hình nhưng Emil Ristoskov nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Bernhard Luxbacher của First Vienna có cú sút về phía khung thành tại Stadion Hohe Warte. Nhưng nỗ lực không thành công.
Emil Ristoskov trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Liefering bị thổi phạt việt vị.
Liefering được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Emil Ristoskov ra hiệu cho First Vienna được hưởng quả đá phạt.
First Vienna được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Emil Ristoskov chỉ định một quả đá phạt cho First Vienna ở phần sân nhà.
First Vienna được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho First Vienna ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát First Vienna FC vs FC Liefering
First Vienna FC (4-2-3-1): Bernhard Unger (1), Kelechi Nnamdi (36), Benjamin Rosenberger (17), David Ungar (66), Niklas Szerencsi (4), Jürgen Bauer (25), Bernhard Luxbacher (8), Kai Stratznig (29), Bernhard Zimmermann (18), Marco Djuricin (10), Amir Abdijanovic (9)
FC Liefering (5-3-2): Christian Zawieschitzky (41), Tobias Rohrmoser (2), Rocco Zikovic (48), Marc Striednig (6), Marcel Moswitzer (19), Jakob Brandtner (23), Riquelme (25), Oliver Lukic (21), Phillip Verhounig (9), Aboubacar Camara (3), Johannes Moser (38)
Thay người | |||
67’ | Bernhard Luxbacher Jong-min Seo | 65’ | Aboubacar Camara Oghenetejiri Adejenughure |
67’ | Bernhard Zimmermann Luca Edelhofer | 65’ | Tobias Rohrmoser Jakob Pokorny |
75’ | Bernhard Unger Dean Titkov | 79’ | Riquelme Ilia Ivanschitz |
85’ | Marco Djuricin Patrick Schmidt | 90’ | Oliver Lukic Mayker Palacios |
Cầu thủ dự bị | |||
Christopher Giuliani | Benjamin Ozegovic | ||
Santino Pistrol | Oghenetejiri Adejenughure | ||
Jong-min Seo | Marco Brandt | ||
Patrick Schmidt | Ilia Ivanschitz | ||
Felix Nagele | Mayker Palacios | ||
Dean Titkov | Jakob Pokorny | ||
Luca Edelhofer | Jakob Zangerl |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây First Vienna FC
Thành tích gần đây FC Liefering
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | T H H T T | |
2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | T T T H | |
3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | B T H T T | |
4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | T T B H H | |
5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T T B H H | |
6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T T H B | |
7 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B T T B | |
8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | T H B H | |
11 | 4 | 0 | 3 | 1 | -4 | 3 | B H H H | |
12 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B T B B | |
13 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H B H | |
14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
15 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | H H B B | |
16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 0 | H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại